Gói thầu: Mua sắm thuốc, trang thiết bị, vật tư y tế đợt 1 cho bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân dương tính với Covid-19 tại Trung tâm Y tế huyện Đồng Phú. Hạng mục: Mua sắm vật tư tiêu hao và phương tiện phòng hộ cá nhân thiết yếu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm thuốc, trang thiết bị, vật tư y tế đợt 1 cho bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân dương tính với Covid-19 tại Trung tâm Y tế huyện Đồng Phú. Hạng mục: Mua sắm vật tư tiêu hao và phương tiện phòng hộ cá nhân thiết yếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách tỉnh cho Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:08:00 đến ngày 2021-07-29 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,633,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm | 15 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 2 | Tupe đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm (Hộp 50 cái) | 270 | Tupe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 3 | Que lấy mẫu ngoáy dịch tỵ hầu và que lấy mẫu dịch ngoáy họng | 150 | Hộp 100 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 4 | Dây hút đờm kín | 240 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 5 | Dây hút đờm thường | 850 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 6 | Mask có túi | 68 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 7 | Mask thở máy không xâm nhập | 23 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 8 | RAM thở không xâm nhập (NCPAP) | 25 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 9 | Bộ dây và Mask khí dung dùng 1 lần | 71 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 10 | Dây thở oxy | 71 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 11 | Quả lọc máu liên tục (1quả/ngày/bn x 2 bn lọc máu x 12 ngày) | 13 | Qủa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 12 | Dây máy thở dùng một lần | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 13 | Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 14 | Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn) | 12 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 15 | Túi đựng dịch thải lọc máu | 12 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 16 | Ống nội khí quản hút trên cuff (Hi-lo EVAC) | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 17 | Catheter đặt tỉnh mạch trung tâm 3 nòng | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 18 | Catheter dẫn lưu màng phổi | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 19 | Túi đo nước tiểu | 23 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 20 | Sonde foley | 23 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 21 | Điện cực dính | 265 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 22 | Phin lọc khuẩn và vi rút dây máy thở | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 23 | Canuyn mở khí quản cỡ từ 3,5,4,45,5,5,5,6,6,5,7,7,5, và 8 (mỗi loại 2 cái) | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 24 | Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài (Điện cực tạo nhịp tim tạm thời loại không bóng) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 25 | Dây nối máy thở (Ống nối máy thở) | 22 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 26 | Tấm che MIKA ( khi đặt ống NKQ) | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 27 | Kính bảo hộ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 28 | Mặt nạ che mặt | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 29 | Kít xét nghiệm PCR COVID -19 | 250 | Test | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU | |
| 30 | Găng khám dùng 1 lần | 10.500 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 31 | Găng tay vô khuẩn (Găng phẫu thuật tiệt trùng ) | 1.050 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 32 | Găng tay dài | 210 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 33 | Bộ Quần áo chống dịch dùng 01 lần | 10.500 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 34 | Khẩu trang ngoại khoa | 12.600 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 35 | Mũ phẩu thuật trùm kín tai, cổ | 10.500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 36 | Bao giầy phòng mỗ, dùng 1 lần | 10.500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 37 | Khẩu trang N95 | 10.500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 38 | Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn | 630 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 39 | Chlorhexidine 0,12% Xúc miệng cho NVYT 200ml | 375 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 40 | Cloramin B 25% | 80 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU | |
| 41 | Túi đựng tử thi | 5 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỘ CÁ NHÂN THIẾT YẾU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.642950963E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm 2018, 2019, 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), có tính chất tương tự:
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Mua sắm thiết bị Y tế có giá trị tối thiểu là >= 1.700.044.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng.
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý
+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện.
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng
+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng
+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện.
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan đơn vị có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.044.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có Cam kết khi thiết bị gặp bất kỳ sự cố nào, nhân viên kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại hiện trường chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi