Gói thầu: Sửa chữa trung tu băng tải BTK01a kho G9A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trung tu băng tải BTK01a kho G9A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740533 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:18:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,160,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.040.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công lắp đặt băng tải hoặc/và sửa chữa băng tải Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy sàng tuyển than, các đơn vị chế biến khoáng sản, kho vận hàng rời hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có Giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định hiện hành.-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí /chế tạo máy;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy sàng tuyển than các đơn vị chế biến khoáng sản, kho vận hàng rời hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có Giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định hiện hành-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí /chế tạo máy;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy sàng tuyển than các đơn vị chế biến khoáng sản, kho vận hàng rời hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có Giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định hiện hành-Có bằng tốt nghiệp bằng nghề trở lên (bản sao để chứng minh) chuyên ngành về cơ khí, hàn, sửa chữa…-Có ít nhất 01 Công nhân có bằng tốt nghiệp bằng nghề trở lên (bản sao để chứng minh) ngành điện xí nghiệp.-Có ít nhất 01 Công nhân có chứng chỉ sơ cấp trở lên (bản sao để chứng minh) nghề hàn hơi.-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥55kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy sấn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥30 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥45kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa trung tu băng tải BTK01a kho G9 | Sửa chữa, trung tu băng tải | Hệ thống | 1 | Các danh mục dịch vụ chi tiết được ghi trong phụ lục kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.04E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.040.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công lắp đặt băng tải hoặc/và sửa chữa băng tải Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy sàng tuyển than, các đơn vị chế biến khoáng sản, kho vận hàng rời hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có Giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định hiện hành.-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí /chế tạo máy;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | -Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy sàng tuyển than các đơn vị chế biến khoáng sản, kho vận hàng rời hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có Giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định hiện hành-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí /chế tạo máy;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 5 | 1 |
| 3 | Công nhân sửa chữa | 5 | -Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy sàng tuyển than các đơn vị chế biến khoáng sản, kho vận hàng rời hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có Giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định hiện hành-Có bằng tốt nghiệp bằng nghề trở lên (bản sao để chứng minh) chuyên ngành về cơ khí, hàn, sửa chữa…-Có ít nhất 01 Công nhân có bằng tốt nghiệp bằng nghề trở lên (bản sao để chứng minh) ngành điện xí nghiệp.-Có ít nhất 01 Công nhân có chứng chỉ sơ cấp trở lên (bản sao để chứng minh) nghề hàn hơi.-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt tôn | ≥55kW | 1 |
| 2 | Máy sấn tôn | ≥30 kW | 1 |
| 3 | Máy mài | ≥4kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cần | ≥5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥20 KVA | 4 |
| 6 | Máy nén khí | ≥45kW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥0,75 kW | 2 |
| 8 | Máy mài cầm tay | ≥0,75 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi