Gói thầu: XL2021_04. Thi công xây lắp công trình: Nâng công suất TBA phục vụ cấp điện hè năm 2021 (Tảo Dương Văn, Đồng Tân, Viên Nội, Đội Bình, Lưu Hoàng, Phương Tú, Cao Thành, Hòa Xá)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761027-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_04. Thi công xây lắp công trình: Nâng công suất TBA phục vụ cấp điện hè năm 2021 (Tảo Dương Văn, Đồng Tân, Viên Nội, Đội Bình, Lưu Hoàng, Phương Tú, Cao Thành, Hòa Xá)
Số hiệu KHLCNT 20210746849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:08:00 đến ngày 2021-08-02 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,755,149,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.132723663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426544732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây nổi, cáp ngầm cấp điện, TBA, lưới điện cấp điện áp 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.328.604.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.985.813.128 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Phần thiết bị A cấp B thực hiện Phần đường dây không trung áp
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.LBS 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
2CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổZnO-222bộ
C Phần vật liệu A cấp B thực hiện Phần đường dây không trung áp
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR)267m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm212m
3Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A709cái
4Đầu cốt M50Cosse C5030cái
5Chuỗi néo đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)CNĐ-22B3chuỗi
6Sứ đứng 22kV, VHD+ ty sứVHD-224quả
D Phần vật liệu B cấp B thực hiện Phần đường dây không trung áp
1Thanh đồng dẹt 40*4Cu-40*41,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm222kV Cu/XLPE 1x50mm26m
3Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (95,28 kg)XCD-CS1bộ
4Xà đỡ đầu cáp - chống sét van (49,98 kg)XCS-ĐC1bộ
5Ghế thao tác CDPT (89,80 kg)GTT-CDPT1bộ
6Thang trèo (52,75 kg)TT1bộ
7Chụp cột đơn (80,72 kg)CNC-Đ2bộ
8Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (43,04 kg)CLE-O2bộ
9Giáp níu dây bọc (trọn bộ)G-NC9bộ
10Dây định hình cổ sứDDH38cái
11Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (58,17 kg)RC-2(CDPT-CSV)1bộ
12Cờ tiếp địa (01,45 kg)R-TĐ4bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150A25-15015cái
14Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép)MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép)9cái
15Nắp chụp chống sét van cao thếCH-CSV2bộ
16Biển tên cầu daoBT-CDPT2cái
17Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)T-CC2cái
18Biển cảnh báo nguy hiểmBCB1cái
E Phần vật liệu lắp lại Phần đường dây không trung áp
1Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại)CNĐ-22 (TD)9chuỗi
F Phần cáp ngầm A cấp B thực hiện
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2400m
G Phần cáp ngầm B cấp B thực hiện
1Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm22bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE 130/100379m
3Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đấtMC 1-114m
4Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM, dày 20cmMC 1-27m
5Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường Asfalt, chiều rộng MC 1-3353m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXMMOC37cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đấtMOC-Đ1cái
8Biển tên đầu cáp ngầmBT-CN2cái
H Phần hoàn trả phần cáp ngầm
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm2,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 141,2m2
I Phần thiết bị A cấp B Thực hiện Phần Trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụMBA 630kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)3máy
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)3máy
3MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụMBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)2máy
4CSV TBA phân phối 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổZnO-223bộ
5CSV TBA phân phối 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổZnO-351bộ
6Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-1000A-Outdoor600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor7tủ
J Phần thiết bị A cấp B Thực hiện Phần Trạm biến áp
1Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời440V-60kVAr-3P (3x20kVAr, 1x100A+3x40A) Outdoor7tủ
K Phần vật liệu A cấp B thực hiện Phần Trạm biến áp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s3bộ
2FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s1bộ
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm222kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm254m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2203m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm266m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm215m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x35mm225m
8Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1904cái
9Đầu cốt ép M240Cosse C24056cái
10Đầu cốt ép M120Cosse C12052cái
11Đầu cốt M50Cosse C5072cái
12Đầu cốt M35Cosse C3556cái
L Phần vật liệu B cấp B thực hiện Phần Trạm biến áp
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A35kV-10A9cái
2Dây chì FCO 22kV-Loại K-16A22kV-16A3cái
3Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A35kV-16A9cái
4Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A22kV-25A9cái
5Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (nền BTXM)MT-3A4móng
6Móng trụ đỡ dầm MBAM-TĐ5móng
7Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)X2-DT6bộ
8Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)G-TĐ15bộ
9Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)G-ĐC5bộ
10Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)TT-TBA2bộ
11Trụ đỡ dầm máy biến áp (144,04 kg)TĐ-MBA5bộ
12Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m (37,5 kg)XTG-226bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (71,42 kg)XSI-223bộ
14Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,08 kg)G-MBA3bộ
15Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (322,12 kg)GTT-223bộ
16Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (173,36 kg)R-TBA2hệ thống
17Tiếp địa bổ sung- trạm treo (29,13 kg)R-BS1bộ
18Sứ đứng 22kV, VHD+ ty sứVHD-2269quả
19Kẹp quaiKQ2bộ
20Kẹp hotlineKHL2bộ
21Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVCH-SI3bộ
22Nắp chụp MBA phần trung thếCH-CA10bộ
23Nắp chụp MBA phần hạ thếCH-HA10bộ
24Nắp chụp chống sét van cao thếCH-CSV3bộ
25Biển tên trạmBT-T8cái
26Biển báo an toàn các loạiB-CB10cái
27Băng dính cách điệnBD172cuộn
28Keo bọt nởK-BN10lọ
29Dây thép bọc nhựa 2 lyDT-2L80m
30Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,5m/bộ)ĐT-KĐ6bộ
31Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)SĐ-1S10cái
M Phần lắp lại thiết bị Trạm biến cáp
1Máy biến áp 630kVA, ngoài trời (lắp lại)MBA 630kVA (TD)1máy
2Tủ hạ thế 600V-630A NT (lắp lại)TĐ-630 (TD)3tủ
3Tủ tụ bù (lắp lại)TB-0,4 (TD)3tủ
N Phần lắp lại vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 (lắp lại)0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD)174m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 (lắp lại)0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 (TD)114m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 (lắp lại)0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 (TD)9m
O Phần A cấp B thực hiện Phần đường dây hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR)4.151m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (KR)446m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải)ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 (KR)1.506m
4Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 (KR)800m
5Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnLT10,0/4.3/1906cột
6Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT8,5/4.3/190158cột
7Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnLT7,5/4.3/190134cột
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2KT ABC 4x50-120mm227cái
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2KN ABC 4x50-120mm2854cái
10Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12060cái
11Đầu cốt xử lý AM95Cosse C-A954cái
12Đầu cốt xử lý AM70Cosse C-A701.090cái
13Đầu cốt xử lý AM50Cosse C-A5060cái
14Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmIPC (25-120/25-120) 2BL2.048cái
P Phần B cấp B thực hiện Phần đường dây hạ thế
1Móng kép cột BTLT 10K-10T3móng
2Móng đơn cột BTLT 8,5Đ-8,5T90móng
3Móng kép cột BTLT 8,5K-8,5T34móng
4Móng đơn cột BTLT 7,5Đ-7,5T124móng
5Móng kép cột BTLT 7,5K-7,5T5móng
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg)XK-Đ245bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)XK-KD40bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg)XK-KN2bộ
9Móc treo cáp vặn xoắnTT-2057cái
10Đai thép không gỉĐT-Đ108m
11Khóa đaiKĐ1108cái
12Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg)XN-Đ19bộ
13Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg)XN-K10bộ
14Tiếp địa lặp lại (24,08 kg)RC-147bộ
15Đánh tên cột (0,24m2/1 vị trí)ĐSC354vị trí
16Băng dính cách điệnBD603cuộn
17Biển tên lộ dâyBT-L527cái
Q A cấp B thực hiện Phần hòm công tơ
1Hộp phân dây CompositHPD234cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha- CompositH4-CT722cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositH3F-CT30cái
4MCB 1 cực-40A-230/400VACMCB 1 Pole 600V 40A, 6kA2.397cái
5Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD)799m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x 6 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x 6 mm23.932m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm262m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm22.717m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm285m
R B cấp B thực hiện Phần hòm công tơ
1Đai thép không gỉ hòm công tơ, HPD (1,5m/bộ)ĐT-CT-11.668bộ
2Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông đơn (10,48 kg)G2H-1BV73bộ
3Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột vuông đơn (14,60 kg)G4H-2BV4bộ
4Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông kép (11,82 kg)G2H-1BVK3bộ
5Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg)G2H-1BT385bộ
6Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (14,26 kg)G3H-1BT14bộ
7Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm đơn (15,40 kg)G4H-2BT21bộ
8Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (13,42 kg)G2H-1BTK43bộ
9Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm kép (16,20kg)G4H-2BTK5bộ
10Đề can ghi tên khách hàng tư giaĐC2.397cái
11Đề can ghi tên khách hàng F8ĐC-F8121cái
12Dây thép 1ly bọc nhựaDT3.825cái
S Phần lắp lại Phần hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD)1.239m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (TD)3.480m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 (TD)727m
4Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 (TD)1.580m
5Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x35mm2 (TD)907m
6Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm (lắp lại)IPC (25-120/25-120) 2BL (TD)237cái
7Hộp phân dây (lắp lại)HPD (TD)78cái
8Tụ bù hạ thế (lắp lại)C-0,4 (TD)6bình
9Công tơ 1 pha (lắp lại)CT-1P (TD)2.400cái
10Công tơ 3 pha (lắp lại)CT-3P (TD)31cái
11Hộp 4 công tơ 1 pha (lắp lại)H4-CT (TD)137cái
12Hộp 2 công tơ 1 pha (lắp lại)H2-CT (TD)1cái
13Hộp công tơ 3 pha (lắp lại)H3F-CT (TD)97cái
14Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 (xuống HPD- lắp lại)ABC 0,6/1kV - 4x50mm2(HPD-TD)69m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x11 mm2 (lắp lại)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11mm2 (TD)679m
16Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2 (lắp lại)ABC 0,6/1kV - 2x25mm2 (TD)727m
17Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x25 mm2 (lắp lại)ABC 0,6/1kV - 4x25mm2 (TD)18m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 (lắp lại)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*16mm2 (TD)485m
T Phần thu hồi B thực hiện Đường dây trung áp
1Thu hồi Dây AC70AC-70(TH)355m
2Thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơnXRN-22(TH)1bộ
3Thu hồi Chuỗi néo đơn 22kVCNĐ-22 (TH)3chuỗi
4Thu hồi Sứ đứng 22kV, VHD+ ty sứ (thu hồi)VHD-22 (TH)10quả
U Phần thu hồi thiết bị B thực hiện TBA
1Thu hồi Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVMBA 400kVA-22/0,4kV1máy
2Thu hồi Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVMBA 320kVA-22/0,4kV2máy
3Thu hồi Máy biến áp 320kVA-35/0,4kVMBA 320kVA-35/0,4kV3máy
4Thu hồi Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVMBA 250kVA-35/0,4kV2máy
5Thu hồi Chống sét van 22kVZnO-22 (TH)3bộ
6Thu hồi Chống sét van 35kVZnO-35 (TH)1bộ
7Thu hồi Tủ hạ thế 630A (trọn bộ)TĐ-630A3tủ
8Thu hồi Tủ hạ thế 400A (trọn bộ)TĐ-400A4tủ
9Thu hồi Tủ tụ bù hạ thếTB-0,46tủ
V Phần thu hồi vật liệu B thực hiện TBA
1Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVSI-223bộ
2Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kVSI-351bộ
3Thu hồi Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm235kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm221m
4Thu hồi Cột BT H8,5H-8,54cái
5Thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyếnX-NT2bộ
6Thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyếnX2-DT2bộ
7Thu hồi Xà đỡ sứ trung gianX-TG3bộ
8Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơiX-SI3bộ
9Thu hồi Giá đỡ máy biến ápG-MBA1bộ
10Thu hồi Ghế thao tácGTT1bộ
11Thu hồi Ghế thao tác trạm bệtGTT-B2bộ
12Thu hồi Thang trèo cột ly tâmTT1bộ
13Thu hồi Sứ đứng 22 kV, VHD + ty sứVHD-2233quả
14Thu hồi Sứ đứng 22 kV, nâu cũ + ty sứSĐ-223quả
W Thu hồi vật liệu phần hạ thế B thực hiện
1Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95 mm2ABC 0.6/1kV - 4x95mm2551,82m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 mm2ABC 0.6/1kV - 4x50mm2488,58m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 mm2ABC 0.6/1kV - 4x35mm2494,7m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x25 mm2ABC 0.6/1kV - 4x25mm2115,26m
5Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 mm2ABC 0.6/1kV - 2x35mm2380,46m
6Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,5mT-8,51cái
7Thu hồi Cột bê tông vuông K9,6mK9,68cái
8Thu hồi Cột bê tông vuông 8,5mH-8,58cái
9Thu hồi Cột bê tông vuông 7,5mH-7,581cái
10Thu hồi Cột bê tông vuông 6,5mH-6,541cái
11Thu hồi Cột bê tông vuông 5,5mH-5,5128cái
12Thu hồi Cột bê tông tự đổ16cái
13Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 phaH1-CT21cái
14Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 phaH2-CT171cái
15Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 phaH4-CT501cái
16Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-CT30cái
17Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11mm219m
18Thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2ABC2*252.022m
19Thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*25mm2ABC4*2516m
20Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16mm268m
X Vận chuyển thiết bị phần Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn10ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn5ca
Y Vận chuyển thiết bị phần Đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
Z Vận chuyển vật liệu - Phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
AA Vận chuyển vật liệu XD - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
AB Vận chuyển vật liệu 4970 - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
AC Vận chuyển vật liệu XD- Phần đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn20ca
AD Vận chuyển vật liệu 4970 - Phần đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn60ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn30ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.132723663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426544732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây nổi, cáp ngầm cấp điện, TBA, lưới điện cấp điện áp 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.328.604.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.985.813.128 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy3
4 Máy bơm nư¬ớc Máy3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy3
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->