Gói thầu: Sửa chữa thang máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764661-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo trợ - Dạy nghề và Tạo việc làm thành phố
Tên gói thầu Sửa chữa thang máy
Số hiệu KHLCNT 20210631797
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:12:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 253,063,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là379.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng lắp đặt mới (hoặc sửa chữa) thang máy; có giá trị tối thiểu 178.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 178.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ điện Thiên Nam (hoặc tương đương) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Tủ 1
2 Interphone 12VDC + bộ nguồn 12VDC Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
3 Hộp giới hạn thường đóng Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
4 Hộp UD đầu cabin hoàn chỉnh Domino Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
5 Dây dọc hố 3 stop Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
6 Móng ngựa + bát Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
7 Mạch hỗ trợ phát tốc PG-X3 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mạch 1
8 Bình acquy 12v/7,5Ah + Hộp đựng bình Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 5
9 Biến tần cửa Monarch 0.4kw Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
10 Phát tốc 5v-1024 cốt âm Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
11 Photocell thanh Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
12 Senso cửa OSS + Bát Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
13 Cảm biến tải 900Kg (cáp 1:1) + tấm ép + Bộ chỉnh cảm biến tải Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
14 Puli máy kéo Ø550mm x 3 rãnh cáp Ø12 (đúc trong nước) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
15 Bộ Buton cabin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
16 Bộ Button tầng Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3
17 Bộ cửa cabin loại CO 850mm x 2100mm đai răng hoàn chỉnh - Inox sọc nhuyễn Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
18 Cân tải thang 900Kg Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thang 1
19 Shoes cabin rail 10MM Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
20 Hộp nhớt Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
21 Phốt máy kéo Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
22 Quạt cabin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
23 Cáp kéo Ø12 (21 mét/sợi x 3 sợi) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 63
24 Đèn led cabin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 3
25 Nhớt 90 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lít 8
26 Nhân công thực hiện + chi phí vận chuyển Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.795E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là379.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng lắp đặt mới (hoặc sửa chữa) thang máy; có giá trị tối thiểu 178.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 178.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->