Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763863-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210760224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và nguồn ngân sách phường tự cân đối.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:09:00 đến ngày 2021-08-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,139,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người:Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.01 người: Là kỹ sư giao thông ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đo đạc bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-13T≥Ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nấu và rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1029100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,58851m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3197m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6697tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0054tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4469tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2921100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,7479m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,426m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7477100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2666tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,863tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
14Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,084m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5196100m3
16Đào san nền trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0392100m3
17Đắp CPĐD nền móng công trình K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9257100m3
18Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V365,7125m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6138m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5926100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7084tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3352tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3471tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7621m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6145100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,5578100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1086tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1449tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5267tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2038tấn
31Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3487m3
32Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0838m3
33Ván khuôn gỗ mái vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m2
34Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
35Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6343m3
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7172m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,5738m3
38SXLD con tiện XM lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V284cái
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6488m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1525m3
41Xây phào chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6887m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2903m3
43Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,0167100m2
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1957tấn
45Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5825tấn
46Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8966m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7337100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9397tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2885tấn
50Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7112m3
51Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,37m2
53Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,968m2
54SXLD lan can cầu thang, lan can kính cường lực dày 12mm, thanh đố Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V33,06m
55Tay vịn gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V33,06m
56Trụ thang gỗ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V458,902m2
58Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m2
59Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V493,457m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.555,6592m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,6212m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V704,8724m2
63Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,8781m2
64Trát, đắp bát và khóa đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
65Trát, đắp trang trí bậu cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m
67Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V609,754m2
68Lát nền, sàn gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,3696m2
69Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,948m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.062,9543m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.455,5228m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V50,9076m2
73SXLD vách ngăn bệ tiểu nam, nữ, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
74SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,26m2
75Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,15m2
76Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8399m2
77Cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,26m2
78Cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
79Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở trượt, kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
80Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,6846m2
81Quốc huy nước CHXHCN Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2825m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0551m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
85Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
86Bê tông xà dầm, giằng thu hồi M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8413m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,363m2
88Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,9804m2
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,56m
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,56m
91Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,231m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V74,231m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,9804m2
94Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6721tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6721tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,9441m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,8144100m2
98Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.325,76cái
99Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,08m
100Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,428100m2
102Lót xốp cứng dày 200 mái sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,9228m2
103Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8961m3
104Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,918m2
105Lát nền, sàn gạch men 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,918m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1406m3
107Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,933m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,446m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,446m2
110Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0853m2
111Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,687m3
112Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
113Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m3
114Lát gạch lá dừa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
115Đắp đất màu trồng cây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
117Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
118Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt công tắc đảo chiều một hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
125Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
126Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
127Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
135Dây CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
136Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
137Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
138Lắp đặt máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19máy
139ổ cắm mạng Sino 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
140Cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V450m
141Swich port 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
142Tủ đặt SwichMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
145Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
147Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
149Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
150Dây tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
151Bu lông, đai ốc vành đệm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Hộp khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
153Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
154Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
155Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
156Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
157Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
158Lắp đặt phễu thu D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
160Quai nhê, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
162Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
163Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
164Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
167Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
168Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Van khóa nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Van khóa nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
173Lắp đặt côn thu nhựa D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt tê nhựa D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Máy bơm nước V=5m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
177Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
178Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
179Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
180Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
181Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
182Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
183Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
184Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Lắp đặt tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt tê nhựa xiên D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt tê nhựa xiên D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
189Lắp đặt côn thu nhựa D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt côn thu nhựa D110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
192Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
194Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
197Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
198Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt phễu thu D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
201Vòi rửa đồng D21, tay gạt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15541m3
203Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839100m3
204Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
205Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811m3
206Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9793m3
207Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2696m2
208Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7888m2
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1052100m3
210Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
211Cốt thép tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
212Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,966m3
213Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V96ck
214Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
215Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
216Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6331m3
217Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
218Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
219Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9786m3
220Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
221Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
223Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
224Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
225Cốt thép tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
227Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,513m3
228Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
229Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
230Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5096m2
231Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
232Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
233Máy điều hòa treo tường 1 chiều 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
234Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - Loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,58321m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22321m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5832tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5832tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
9Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
11Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0376m3
12Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V68,5004m2
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
17Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V304,8cái
18Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m
C HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13821m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
9Cột đèn thép mạ kẽm D78mm, H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
10Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
11Cần đèn thép mạ kẽm D78mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
12Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Bóng điện - E27/E40 150-250w - 220v/50hz - Ip55Mô tả kỹ thuật theo chương V4bóng
14Đèn cầu tán phản quang PMMA D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bóng
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
16Cột đèn cầu ĐC gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
17Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Đèn cầu D400 S50WMô tả kỹ thuật theo chương V8bóng
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
20Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
24Kéo rải dây chống sét Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
25Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74051m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2466100m3
27Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100 m
30Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V274,05m3
31Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V145m
32Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46kg
33Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
34Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
35Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Lắp đặt cút, chếch nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt côn nhựa D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Đầu béc phun 360, R=3mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Máy bơm nước liên doanh 750WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Giếng khoan hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Tủ Composite đặt máy bơm 700x500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2282100m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53581m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,202m3
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,088m2
53Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4608m2
54Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m2
55Cốt thép tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3233tấn
56Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,738m3
57Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V72ck
58Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,08951m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7192m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8989m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3192m2
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
64Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,855m2
65Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V31,02m2
66Trồng cây Chuỗi Ngọc (7 cây/m2), trồng và chăm sóc đến khi xanh tốtMô tả kỹ thuật theo chương V518cây
67Trồng cây mắt nai (bồn đặt hòn non bộ), trồng và chăm sóc đến khi xanh tốtMô tả kỹ thuật theo chương V63cây
68Trồng cây cau vua, trồng và chăm sóc đến khi xanh tốtMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
69Đắp đất màu trồng cây, H=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V37,102m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8874100m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,4552100m3
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46100m2
73Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,46100m2
74Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
75Tháo dỡ KC xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
76Đào xúc phế thải, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2198100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2198100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 người:Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.01 người: Là kỹ sư giao thông ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đo đạc bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 13T≥Ô tô tải ≥ 7T Hoạt động tốt2
3 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
9 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy tời điện Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt2
15 Máy nấu và rải nhựa đường Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->