Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756852-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210672991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 09:43:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,586,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của E-HSMT 7.644,1 kg
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của E-HSMT 19.373,4 kg
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 336,5 kg
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V của E-HSMT 1.587,43 m2
5 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chương V của E-HSMT 187,2558 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 2.951,6 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 2.951,6 kg
8 Vận chuyển cọc, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT 480,281 tấn/km
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3.111,4 m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V của E-HSMT 376 mối nối
11 Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT 339,1973 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 29,9055 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 5,875 m3
14 Vận chuyển đất cự ly tạm tính 6km Chương V của E-HSMT 5,875 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.709,7 kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 4.716,3 kg
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 8.702,8 kg
18 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 155,73 m2
19 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 377,53 m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 131,2124 m3
21 Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 39,9 m2
22 Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 3,4913 m3
23 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 45,3544 m3
24 Đổ bê tông lót dầm móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,3172 m3
25 Ván khuôn dầm móng Chương V của E-HSMT 138,94 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 664,8 kg
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2.316,5 kg
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 262,8 kg
29 Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 22,0548 m3
30 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 165,06 m3
31 Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km Chương V của E-HSMT 167,3 m3
32 Đắp cát tôn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 286,54 m3
33 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 43,0281 m3
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 351,49 m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.264,8 kg
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.466,9 kg
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 5.973 kg
38 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 22,4206 m3
39 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 31,6277 m3
40 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 32,2672 m3
41 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 225,9445 m3
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V của E-HSMT 127,35 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 200,7 kg
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1.510,2 kg
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,1577 m3
46 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 128,86 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 37,2 kg
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 2.471,5 kg
49 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 16,1256 m3
50 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 728,92 m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.576,3 kg
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 6.359,3 kg
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 9.987,4 kg
54 Đổ bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 65,5153 m3
55 Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,5984 m3
56 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 1.253,12 m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 22.633,7 kg
58 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 169,5247 m3
59 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT 7,3749 m3
60 Mua trụ thang inox Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Mua lan can inox Chương V của E-HSMT 206,48 m
62 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 211,319 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 111,996 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 221,3 m
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 73,6839 m2
66 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 446,24 m
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 413,8842 m2
68 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2.567,3 kg
69 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2.567,3 kg
70 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 1.887,75 cái
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 541,55 m2
72 Mua cửa nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 241,38 m2
73 Mua phụ kiện cửa đi (06 bản lề 3D, 01 khóa) Chương V của E-HSMT 30 bộ
74 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay ( 06 bản lề 3D, 01 tay gạt) Chương V của E-HSMT 24 bộ
75 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay ( 06 bản lề 3D, 02 tay gạt) Chương V của E-HSMT 24 bộ
76 Phụ kiện cửa sổ vệ sinh cánh mở lật ( 02 bản lề chữ A, 01 tay gạt) Chương V của E-HSMT 12 bộ
77 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 553,8 m
78 Lắp dựng cửa Chương V của E-HSMT 241,38 m2
79 Mua vách kính Chương V của E-HSMT 57,834 m2
80 Lắp dựng vách kinh Chương V của E-HSMT 57,834 m2
81 Mua xiên hoa inox Chương V của E-HSMT 129,6 m2
82 Lắp dựng xiên hoa inox cửa Chương V của E-HSMT 129,6 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 106,92 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 158,28 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Chương V của E-HSMT 749,9112 m2
86 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Chương V của E-HSMT 1.253,12 m2
87 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Chương V của E-HSMT 97,43 m2
88 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 429,5728 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 1.126,7039 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 74,148 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 1.167,594 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.697,628 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 1.243,3234 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.243,3234 m2
95 Công tác ốp gạch thẻ Chương V của E-HSMT 13,5 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 73,6839 m2
97 Đắp đấu cột Chương V của E-HSMT 28 trụ
98 Đắp chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" Chương V của E-HSMT 1 bộ
99 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 9,3126 m2
100 Thi công vách ngăn bằng tấm compact Chương V của E-HSMT 137,175 m2
101 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,568 m3
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 74,64 m2
103 Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Chương V của E-HSMT 3,3712 m3
104 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 11,6614 m3
105 Ván khuôn tam cấp bê tông Chương V của E-HSMT 77,77 m2
106 Đổ bê tông sàn tam cấp bê tông, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 8,2537 m3
107 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bậc tam cấp bê tông, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,7586 m3
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,7 m2
109 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 67,215 m2
110 Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,4028 m3
111 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT 4,509 m3
112 Công tác ốp gạch thẻ Chương V của E-HSMT 20,097 m2
113 Trát tường bồn hoa ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 35,013 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 35,013 m2
115 Mua đất trồng hoa (K85) Chương V của E-HSMT 16,8071 m3
116 Đắp đất bồn hoa Chương V của E-HSMT 13,755 m3
117 Đổ bê tông lót móng đường dốc, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,252 m3
118 Ván khuôn xà, dầm, giằng đường dốc, chiều cao Chương V của E-HSMT 15,5 m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường dốc, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 31 kg
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường dốc, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 219,9 kg
121 Đổ bê tông xà dầm, giằng đường dốc, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,9335 m3
122 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 17,39 m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 707,3 kg
124 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,556 m3
125 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 21,3 m2
126 Đào móng bể phốt, đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,25 m3
127 Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,66 m3
128 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 3,42 m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 87 kg
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 128,4 kg
131 Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,9214 m3
132 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 1,9503 m3
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 16,32 m2
134 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 23,5286 m2
135 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 4,5924 m2
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 2,16 m2
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 53,6 kg
138 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chương V của E-HSMT 0,56 m3
139 Lắp đặt tấm đan bể phốt Chương V của E-HSMT 4 ck
140 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,47 m3
141 Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km Chương V của E-HSMT 8,78 m3
142 Đào móng bể nước, đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,36 m3
143 Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
144 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 3,95 m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 105,8 kg
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 146,1 kg
147 Đổ bê tông móng bể nước, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,1894 m3
148 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bể nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 3,6736 m3
149 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 20,9 m2
150 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 16,4472 m2
151 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 5,2736 m2
152 Ván khuôn sàn mái bể, chiều cao Chương V của E-HSMT 6,37 m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 59,8 kg
154 Đổ bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
155 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,25 m3
156 Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km Chương V của E-HSMT 6,11 m3
157 Lắp dựng dàn giáo ngoài dự kiến 4 tháng, chiều cao Chương V của E-HSMT 1.372,14 m2
158 Đào mương đặt cáp điện Chương V của E-HSMT 20 m3
159 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 20 m3
160 Ống nhựa xoắn D90 Chương V của E-HSMT 110 m
161 Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2 Chương V của E-HSMT 110 m
162 Gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 2,42 m3
163 Ống ghen luồn dây D60 Chương V của E-HSMT 50 m
164 Ông ghen luồn dây D40 Chương V của E-HSMT 220 m
165 Ông ghen luồn dây D32 Chương V của E-HSMT 550 m
166 Ông ghen luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 750 m
167 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 220 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.200 m
172 Lắp đặt hộp nối phân dây các loại Chương V của E-HSMT 185 hộp
173 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
174 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V của E-HSMT 3 cái
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V của E-HSMT 16 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V của E-HSMT 52 cái
177 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W-220V Chương V của E-HSMT 4 bộ
178 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W-220V Chương V của E-HSMT 72 bộ
179 Lắp đặt đèn sát trần 24W Chương V của E-HSMT 18 bộ
180 Lắp đặt đèn sát trần 36W Chương V của E-HSMT 35 bộ
181 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 48 cái
182 Móc quạt trần Chương V của E-HSMT 48 cái
183 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 27 cái
184 Lắp đặt công tắc đảo cực - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 12 cái
185 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 3 cái
186 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 75 cái
187 Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300 Chương V của E-HSMT 21 hộp
188 Tủ điện sơn tĩnh điện 400x600 Chương V của E-HSMT 3 hộp
189 Gia công kim thu sét dài 1m Chương V của E-HSMT 6 cái
190 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Chương V của E-HSMT 6 cái
191 Sứ ôm chân kim thu sét Chương V của E-HSMT 6 cái
192 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 6 cọc
193 Dây dẫn D12mm Chương V của E-HSMT 90 m
194 Dây dẫn D14mm Chương V của E-HSMT 46 m
195 Cọc đỡ dây thu sét Chương V của E-HSMT 45 cái
196 Bộ kẹp tiếp đất Chương V của E-HSMT 6 bộ
197 Nhánh đống tiếp đất Chương V của E-HSMT 6 cái
198 Bản đồng tiếp đất Chương V của E-HSMT 6 cái
199 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
200 Bản đá tự nhiên đỡ chậu ( Bao gồm cả đá và khung inox) Chương V của E-HSMT 3 bộ
201 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 21 bộ
202 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 21 cái
203 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 9 bộ
204 Phễu thu Inox D90 Chương V của E-HSMT 9 cái
205 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT 21 cái
206 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
207 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
208 Đào mương đặt ống cấp nước HDPE Chương V của E-HSMT 14,8 m3
209 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 14,8 m3
210 Ống HDPE D50 Chương V của E-HSMT 50 m
211 Cút HDPE D50 Chương V của E-HSMT 3 cái
212 Van khóa D50 Chương V của E-HSMT 1 cái
213 Đồng hồ đo lưu lượng D20 Chương V của E-HSMT 1 cái
214 Đai khởi thủy D63-27 Chương V của E-HSMT 1 cái
215 Rắc co D27 Chương V của E-HSMT 1 cái
216 Phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
217 Ống PPR D32 Chương V của E-HSMT 50 m
218 Ống PPR D40 Chương V của E-HSMT 16 m
219 Ống PPR D50 Chương V của E-HSMT 24 m
220 Tê 50-25 Chương V của E-HSMT 4 cái
221 Tê 40-25 Chương V của E-HSMT 4 cái
222 Tê 32-25 Chương V của E-HSMT 4 cái
223 Tê đều 25 Chương V của E-HSMT 52 cái
224 Côn thu 50-40 Chương V của E-HSMT 2 cái
225 Côn thu 40-32 Chương V của E-HSMT 2 cái
226 Côn thu 32-25 Chương V của E-HSMT 2 cái
227 Nút bị D50 Chương V của E-HSMT 5 cái
228 Nút bị D40 Chương V của E-HSMT 4 cái
229 Nút bị D32 Chương V của E-HSMT 8 cái
230 Nút bị D25 Chương V của E-HSMT 40 cái
231 Cút PPR D50 Chương V của E-HSMT 6 cái
232 Cút PPR D32 Chương V của E-HSMT 4 cái
233 Cút PPR D25 Chương V của E-HSMT 32 cái
234 Van khóa D25 Chương V của E-HSMT 18 cái
235 Van khóa D50 Chương V của E-HSMT 2 cái
236 Đai inox D32 Chương V của E-HSMT 12 cái
237 Máy bơm nước 550W, cột áp 15m, lưu lượng 2m3/h Chương V của E-HSMT 1 cái
238 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
239 Ống nhựa PVC D110 Chương V của E-HSMT 42 m
240 Cút PVC D110 Chương V của E-HSMT 28 cái
241 Tê PVC D110 Chương V của E-HSMT 26 cái
242 Y PVC D110 Chương V của E-HSMT 18 cái
243 Tê PVC D75-60 Chương V của E-HSMT 12 cái
244 Y PVC D75-60 Chương V của E-HSMT 6 cái
245 Ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 18 m
246 Cút PVC D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
247 Ống PVC D75 Chương V của E-HSMT 56 m
248 Cút PVC D75 Chương V của E-HSMT 16 cái
249 Tê PVC D75 Chương V của E-HSMT 12 cái
250 Ống PVC D60 Chương V của E-HSMT 66 m
251 Cút PVC D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
252 Tê PVC D60 Chương V của E-HSMT 18 cái
253 Nút bịt PVC D110 Chương V của E-HSMT 12 cái
254 Nút bịt PVC D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
255 Nút bịt PVC D75 Chương V của E-HSMT 6 cái
256 Nút bịt PVC D60 Chương V của E-HSMT 24 cái
257 Ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 150 m
258 Cút PVC D90 Chương V của E-HSMT 26 cái
259 Cầu chắn rác inox D90 Chương V của E-HSMT 13 cái
260 Đai giữ ống inox Chương V của E-HSMT 120 cái
B SÂN BÊ TÔNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất sân bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 270,15 m3
2 Mua đất đá hỗn hợp (Hệ số 1.13 theo đơn giá 102, hệ số 1.1 theo hệ số lu lèn K90) Chương V của E-HSMT 335,7965 m3
3 Đắp cát sân bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 84 m3
4 Nilon ngăn cách Chương V của E-HSMT 1.680 m2
5 Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 201,6 m3
6 Cắt khe Chương V của E-HSMT 490 m
7 Trám khe Chương V của E-HSMT 490 m
8 Lát gạch đỏ 400x400 Chương V của E-HSMT 1.025 m2
9 Đá bo bồn cây Chương V của E-HSMT 280 viên
10 Lắp đặt bó bồn cây Chương V của E-HSMT 140 m
11 Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng Chương V của E-HSMT 3,08 m3
12 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V của E-HSMT 313,5 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 18,7407 m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 52,74 m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 18,7407 m3
16 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 43,83 m3
17 Ván khuôn giằng rãnh, chiều cao Chương V của E-HSMT 72,43 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 766,1 kg
19 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,3967 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 98,1072 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 214,2 m2
22 Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chương V của E-HSMT 15,286 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 110,43 m2
24 Lắp dựng tấm đan rãnh nước Chương V của E-HSMT 490 cái
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT 2.651,3 kg
26 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 143,22 m3
27 Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km Chương V của E-HSMT 170,28 m3
C NHÀ XE
1 Đào móng nhà xe, rộng Chương V của E-HSMT 2,772 m3
2 Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km Chương V của E-HSMT 2,772 m3
3 Đổ bê tông lót móng nhà xe, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,36 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 12 m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,5 m3
6 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 431 kg
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT 421,2 kg
8 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1.207,7 kg
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 431 kg
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 21,68 m2
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT 421,2 kg
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1.207,7 kg
13 Mua đất đắp Chương V của E-HSMT 39,2825 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 39,28 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 0,2789 m3
16 Cát đệm tạo phẳng Chương V của E-HSMT 9,295 m3
17 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 6 m2
18 Đổ bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 27,3 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 182 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 249,27 m2
21 Máng xối tôn Chương V của E-HSMT 26 m
22 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 429 cái
23 Ống ghen D20 Chương V của E-HSMT 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W-220V + chụp phản quang Chương V của E-HSMT 5 bộ
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp II Chương V của E-HSMT 36,91 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 3.650,63 m
3 Đổ bê tông lót móng nhà vệ sinh, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,4645 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 651,6 kg
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 128,4 kg
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 713,1 kg
7 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 644,41 m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 11,4205 m3
9 Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,5934 m3
10 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng bể phốt, chiều dày Chương V của E-HSMT 5,099 m3
11 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,9503 m3
12 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 12,5 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 30,4 kg
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 213,3 kg
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,4052 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 16,32 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 23,5286 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 4,5924 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 2,16 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 53,6 kg
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chương V của E-HSMT 0,56 m3
22 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 4 ck
23 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 14,46 m3
24 Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 6km Chương V của E-HSMT 22,45 m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 19,56 m3
26 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,8857 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắ Chương V của E-HSMT 7,96 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 13 kg
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 84,6 kg
30 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,5237 m3
31 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 21,4182 m3
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 25,09 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 81,8 kg
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 595,1 kg
35 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,8275 m3
36 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 66,77 m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.180,8 kg
38 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 8,4365 m3
39 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V của E-HSMT 2,6674 m3
40 Ván khuôn giằng thu hồi, chiều cao Chương V của E-HSMT 15,55 m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 15,4 kg
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 158,8 kg
43 Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,0257 m3
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 330,5 kg
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 330,5 kg
46 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 243 cái
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 48,51 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V của E-HSMT 162,0556 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Chương V của E-HSMT 25,09 m2
50 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Chương V của E-HSMT 66,77 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 40,508 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 34,48 m
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 10,1716 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 10,1716 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 40,4548 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 162,0556 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 98,108 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 92,758 m2
59 Mua cửa nhôm Xingfa Chương V của E-HSMT 9,6 m2
60 Mua phụ kiện cửa đi (06 bản lề chữ 3D, 01 khóa) Chương V của E-HSMT 2 bộ
61 Phụ kiện cửa sổ ( 06 bản lề 3D, 01 tay gạt) Chương V của E-HSMT 2 bộ
62 Phụ kiện cửa sổ lật ( 02 bản lề A, 01 tay gạt) Chương V của E-HSMT 2 bộ
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 9,6 m2
64 Thi công vách ngăn bằng tấm compact Chương V của E-HSMT 33,39 m2
65 Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,1408 m3
66 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,4224 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 6,464 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,464 m2
69 Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,3346 m3
70 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tam cấp, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,0755 m3
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 5,019 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 150,8 m2
73 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 8 cái
75 Bản đá tự nhiên đỡ chậu ( Bao gồm cả đá và khung inox) Chương V của E-HSMT 2 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 bộ
77 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 8 bộ
79 Phễu thu D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT 8 cái
81 Vòi xả nhanh Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Ống PPR D32 Chương V của E-HSMT 8 m
83 Ống PPR D25 Chương V của E-HSMT 66 m
84 Tê 32-25 Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Tê đều 25 Chương V của E-HSMT 32 cái
86 Cút PPR D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Cút ren trong PPR D32 Chương V của E-HSMT 32 cái
88 Van khóa D25 Chương V của E-HSMT 3 cái
89 Nút bị D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
90 Nút bị D25 Chương V của E-HSMT 30 cái
91 Ống nhựa PVC D110 Chương V của E-HSMT 24 m
92 Ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 12 m
93 Ống PVC D60 Chương V của E-HSMT 45 m
94 Cút PVC D110 Chương V của E-HSMT 28 cái
95 Tê PVC D110 Chương V của E-HSMT 6 cái
96 Cút PVC D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
97 Tê PVC D110 Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Cút PVC D60 Chương V của E-HSMT 36 cái
99 Nút bịt PVC D110 Chương V của E-HSMT 18 cái
100 Nút bịt PVC D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
101 Nút bịt PVC D60 Chương V của E-HSMT 24 cái
102 Ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 16 m
103 Cút PVC D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
104 Cầu chắn rác inox D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
105 Đai giữ ống inox Chương V của E-HSMT 8 cái
106 Ống nhựa xoắn D34 bảo vệ dây dẫn Chương V của E-HSMT 40 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2x4.0mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
108 Ống ghen D20 Chương V của E-HSMT 50 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
111 Aptomat 1 pha, 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Aptomat 1 pha, 15A Chương V của E-HSMT 1 cái
113 Aptomat 1 pha, 10A Chương V của E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1x24W Chương V của E-HSMT 7 bộ
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 3 cái
116 Hộp nối phân dây Chương V của E-HSMT 10 hộp
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 2 cái
118 Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300 Chương V của E-HSMT 1 hộp
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 139,32 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 310,2528 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT 2.107,6 kg
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 113,7861 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 34,8406 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT 17,1484 m3
7 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V của E-HSMT 162,1154 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 584,3757 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V của E-HSMT 12,0503 m3
10 Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 6km Chương V của E-HSMT 357,472 m3
F Dự phòng
1 Dự phòng Chương V của E-HSMT 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->