Gói thầu: XL2021_04. Thi công xây lắp công trình: Nâng công suất TBA phục vụ cấp điện hè năm 2021 (Tảo Dương Văn, Đồng Tân, Viên Nội, Đội Bình, Lưu Hoàng, Phương Tú, Cao Thành, Hòa Xá)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_04. Thi công xây lắp công trình: Nâng công suất TBA phục vụ cấp điện hè năm 2021 (Tảo Dương Văn, Đồng Tân, Viên Nội, Đội Bình, Lưu Hoàng, Phương Tú, Cao Thành, Hòa Xá) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:08:00 đến ngày 2021-08-02 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,755,149,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.132723663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426544732E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây nổi, cáp ngầm cấp điện, TBA, lưới điện cấp điện áp 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.328.604.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.985.813.128 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần thiết bị A cấp B thực hiện Phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | LBS 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22 | 2 | bộ |
| C | Phần vật liệu A cấp B thực hiện Phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải) | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) | 267 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 12 | m |
| 3 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 9 | cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 30 | cái |
| 5 | Chuỗi néo đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-22B | 3 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng 22kV, VHD+ ty sứ | VHD-22 | 4 | quả |
| D | Phần vật liệu B cấp B thực hiện Phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Cu-40*4 | 1,5 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2 | 22kV Cu/XLPE 1x50mm2 | 6 | m |
| 3 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (95,28 kg) | XCD-CS | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp - chống sét van (49,98 kg) | XCS-ĐC | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | GTT-CDPT | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo (52,75 kg) | TT | 1 | bộ |
| 7 | Chụp cột đơn (80,72 kg) | CNC-Đ | 2 | bộ |
| 8 | Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (43,04 kg) | CLE-O | 2 | bộ |
| 9 | Giáp níu dây bọc (trọn bộ) | G-NC | 9 | bộ |
| 10 | Dây định hình cổ sứ | DDH | 38 | cái |
| 11 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (58,17 kg) | RC-2(CDPT-CSV) | 1 | bộ |
| 12 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | R-TĐ | 4 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A25-150 | 15 | cái |
| 14 | Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) | MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) | 9 | cái |
| 15 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 2 | bộ |
| 16 | Biển tên cầu dao | BT-CDPT | 2 | cái |
| 17 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | T-CC | 2 | cái |
| 18 | Biển cảnh báo nguy hiểm | BCB | 1 | cái |
| E | Phần vật liệu lắp lại Phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại) | CNĐ-22 (TD) | 9 | chuỗi |
| F | Phần cáp ngầm A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 400 | m |
| G | Phần cáp ngầm B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE 130/100 | 379 | m |
| 3 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | MC 1-1 | 14 | m |
| 4 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM, dày 20cm | MC 1-2 | 7 | m |
| 5 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường Asfalt, chiều rộng | MC 1-3 | 353 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | MOC | 37 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất | MOC-Đ | 1 | cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp ngầm | BT-CN | 2 | cái |
| H | Phần hoàn trả phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 2,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 141,2 | m2 | |
| I | Phần thiết bị A cấp B Thực hiện Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | MBA 630kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 3 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 3 | máy |
| 3 | MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | MBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) | 2 | máy |
| 4 | CSV TBA phân phối 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22 | 3 | bộ |
| 5 | CSV TBA phân phối 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-35 | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-1000A-Outdoor | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 7 | tủ |
| J | Phần thiết bị A cấp B Thực hiện Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời | 440V-60kVAr-3P (3x20kVAr, 1x100A+3x40A) Outdoor | 7 | tủ |
| K | Phần vật liệu A cấp B thực hiện Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 3 | bộ |
| 2 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2 | 22kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 54 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | 203 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 | 66 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x35mm2 | 25 | m |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 56 | cái |
| 10 | Đầu cốt ép M120 | Cosse C120 | 52 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 72 | cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 56 | cái |
| L | Phần vật liệu B cấp B thực hiện Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | 35kV-10A | 9 | cái |
| 2 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-16A | 22kV-16A | 3 | cái |
| 3 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A | 35kV-16A | 9 | cái |
| 4 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | 22kV-25A | 9 | cái |
| 5 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (nền BTXM) | MT-3A | 4 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dầm MBA | M-TĐ | 5 | móng |
| 7 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | X2-DT | 6 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | G-TĐ | 15 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | G-ĐC | 5 | bộ |
| 10 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | TT-TBA | 2 | bộ |
| 11 | Trụ đỡ dầm máy biến áp (144,04 kg) | TĐ-MBA | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m (37,5 kg) | XTG-22 | 6 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (71,42 kg) | XSI-22 | 3 | bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,08 kg) | G-MBA | 3 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (322,12 kg) | GTT-22 | 3 | bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (173,36 kg) | R-TBA | 2 | hệ thống |
| 17 | Tiếp địa bổ sung- trạm treo (29,13 kg) | R-BS | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 22kV, VHD+ ty sứ | VHD-22 | 69 | quả |
| 19 | Kẹp quai | KQ | 2 | bộ |
| 20 | Kẹp hotline | KHL | 2 | bộ |
| 21 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | CH-SI | 3 | bộ |
| 22 | Nắp chụp MBA phần trung thế | CH-CA | 10 | bộ |
| 23 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | CH-HA | 10 | bộ |
| 24 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 3 | bộ |
| 25 | Biển tên trạm | BT-T | 8 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn các loại | B-CB | 10 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | BD | 172 | cuộn |
| 28 | Keo bọt nở | K-BN | 10 | lọ |
| 29 | Dây thép bọc nhựa 2 ly | DT-2L | 80 | m |
| 30 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,5m/bộ) | ĐT-KĐ | 6 | bộ |
| 31 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | SĐ-1S | 10 | cái |
| M | Phần lắp lại thiết bị Trạm biến cáp | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA, ngoài trời (lắp lại) | MBA 630kVA (TD) | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-630A NT (lắp lại) | TĐ-630 (TD) | 3 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù (lắp lại) | TB-0,4 (TD) | 3 | tủ |
| N | Phần lắp lại vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 (lắp lại) | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD) | 174 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 (lắp lại) | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 (TD) | 114 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 (lắp lại) | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 (TD) | 9 | m |
| O | Phần A cấp B thực hiện Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR) | 4.151 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (KR) | 446 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 (KR) | 1.506 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 (KR) | 800 | m |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | LT10,0/4.3/190 | 6 | cột |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT8,5/4.3/190 | 158 | cột |
| 7 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | LT7,5/4.3/190 | 134 | cột |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KT ABC 4x50-120mm2 | 27 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 854 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 60 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM95 | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 1.090 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 60 | cái |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | IPC (25-120/25-120) 2BL | 2.048 | cái |
| P | Phần B cấp B thực hiện Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng kép cột BTLT 10 | K-10T | 3 | móng |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Đ-8,5T | 90 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 8,5 | K-8,5T | 34 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 7,5 | Đ-7,5T | 124 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 7,5 | K-7,5T | 5 | móng |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg) | XK-Đ | 245 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | XK-KD | 40 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg) | XK-KN | 2 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp vặn xoắn | TT-20 | 57 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | ĐT-Đ | 108 | m |
| 11 | Khóa đai | KĐ1 | 108 | cái |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg) | XN-Đ | 19 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg) | XN-K | 10 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (24,08 kg) | RC-1 | 47 | bộ |
| 15 | Đánh tên cột (0,24m2/1 vị trí) | ĐSC | 354 | vị trí |
| 16 | Băng dính cách điện | BD | 603 | cuộn |
| 17 | Biển tên lộ dây | BT-L | 527 | cái |
| Q | A cấp B thực hiện Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD | 234 | cái |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit | H4-CT | 722 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | H3F-CT | 30 | cái |
| 4 | MCB 1 cực-40A-230/400VAC | MCB 1 Pole 600V 40A, 6kA | 2.397 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD) | 799 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x 6 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x 6 mm2 | 3.932 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 62 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2 | 2.717 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 85 | m |
| R | B cấp B thực hiện Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ hòm công tơ, HPD (1,5m/bộ) | ĐT-CT-1 | 1.668 | bộ |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông đơn (10,48 kg) | G2H-1BV | 73 | bộ |
| 3 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột vuông đơn (14,60 kg) | G4H-2BV | 4 | bộ |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông kép (11,82 kg) | G2H-1BVK | 3 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg) | G2H-1BT | 385 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (14,26 kg) | G3H-1BT | 14 | bộ |
| 7 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm đơn (15,40 kg) | G4H-2BT | 21 | bộ |
| 8 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (13,42 kg) | G2H-1BTK | 43 | bộ |
| 9 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm kép (16,20kg) | G4H-2BTK | 5 | bộ |
| 10 | Đề can ghi tên khách hàng tư gia | ĐC | 2.397 | cái |
| 11 | Đề can ghi tên khách hàng F8 | ĐC-F8 | 121 | cái |
| 12 | Dây thép 1ly bọc nhựa | DT | 3.825 | cái |
| S | Phần lắp lại Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD) | 1.239 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (TD) | 3.480 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 (TD) | 727 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 (TD) | 1.580 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x35mm2 (TD) | 907 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm (lắp lại) | IPC (25-120/25-120) 2BL (TD) | 237 | cái |
| 7 | Hộp phân dây (lắp lại) | HPD (TD) | 78 | cái |
| 8 | Tụ bù hạ thế (lắp lại) | C-0,4 (TD) | 6 | bình |
| 9 | Công tơ 1 pha (lắp lại) | CT-1P (TD) | 2.400 | cái |
| 10 | Công tơ 3 pha (lắp lại) | CT-3P (TD) | 31 | cái |
| 11 | Hộp 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 137 | cái |
| 12 | Hộp 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | H2-CT (TD) | 1 | cái |
| 13 | Hộp công tơ 3 pha (lắp lại) | H3F-CT (TD) | 97 | cái |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 (xuống HPD- lắp lại) | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2(HPD-TD) | 69 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x11 mm2 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11mm2 (TD) | 679 | m |
| 16 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2 (lắp lại) | ABC 0,6/1kV - 2x25mm2 (TD) | 727 | m |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x25 mm2 (lắp lại) | ABC 0,6/1kV - 4x25mm2 (TD) | 18 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*16mm2 (TD) | 485 | m |
| T | Phần thu hồi B thực hiện Đường dây trung áp | |||
| 1 | Thu hồi Dây AC70 | AC-70(TH) | 355 | m |
| 2 | Thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn | XRN-22(TH) | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Chuỗi néo đơn 22kV | CNĐ-22 (TH) | 3 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi Sứ đứng 22kV, VHD+ ty sứ (thu hồi) | VHD-22 (TH) | 10 | quả |
| U | Phần thu hồi thiết bị B thực hiện TBA | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | MBA 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | MBA 320kVA-22/0,4kV | 2 | máy |
| 3 | Thu hồi Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | MBA 320kVA-35/0,4kV | 3 | máy |
| 4 | Thu hồi Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | MBA 250kVA-35/0,4kV | 2 | máy |
| 5 | Thu hồi Chống sét van 22kV | ZnO-22 (TH) | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi Chống sét van 35kV | ZnO-35 (TH) | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Tủ hạ thế 630A (trọn bộ) | TĐ-630A | 3 | tủ |
| 8 | Thu hồi Tủ hạ thế 400A (trọn bộ) | TĐ-400A | 4 | tủ |
| 9 | Thu hồi Tủ tụ bù hạ thế | TB-0,4 | 6 | tủ |
| V | Phần thu hồi vật liệu B thực hiện TBA | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | SI-22 | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35 | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m |
| 4 | Thu hồi Cột BT H8,5 | H-8,5 | 4 | cái |
| 5 | Thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | X-NT | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | X2-DT | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian | X-TG | 3 | bộ |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | X-SI | 3 | bộ |
| 9 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp | G-MBA | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Ghế thao tác | GTT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Ghế thao tác trạm bệt | GTT-B | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi Thang trèo cột ly tâm | TT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Sứ đứng 22 kV, VHD + ty sứ | VHD-22 | 33 | quả |
| 14 | Thu hồi Sứ đứng 22 kV, nâu cũ + ty sứ | SĐ-22 | 3 | quả |
| W | Thu hồi vật liệu phần hạ thế B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | ABC 0.6/1kV - 4x95mm2 | 551,82 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | ABC 0.6/1kV - 4x50mm2 | 488,58 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | ABC 0.6/1kV - 4x35mm2 | 494,7 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x25 mm2 | ABC 0.6/1kV - 4x25mm2 | 115,26 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 mm2 | ABC 0.6/1kV - 2x35mm2 | 380,46 | m |
| 6 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,5m | T-8,5 | 1 | cái |
| 7 | Thu hồi Cột bê tông vuông K9,6m | K9,6 | 8 | cái |
| 8 | Thu hồi Cột bê tông vuông 8,5m | H-8,5 | 8 | cái |
| 9 | Thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m | H-7,5 | 81 | cái |
| 10 | Thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m | H-6,5 | 41 | cái |
| 11 | Thu hồi Cột bê tông vuông 5,5m | H-5,5 | 128 | cái |
| 12 | Thu hồi Cột bê tông tự đổ | TĐ | 16 | cái |
| 13 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 pha | H1-CT | 21 | cái |
| 14 | Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 pha | H2-CT | 171 | cái |
| 15 | Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha | H4-CT | 501 | cái |
| 16 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-CT | 30 | cái |
| 17 | Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11mm2 | 19 | m |
| 18 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 | ABC2*25 | 2.022 | m |
| 19 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*25mm2 | ABC4*25 | 16 | m |
| 20 | Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16mm2 | 68 | m |
| X | Vận chuyển thiết bị phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 10 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 5 | ca | |
| Y | Vận chuyển thiết bị phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| Z | Vận chuyển vật liệu - Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| AA | Vận chuyển vật liệu XD - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AB | Vận chuyển vật liệu 4970 - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| AC | Vận chuyển vật liệu XD- Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 20 | ca | |
| AD | Vận chuyển vật liệu 4970 - Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 60 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 30 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.132723663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426544732E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây nổi, cáp ngầm cấp điện, TBA, lưới điện cấp điện áp 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.328.604.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.985.813.128 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi