Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và nguồn ngân sách phường tự cân đối. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:09:00 đến ngày 2021-08-01 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,139,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người:Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.01 người: Là kỹ sư giao thông ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đo đạc bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-13T≥Ô tô tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nấu và rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1029 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5885 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3197 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6697 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0054 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4469 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2921 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7479 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,426 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7477 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,084 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5196 | 100m3 |
| 16 | Đào san nền trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0392 | 100m3 |
| 17 | Đắp CPĐD nền móng công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9257 | 100m3 |
| 18 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,7125 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6138 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5926 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3352 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3471 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7621 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6145 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5578 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1086 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1449 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5267 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2038 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3487 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0838 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ mái vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6343 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7172 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5738 | m3 |
| 38 | SXLD con tiện XM lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6488 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1525 | m3 |
| 41 | Xây phào chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6887 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2903 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0167 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8966 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7337 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9397 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7112 | m3 |
| 51 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,37 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,968 | m2 |
| 54 | SXLD lan can cầu thang, lan can kính cường lực dày 12mm, thanh đố Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m |
| 55 | Tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m |
| 56 | Trụ thang gỗ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,902 | m2 |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,457 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,6592 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6212 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,8724 | m2 |
| 63 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8781 | m2 |
| 64 | Trát, đắp bát và khóa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Trát, đắp trang trí bậu cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m |
| 67 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,754 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3696 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,948 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,9543 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.455,5228 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9076 | m2 |
| 73 | SXLD vách ngăn bệ tiểu nam, nữ, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 74 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,26 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,15 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8399 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,26 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở trượt, kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 80 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6846 | m2 |
| 81 | Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2825 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0551 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8413 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,363 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9804 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,56 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,56 | m |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,231 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,231 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9804 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6721 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6721 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,944 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8144 | 100m2 |
| 98 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.325,76 | cái |
| 99 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | m |
| 100 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,428 | 100m2 |
| 102 | Lót xốp cứng dày 200 mái sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9228 | m2 |
| 103 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8961 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,918 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch men 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,918 | m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1406 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,933 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,446 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,446 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0853 | m2 |
| 111 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,687 | m3 |
| 112 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 113 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m3 |
| 114 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 115 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều một hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 135 | Dây CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | máy |
| 139 | ổ cắm mạng Sino 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 140 | Cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 141 | Swich port 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 142 | Tủ đặt Swich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 145 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 150 | Dây tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 151 | Bu lông, đai ốc vành đệm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 153 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 154 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 155 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 160 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Van khóa nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Van khóa nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu nhựa D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Máy bơm nước V=5m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa xiên D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa xiên D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu nhựa D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Vòi rửa đồng D21, tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1554 | 1m3 |
| 203 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 204 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 205 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,811 | m3 |
| 206 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9793 | m3 |
| 207 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2696 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7888 | m2 |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 211 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 212 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | m3 |
| 213 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | ck |
| 214 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 215 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 216 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 1m3 |
| 217 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 218 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 219 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9786 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 223 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 225 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 227 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 229 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 230 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5096 | m2 |
| 231 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 232 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 233 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - Loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0376 | m3 |
| 12 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5004 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 17 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8 | cái |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 9 | Cột đèn thép mạ kẽm D78mm, H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 11 | Cần đèn thép mạ kẽm D78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bóng điện - E27/E40 150-250w - 220v/50hz - Ip55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 14 | Đèn cầu tán phản quang PMMA D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 16 | Cột đèn cầu ĐC gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đèn cầu D400 S50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bóng |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 24 | Kéo rải dây chống sét Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7405 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 27 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100 m |
| 30 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,05 | m3 |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 32 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | kg |
| 33 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút, chếch nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đầu béc phun 360, R=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Máy bơm nước liên doanh 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Tủ Composite đặt máy bơm 700x500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5358 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,088 | m2 |
| 53 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4608 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | ck |
| 58 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0895 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7192 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8989 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3192 | m2 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,855 | m2 |
| 65 | Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 66 | Trồng cây Chuỗi Ngọc (7 cây/m2), trồng và chăm sóc đến khi xanh tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | cây |
| 67 | Trồng cây mắt nai (bồn đặt hòn non bộ), trồng và chăm sóc đến khi xanh tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cây |
| 68 | Trồng cây cau vua, trồng và chăm sóc đến khi xanh tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 69 | Đắp đất màu trồng cây, H=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,102 | m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8874 | 100m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4552 | 100m3 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ KC xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 76 | Đào xúc phế thải, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 người:Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.01 người: Là kỹ sư giao thông ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đo đạc bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | 13T≥Ô tô tải ≥ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy nấu và rải nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi