Gói thầu: XL2021_05. Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 35kV đi chung cột từ cột 1- cột 109 san tải cho lộ đường dây 374E10.2”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761415-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_05. Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 35kV đi chung cột từ cột 1- cột 109 san tải cho lộ đường dây 374E10.2”
Số hiệu KHLCNT 20210746808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:13:00 đến ngày 2021-08-02 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,060,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11309033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22618066E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35/22 kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.919.442.154 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.758.326.462 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị thí nghiệm trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s CO-bằng tay- Ngoài trờiCDPT-35kV-630A-20kA/s3bộ
2Chống sét van đường dây 35kV-kèm hạt nổZnO-35kV7bộ
3Recloser 35kV-630A ≥12,5kA/sRE-35kV-630A-16kA/s1bộ
C Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích - Dựng thủ côngLT 18m (lỗ)/ 13.0(G8+N10)3cột
2Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích - Dựng thủ côngLT 20m (lỗ)/ 13.0(G10+N10)4cột
3Sứ đỡ đứng 35kV kèm tySĐ-35kV Ty3quả
4Sứ đỡ đứng 35kV không kèm tySĐ-35kV201quả
5Ty sứ 35kVTy-35kV201cái
6Chuỗi đỡ dây dẫn 35kV-70NCĐ-35kV102chuỗi
7Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV-120NCN-35kV460chuỗi
8Chuỗi sứ néo kép Polyme 35kV -120NCNK-35kV21chuỗi
9Nhân công kéo rải Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2AC-150/1917.925m
10Nhân công kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 22kV-150/19mm222kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm21.560m
11Nhân công kéo rải Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2AC-95/16600m
12Dây đồng mềm đấu TT chống sét van CV-35DM-3522,5m
13Đầu cốt đồng nhôm AM-95ĐC-AM9512cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM-150ĐC-AM15033cái
15Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35ĐC-M3530cái
16Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50ĐC-M5036cái
17Ghíp nhôm 3 bulông A150G3BL-A150126cái
D Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A NT (2x250A+25A)1bộ
2CSV TBA phân phối 35kV-Kèm hạt nổCSV-351bộ
E Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1FCO 35kV-100A-12kArms-Cách điện polymerSI-351bộ
2Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét vanDM-354,5m
3Đầu cốt đồng 35mm2Cosse C356cái
4Đầu cốt đồng 50mm2Cosse C5018cái
5Đầu cốt đồng 95mm2Cosse C952cái
6Đầu cốt đồng 120mm2Cosse C12016cái
F Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm
1Nhân công kéo rải Cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2- có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ- chống thấm nướcCN 35kV Cu-3x240 mm2279m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2 ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC6cái
G Phần thiết bị B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Thiết bị báo sự cốBSC3bộ
2Biến điện áp 35kV/0,1kVTu1bộ
H Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Tiếp địa chống sét RC-1CS (31.34kg/bộ)RC-1CS5bộ
2Tiếp địa đường dây RC-2 (50.80kg/bộ)RC-26bộ
3Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (11.39 kg/bộ)CTTĐ7bộ
4Xà đỡ thẳng X2-35 (106.92kg/bộ)X2-3549bộ
5Xà đỡ thẳng X2C-35 - xuyên tâm (98.37kg/bộ)X2C-352bộ
6Xà néo 35kV dọc tuyến X2C-35D - xuyên tâm (109.51kg/bộ)X2C-35D2bộ
7Xà đỡ 35kV(105.56 kg/bộ)XĐ 351bộ
8Xà đỡ cột đơn hiện có X2 (110.22 kg/bộ)X230bộ
9Xà néo 35kV dọc tuyến X2-35D (132.91kg/bộ)X2-35D32bộ
10Xà néo 35kV ngang tuyến X2-35N (114.19kg/bộ)X2-35N12bộ
11Xà néo 3 pha dọc ngang tuyến (220.43 kg/bộ)X2N-ABC1bộ
12Xà pi tim 2,6m (74.83kg/bộ)Xpi-2.81bộ
13Xà pi tim 2,0m (107.65kg/bộ)Xpi4bộ
14Xà cầu dao phụ tải - XCD (56.48kg/bộ)XCD3bộ
15Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van (50,29kg/bộ)HĐC+CSV3bộ
16Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van, cầu dao phụ tải (93.18kg/bộ)XCD+HĐC+CSV1bộ
17Xà đỡ Recloser và biên điện áp cột Pi (248.16kg/bộ)XRE+BU PI1bộ
18Xà đỡ sứ trung gian 2 phía cột pi (78.6kg/bộ)XTG PI1bộ
19Xà rẽ 35 kV ngang tuyến (110.01kg/bộ)XR 35N1bộ
20Xà phụ XP-2.2 (34.34kg/bộ)XP-2.21bộ
21Xà phụ XP-2 (20.55kg/bộ)XP-22bộ
22Xà phụ XP-3 (26.12kg/bộ)XP-37bộ
23Xà phụ 3 pha 2 phía XP3.2 (47.42kg/bộ)XP3.21bộ
24Xà phụ XP-3.2L (48.26kg/bộ)XP-3.2L1bộ
25Xà lệch XL-3.1 (19.61kg/bộ)XL-3.13bộ
26Xà phụ 3 pha lệch XP-3.1L (19.61kg/bộ)XP-3.1L1bộ
27Xà phụ 1 pha XP1 (10.20kg/bộ)XP14bộ
28Xà néo 35kV X2A (97,54kg/bộ)X2A2bộ
29Giằng cột PI (86,84kg/bộ)GC-PI1bộ
30Ghế thao tác cột (92.55kg/bộ)GTT4bộ
31Thang sắt cột (47.74kg/bộ)TS4bộ
32Gông ghép 2 cột kép 18m (54.86kg/bộ)GC-181bộ
33Gông ghép 2 cột kép 20m (54.86kg/bộ)GC- 201bộ
34Chụp cột 3m (82.18kg/bộ)CC-3m7bộ
35Colie ôm cáp lên cộtColie1bộ
36Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (9 kg/bộ)CS13bộ
37Cổ dề néo dây chống sét cột đúp (7.8kg/bộ)CS-23bộ
38Chuỗi néo dây chống sétCNCS15chuỗi
39Dây chống sét TK-50 mua sắmTK-50 MS435m
40Nhân công kéo rải Dây chống sét TK-50TK-50 NC426m
41Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2Cu/XLPE/PVC 1x50mm218m
42Ống nối dây chịu lực A150mm2ON-15037cái
43Biển báo an toàn (24x36) phản quangBAT-24x364cái
44Biển tên cột và báo an toàn (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)BTC113cái
45Dây buộc định hình sứ đứngD-ĐH177bộ
46Giáp níu dây bọcG-ND46bộ
47ống nhựa xoắn ĐK 32/25HPDE 32/2587m
48Đai thép InoxĐIN90m
49Khóa đai90cái
50Vượt đường giao thông rộng >10mVĐGT 10m3vị trí
51Vượt đường dây 22kVVĐZ-22kV2vị trí
52Vị trí bẻ gócBEGOC7vị trí
53Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công)MT-6 (TC)1móng
54Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công)MT-Đ (TC)1móng
55Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công)MT-7 (TC)2móng
56Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 20m (đào thủ công)MĐ-7 (TC)1móng
I Phần thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp
J Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1Xà rẽ 35kV (90.41kg/bộ)XR-351bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 (59.35kg/bộ)XSI-351bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (40.91kg/bộ)XTG-352bộ
4Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-35 (231.1kg/bộ)GMBA-351bộ
5Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-35 (228.39kg/bộ)GTBA-351bộ
6Thang sắt - TS (44.35kg/bộ)TS1bộ
7Giá đỡ tủ 0,4kV (10.09kg/bộ)GĐTHT1bộ
8Giá đỡ cáp hạ thế (6.38kg/bộ)GĐCMM1bộ
9Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)TĐTT1chi tiết
10Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (126.8kg/bộ)TĐT31HT
11Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm221m
12Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
13Cáp Cu/PVC-1x95mm2 tiếp đất trung tính MBACu/PVC-1x95mm25m
14Kẹp quai nhôm 70-120KQ1bộ
15Kẹp hotline đồng nhôm 70-120KHL1bộ
16Sứ đứng SĐD-35 (cả ty)SĐ-3517quả
17Chụp cực Silicon SI trên và dướiCSI1cái
18Chụp cực Silicon CSVCCSV1cái
19Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBACMBA1cái
20Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBACHTMBA1cái
21Băng dính cách điệnBDCĐ10cuộn
22Biển báo an toànBAT1cái
23Biển báo tên trạmBTT1cái
24Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủBSĐ1S1cái
K Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm
1Hào cáp 1 cáp đi dưới nền đấtHC-1-136m
2Hào cáp 2 cáp đi dưới nền đấtHC-2-257m
3Cáp đi dưới nền bê tông xi măngHC-2-298m
4Ống nhựa xoắn ĐK 230/175 mua sắmHDPE 230/175-MS285m
5Nhân công kéo rải Ống nhựa xoắn ĐK 230/175HDPE 230/175-NC279m
6Ống thép mạ kẽm đường kính 171mm dày 10mmOT D17114m
7Băng báo hiệu cáp ngầmBBHC191m
8Mốc báo hiệu cáp ngầmMBC16mốc
9Trụ báo cáp ngầmTBC6Trụ
10Tấm đan573tấm
L Phần vật liệu B cấp B thực hiện hoàn trả mặt bằng phần cáp ngầm
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm39,2m2
M Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVABC 0.6/1kV-4x120mm235m
2Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)XK-LT4bộ
3Ghíp LV-IPC 120-70 Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmIPC 35-120/6-120 2BL (ĐH)16cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12012bộ
5Băng dính cách điệnBDCĐ5cuộn
N Phần tháo ra lắp lại B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s lắp lạiCDPT- 35kV 630kA-16kA/s (TD)1bộ
2Tháo ra lắp lại sứ đứng 35KVSĐ-35kV TD9quả
3Tháo ra lắp lại chuỗi néo 35kVCN-35kV TD51chuỗi
4Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép 35kVCNK-35kV TD12chuỗi
5Tháo ra lắp lại xà néo dọc tuyến X2-35DX2-35D TD5bộ
6Tháo ra lắp lại xà néo ngang tuyến X2-35NX2-35N TD2bộ
7Tháo ra lắp lại xà XP 1XP 1 TD1bộ
8Tháo ra lắp lại xà XP 2XP 2 TD1bộ
9Tháo ra lắp lại xà XP 3XP 3 TD1bộ
10Dây chống sét TK-50 tận dụngTK-50 TD360m
11Khóa néo dây chống sét tận dụngKN-CS TD8chuỗi
12Cổ dề néo dây chống sét cột đơnCSNDCS TD1bộ
13Cổ dề néo dây chống sét cột đúpCSNDCSĐ TD3bộ
14Dây dẫn AC-70 tận dụngAC-70 TD81m
15Dây dẫn AC-150 tận dụngAC-150 TD3.795m
16Dây dẫn ACSR-150 tận dụngACSR-150 TD510m
O Phần tháo ra lắp lại B thực hiện phần trạm biến áp
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV lắp lại1máy
2Tủ tụ bù lắp lại3P 20kVAr 0,4kV1tủ
P Phần tháo ra lắp lại B thực hiện phần đường dây hạ thế
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120ABC 0.6/1kV-4x120mm2108m
Q Phần tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần đường dây trung thế
1Thu hồi sứ đứng 35kVSĐ-35kV TH14quả
2Thu hồi chuỗi néo 35 KVCN-35kV TH14chuỗi
3Thu hồi chuỗi đỡ 35kVCĐ-35kV TH16chuỗi
4Thu hồi chuỗi néo chống sétCNCS TH3chuỗi
5Thu hồi xà X2-ABCX2-ABC TH2bộ
6Thu hồi xà X2D-ABCX2D-ABC TH1bộ
7Thồi hồi xà X2X2 TH2bộ
8Thu hồi xà X2-35X2-35 TH7bộ
9Thu hồi xà X2-35DX2-35D TH2bộ
10Thu hồi xà X2-35NX2-35N TH2bộ
11Thu hồi xà XP 1XP-1 TH1bộ
12Thu hồi xà XL 3.1XL 3.1 TH1bộ
13Thu hồi xà X1-2X1-2 TH1bộ
14Thu hồi xà X1X1 TH1bộ
15Thu hồi chụp chống sétCCS TH1bộ
16Thu hồi thang sắtTS TH1bộ
17Thu hồi ghế thao tácGTT TH1bộ
18Thu hồi cột BTLT 10mLT10-TH2cột
19Thu hồi cột BTLT 14mLT14-TH2cột
20Thu hồi cột BTLT 18mLT18-TH1cột
21thu hồi dây AC-150AC-150 TH585,3m
22Thu hồi dây AC-70AC-70 TH690,2m
23Thu hồi dây TK -50TK 50 TH585,3m
R Phần tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần trạm biến áp
1Tủ hạ thế 600V-630A TN 2x250A+400A+25A) thu hồi600V-630A TN (2x250A+400A+25A) TH1tủ
2Chống sét van ZnO-35kV thu hồiCSV-35 TH1bộ
3Cầu chì tự rơi 35kV-100A-12kA/sSI-35 TH1bộ
4Xà đầu trạm ngang tuyến (43.08kg/bộ)XTN TH1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 (59.35kg/bộ)XSI-35 TH1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (40.91kg/bộ)XTG-35 TH2bộ
7Cột BT 10mH 10 TH2bộ
S Phần vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn2ca
T Phần vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
U Phần vận chuyển vật liệu tuyến đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn10ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn10ca
V Phần vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
W Thiết bị B cấp B thực hiện phần SCADA
1Router 3G1bộ
X Vật liệu B cấp B thực hiện phần SCADA
1Cáp mạng10m
2Dây đơn 1x1mm210m
3Đầu hạt mạng6cái
4Đầu cốt kim các loại20cái
5Dây thít20cái
6Băng dính cách điện10cuộn
Y Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi1hàm
Z Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại hệ thống SCADA/DMS
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
6Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
7Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
8Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
9Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
10Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
AC Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển
1Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input1tín hiệu
3Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output1tín hiệu
5Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output1tín hiệu
6Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AD Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AE Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AF Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1ngăn
AG Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1ngăn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11309033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22618066E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35/22 kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.919.442.154 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.758.326.462 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy3
4 Máy bơm nước Máy3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy3
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ3
11 Thiết bị thí nghiệm trọn bộ Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->