Gói thầu: XL2021_05. Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 35kV đi chung cột từ cột 1- cột 109 san tải cho lộ đường dây 374E10.2”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_05. Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 35kV đi chung cột từ cột 1- cột 109 san tải cho lộ đường dây 374E10.2” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:13:00 đến ngày 2021-08-02 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,060,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11309033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22618066E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35/22 kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.919.442.154 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.758.326.462 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị thí nghiệm trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s CO-bằng tay- Ngoài trời | CDPT-35kV-630A-20kA/s | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van đường dây 35kV-kèm hạt nổ | ZnO-35kV | 7 | bộ |
| 3 | Recloser 35kV-630A ≥12,5kA/s | RE-35kV-630A-16kA/s | 1 | bộ |
| C | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích - Dựng thủ công | LT 18m (lỗ)/ 13.0(G8+N10) | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích - Dựng thủ công | LT 20m (lỗ)/ 13.0(G10+N10) | 4 | cột |
| 3 | Sứ đỡ đứng 35kV kèm ty | SĐ-35kV Ty | 3 | quả |
| 4 | Sứ đỡ đứng 35kV không kèm ty | SĐ-35kV | 201 | quả |
| 5 | Ty sứ 35kV | Ty-35kV | 201 | cái |
| 6 | Chuỗi đỡ dây dẫn 35kV-70N | CĐ-35kV | 102 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV-120N | CN-35kV | 460 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ néo kép Polyme 35kV -120N | CNK-35kV | 21 | chuỗi |
| 9 | Nhân công kéo rải Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | AC-150/19 | 17.925 | m |
| 10 | Nhân công kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 22kV-150/19mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm2 | 1.560 | m |
| 11 | Nhân công kéo rải Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | AC-95/16 | 600 | m |
| 12 | Dây đồng mềm đấu TT chống sét van CV-35 | DM-35 | 22,5 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | ĐC-AM95 | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | ĐC-AM150 | 33 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | ĐC-M35 | 30 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | ĐC-M50 | 36 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông A150 | G3BL-A150 | 126 | cái |
| D | Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A NT (2x250A+25A) | 1 | bộ |
| 2 | CSV TBA phân phối 35kV-Kèm hạt nổ | CSV-35 | 1 | bộ |
| E | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-12kArms-Cách điện polymer | SI-35 | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét van | DM-35 | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Cosse C35 | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Cosse C50 | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Cosse C95 | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Cosse C120 | 16 | cái |
| F | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm | |||
| 1 | Nhân công kéo rải Cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2- có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ- chống thấm nước | CN 35kV Cu-3x240 mm2 | 279 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2 ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC | 6 | cái |
| G | Phần thiết bị B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thiết bị báo sự cố | BSC | 3 | bộ |
| 2 | Biến điện áp 35kV/0,1kV | Tu | 1 | bộ |
| H | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa chống sét RC-1CS (31.34kg/bộ) | RC-1CS | 5 | bộ |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-2 (50.80kg/bộ) | RC-2 | 6 | bộ |
| 3 | Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (11.39 kg/bộ) | CTTĐ | 7 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng X2-35 (106.92kg/bộ) | X2-35 | 49 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng X2C-35 - xuyên tâm (98.37kg/bộ) | X2C-35 | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 35kV dọc tuyến X2C-35D - xuyên tâm (109.51kg/bộ) | X2C-35D | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 35kV(105.56 kg/bộ) | XĐ 35 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cột đơn hiện có X2 (110.22 kg/bộ) | X2 | 30 | bộ |
| 9 | Xà néo 35kV dọc tuyến X2-35D (132.91kg/bộ) | X2-35D | 32 | bộ |
| 10 | Xà néo 35kV ngang tuyến X2-35N (114.19kg/bộ) | X2-35N | 12 | bộ |
| 11 | Xà néo 3 pha dọc ngang tuyến (220.43 kg/bộ) | X2N-ABC | 1 | bộ |
| 12 | Xà pi tim 2,6m (74.83kg/bộ) | Xpi-2.8 | 1 | bộ |
| 13 | Xà pi tim 2,0m (107.65kg/bộ) | Xpi | 4 | bộ |
| 14 | Xà cầu dao phụ tải - XCD (56.48kg/bộ) | XCD | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van (50,29kg/bộ) | HĐC+CSV | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van, cầu dao phụ tải (93.18kg/bộ) | XCD+HĐC+CSV | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ Recloser và biên điện áp cột Pi (248.16kg/bộ) | XRE+BU PI | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian 2 phía cột pi (78.6kg/bộ) | XTG PI | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ 35 kV ngang tuyến (110.01kg/bộ) | XR 35N | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ XP-2.2 (34.34kg/bộ) | XP-2.2 | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ XP-2 (20.55kg/bộ) | XP-2 | 2 | bộ |
| 22 | Xà phụ XP-3 (26.12kg/bộ) | XP-3 | 7 | bộ |
| 23 | Xà phụ 3 pha 2 phía XP3.2 (47.42kg/bộ) | XP3.2 | 1 | bộ |
| 24 | Xà phụ XP-3.2L (48.26kg/bộ) | XP-3.2L | 1 | bộ |
| 25 | Xà lệch XL-3.1 (19.61kg/bộ) | XL-3.1 | 3 | bộ |
| 26 | Xà phụ 3 pha lệch XP-3.1L (19.61kg/bộ) | XP-3.1L | 1 | bộ |
| 27 | Xà phụ 1 pha XP1 (10.20kg/bộ) | XP1 | 4 | bộ |
| 28 | Xà néo 35kV X2A (97,54kg/bộ) | X2A | 2 | bộ |
| 29 | Giằng cột PI (86,84kg/bộ) | GC-PI | 1 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác cột (92.55kg/bộ) | GTT | 4 | bộ |
| 31 | Thang sắt cột (47.74kg/bộ) | TS | 4 | bộ |
| 32 | Gông ghép 2 cột kép 18m (54.86kg/bộ) | GC-18 | 1 | bộ |
| 33 | Gông ghép 2 cột kép 20m (54.86kg/bộ) | GC- 20 | 1 | bộ |
| 34 | Chụp cột 3m (82.18kg/bộ) | CC-3m | 7 | bộ |
| 35 | Colie ôm cáp lên cột | Colie | 1 | bộ |
| 36 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (9 kg/bộ) | CS1 | 3 | bộ |
| 37 | Cổ dề néo dây chống sét cột đúp (7.8kg/bộ) | CS-2 | 3 | bộ |
| 38 | Chuỗi néo dây chống sét | CNCS | 15 | chuỗi |
| 39 | Dây chống sét TK-50 mua sắm | TK-50 MS | 435 | m |
| 40 | Nhân công kéo rải Dây chống sét TK-50 | TK-50 NC | 426 | m |
| 41 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 18 | m |
| 42 | Ống nối dây chịu lực A150mm2 | ON-150 | 37 | cái |
| 43 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BAT-24x36 | 4 | cái |
| 44 | Biển tên cột và báo an toàn (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | BTC | 113 | cái |
| 45 | Dây buộc định hình sứ đứng | D-ĐH | 177 | bộ |
| 46 | Giáp níu dây bọc | G-ND | 46 | bộ |
| 47 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | HPDE 32/25 | 87 | m |
| 48 | Đai thép Inox | ĐIN | 90 | m |
| 49 | Khóa đai | KĐ | 90 | cái |
| 50 | Vượt đường giao thông rộng >10m | VĐGT 10m | 3 | vị trí |
| 51 | Vượt đường dây 22kV | VĐZ-22kV | 2 | vị trí |
| 52 | Vị trí bẻ góc | BEGOC | 7 | vị trí |
| 53 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công) | MT-6 (TC) | 1 | móng |
| 54 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công) | MT-Đ (TC) | 1 | móng |
| 55 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công) | MT-7 (TC) | 2 | móng |
| 56 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 20m (đào thủ công) | MĐ-7 (TC) | 1 | móng |
| I | Phần thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| J | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xà rẽ 35kV (90.41kg/bộ) | XR-35 | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 (59.35kg/bộ) | XSI-35 | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (40.91kg/bộ) | XTG-35 | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-35 (231.1kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-35 (228.39kg/bộ) | GTBA-35 | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt - TS (44.35kg/bộ) | TS | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ 0,4kV (10.09kg/bộ) | GĐTHT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế (6.38kg/bộ) | GĐCMM | 1 | bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | TĐTT | 1 | chi tiết |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (126.8kg/bộ) | TĐT3 | 1 | HT |
| 11 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 21 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2 tiếp đất trung tính MBA | Cu/PVC-1x95mm2 | 5 | m |
| 14 | Kẹp quai nhôm 70-120 | KQ | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline đồng nhôm 70-120 | KHL | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng SĐD-35 (cả ty) | SĐ-35 | 17 | quả |
| 17 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CSI | 1 | cái |
| 18 | Chụp cực Silicon CSV | CCSV | 1 | cái |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | CMBA | 1 | cái |
| 20 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | CHTMBA | 1 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 10 | cuộn |
| 22 | Biển báo an toàn | BAT | 1 | cái |
| 23 | Biển báo tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 24 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ | BSĐ1S | 1 | cái |
| K | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp 1 cáp đi dưới nền đất | HC-1-1 | 36 | m |
| 2 | Hào cáp 2 cáp đi dưới nền đất | HC-2-2 | 57 | m |
| 3 | Cáp đi dưới nền bê tông xi măng | HC-2-2 | 98 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn ĐK 230/175 mua sắm | HDPE 230/175-MS | 285 | m |
| 5 | Nhân công kéo rải Ống nhựa xoắn ĐK 230/175 | HDPE 230/175-NC | 279 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm đường kính 171mm dày 10mm | OT D171 | 14 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | BBHC | 191 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | MBC | 16 | mốc |
| 9 | Trụ báo cáp ngầm | TBC | 6 | Trụ |
| 10 | Tấm đan | TĐ | 573 | tấm |
| L | Phần vật liệu B cấp B thực hiện hoàn trả mặt bằng phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 39,2 | m2 | |
| M | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | 35 | m |
| 2 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | XK-LT | 4 | bộ |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-70 Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | IPC 35-120/6-120 2BL (ĐH) | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 12 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 5 | cuộn |
| N | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s lắp lại | CDPT- 35kV 630kA-16kA/s (TD) | 1 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 35KV | SĐ-35kV TD | 9 | quả |
| 3 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo 35kV | CN-35kV TD | 51 | chuỗi |
| 4 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép 35kV | CNK-35kV TD | 12 | chuỗi |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà néo dọc tuyến X2-35D | X2-35D TD | 5 | bộ |
| 6 | Tháo ra lắp lại xà néo ngang tuyến X2-35N | X2-35N TD | 2 | bộ |
| 7 | Tháo ra lắp lại xà XP 1 | XP 1 TD | 1 | bộ |
| 8 | Tháo ra lắp lại xà XP 2 | XP 2 TD | 1 | bộ |
| 9 | Tháo ra lắp lại xà XP 3 | XP 3 TD | 1 | bộ |
| 10 | Dây chống sét TK-50 tận dụng | TK-50 TD | 360 | m |
| 11 | Khóa néo dây chống sét tận dụng | KN-CS TD | 8 | chuỗi |
| 12 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn | CSNDCS TD | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề néo dây chống sét cột đúp | CSNDCSĐ TD | 3 | bộ |
| 14 | Dây dẫn AC-70 tận dụng | AC-70 TD | 81 | m |
| 15 | Dây dẫn AC-150 tận dụng | AC-150 TD | 3.795 | m |
| 16 | Dây dẫn ACSR-150 tận dụng | ACSR-150 TD | 510 | m |
| O | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV lắp lại | 1 | máy | |
| 2 | Tủ tụ bù lắp lại | 3P 20kVAr 0,4kV | 1 | tủ |
| P | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120 | ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | 108 | m |
| Q | Phần tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ-35kV TH | 14 | quả |
| 2 | Thu hồi chuỗi néo 35 KV | CN-35kV TH | 14 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi chuỗi đỡ 35kV | CĐ-35kV TH | 16 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo chống sét | CNCS TH | 3 | chuỗi |
| 5 | Thu hồi xà X2-ABC | X2-ABC TH | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà X2D-ABC | X2D-ABC TH | 1 | bộ |
| 7 | Thồi hồi xà X2 | X2 TH | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà X2-35 | X2-35 TH | 7 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X2-35D | X2-35D TH | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà X2-35N | X2-35N TH | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà XP 1 | XP-1 TH | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà XL 3.1 | XL 3.1 TH | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà X1-2 | X1-2 TH | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà X1 | X1 TH | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi chụp chống sét | CCS TH | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi thang sắt | TS TH | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi ghế thao tác | GTT TH | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi cột BTLT 10m | LT10-TH | 2 | cột |
| 19 | Thu hồi cột BTLT 14m | LT14-TH | 2 | cột |
| 20 | Thu hồi cột BTLT 18m | LT18-TH | 1 | cột |
| 21 | thu hồi dây AC-150 | AC-150 TH | 585,3 | m |
| 22 | Thu hồi dây AC-70 | AC-70 TH | 690,2 | m |
| 23 | Thu hồi dây TK -50 | TK 50 TH | 585,3 | m |
| R | Phần tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A TN 2x250A+400A+25A) thu hồi | 600V-630A TN (2x250A+400A+25A) TH | 1 | tủ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35kV thu hồi | CSV-35 TH | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A-12kA/s | SI-35 TH | 1 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm ngang tuyến (43.08kg/bộ) | XTN TH | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 (59.35kg/bộ) | XSI-35 TH | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (40.91kg/bộ) | XTG-35 TH | 2 | bộ |
| 7 | Cột BT 10m | H 10 TH | 2 | bộ |
| S | Phần vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| T | Phần vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| U | Phần vận chuyển vật liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 10 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 10 | ca | |
| V | Phần vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| W | Thiết bị B cấp B thực hiện phần SCADA | |||
| 1 | Router 3G | 1 | bộ | |
| X | Vật liệu B cấp B thực hiện phần SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 10 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 5 | Dây thít | 20 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| Y | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| Z | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 10 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| AC | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AD | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AE | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AF | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AG | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11309033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22618066E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35/22 kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.919.442.154 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.758.326.462 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 3 |
| 11 | Thiết bị thí nghiệm trọn bộ | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi