Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752105-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tổng công ty dầu khí Việt Nam tài trợ 4 tỷ đồng và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:27:00 đến ngày 2021-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,202,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 4,2064 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 15,3666 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 0,3792 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Bản vẽ thi công và chương V 2,5314 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Bản vẽ thi công và chương V 13,4786 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 89,0292 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 23,134 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Bản vẽ thi công và chương V 293 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Bản vẽ thi công và chương V 1,968 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 98,8943 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 1,1243 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 19,8503 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 82,3614 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 4,27 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 1,7248 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 2,4888 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 7,9287 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 41,3599 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,4625 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,5762 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 6,3378 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 2,3285 100m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 54,7708 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 10,6392 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 10,6392 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 3,536 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,3499 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,3499 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 2,9831 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 2,0711 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 105,6522 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 106,2638 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 10,4247 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 50,3606 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 5,1135 m3
14 Xây cột, trụ bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 5,1135 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,9424 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,7572 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2139 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2536 tấn
19 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 38,208 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 49,1196 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 19,8218 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 1,4775 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 4,0666 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 5,494 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1.865,5816 m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 125,2579 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 11,2301 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 10,8044 tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1.123 m2
2 Móc treo quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 56 cái
3 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,3609 m3
4 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Bản vẽ thi công và chương V 0,36 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2437 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,1575 tấn
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 36,0096 m2
8 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 2,5139 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 2,5139 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Bản vẽ thi công và chương V 7,5279 100m2
11 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm Bản vẽ thi công và chương V 77,5 m
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 10,5732 m2
13 Lát gạch Cotto tiết diện gạch 400x400 mm PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 21,1464 m2
14 Gia công lan can Bản vẽ thi công và chương V 3,011 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 198,452 m2
16 Sơn tĩnh điện lan can thép hộp màu đen cà phê Bản vẽ thi công và chương V 3.011 kg
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 178,2 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 429,9534 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1.996,854 m2
20 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 118,932 m2
21 Lát đá granit đỏ Rubi bậc cầu thang, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 50,9928 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 110 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 125 m
24 Trang trí đầu cột Bản vẽ thi công và chương V 16 cái
25 Trang trí chân cột Bản vẽ thi công và chương V 14 cái
26 Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 540,816 m2
27 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600 mm, XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 965,6556 m2
28 Lát nền, sàn gạch chổng trơn- Tiết diện gạch 300x300 mm XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 114,1088 m2
29 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Bản vẽ thi công và chương V 114,109 m2
30 Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 77,76 m2
31 Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 60 m2
32 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 17,76 m2
33 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 26,64 m2
34 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở hất 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 11,52 m2
35 Sản xuất vách kính thanh nhôm hệ màu đen cà phê, kính trắng dày 6.38 mm (hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 6,2 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công và chương V 199,88 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thi công và chương V 0,6723 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công và chương V 71,04 m2
39 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Bản vẽ thi công và chương V 672,3 kg
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Bản vẽ thi công và chương V 58,4064 m2
41 SX lắp dựng lan can inox cầu thang (hoàn chỉnh) Bản vẽ thi công và chương V 11,7 m
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 608,153 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 4.573,519 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Bản vẽ thi công và chương V 13,1619 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm Bản vẽ thi công và chương V 0,15 100m
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ thi công và chương V 112 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Bản vẽ thi công và chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bản vẽ thi công và chương V 66 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ thi công và chương V 32 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Bản vẽ thi công và chương V 24 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ thi công và chương V 48 cái
9 Lắp đặt tủ điện kt300x200x150(hoàn chỉnh) Bản vẽ thi công và chương V 2 hộp
10 Lắp đặt hộp automat, KT ≤225cm2 Bản vẽ thi công và chương V 8 hộp
11 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 56 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Bản vẽ thi công và chương V 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Bản vẽ thi công và chương V 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 650 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 1.150 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha 70A Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Bản vẽ thi công và chương V 9 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Bản vẽ thi công và chương V 1.100 m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 13,72 1m3
2 Gia công, đóng cọc chống sét Bản vẽ thi công và chương V 14 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Bản vẽ thi công và chương V 60 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Bản vẽ thi công và chương V 110 m
5 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
7 Hồ lô sứ Bản vẽ thi công và chương V 4 quả
8 Chân bật thép phi 10 Bản vẽ thi công và chương V 70 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 13,72 m3
F PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Bản vẽ thi công và chương V 1,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Bản vẽ thi công và chương V 1,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Bản vẽ thi công và chương V 2,8 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 40 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Bản vẽ thi công và chương V 25 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Bản vẽ thi công và chương V 175 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 40 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Bản vẽ thi công và chương V 140 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 30 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Bản vẽ thi công và chương V 45 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Bản vẽ thi công và chương V 65 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Bản vẽ thi công và chương V 12 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 40 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Bản vẽ thi công và chương V 32 cái
15 Van Khóa DN 25 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
16 Van Khóa DN 32 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
17 Van phao DN 25 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
18 Vòi đồng DN 21 Bản vẽ thi công và chương V 16 cái
19 Lắp đặt xí bệt Bản vẽ thi công và chương V 56 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thi công và chương V 24 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ thi công và chương V 32 bộ
22 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thi công và chương V 32 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Bản vẽ thi công và chương V 2 bể
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 2,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Bản vẽ thi công và chương V 5,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Bản vẽ thi công và chương V 0,85 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 90 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Bản vẽ thi công và chương V 115 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 55 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 85 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Bản vẽ thi công và chương V 14 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 10 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 50 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
13 Chắn rác sàn bằng inox Bản vẽ thi công và chương V 16 cái
H BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 6,0424 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 0,3021 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,6042 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,6201 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 0,45 m3
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,0455 tấn
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,069 100m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 20,561 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
I PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 69,3399 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 9,164 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 12,1484 m3
4 Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 108,9352 m2
5 Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 43,8252 m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,5269 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,4376 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 7,58 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 143 1cấu kiện
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,74 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ thi công và chương V 0,0618 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 12,3534 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.100.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2016 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->