Gói thầu: XL2021_06. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2021 (Phương Tú, Minh Đức, Đồng Tân, Đông Lỗ, Trung Tú, Hòa Nam, Hòa Lâm, Viên An)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_06. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2021 (Phương Tú, Minh Đức, Đồng Tân, Đông Lỗ, Trung Tú, Hòa Nam, Hòa Lâm, Viên An) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:19:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,631,950,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947926376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389585275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp đến 35 kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.365.642 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.727.096.926 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV -630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-24KV | 2 | bộ |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV -630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-35KV | 1 | bộ |
| 3 | CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | CSV-24 | 1 | quả |
| 4 | CSV đường dây 36kV/29kV-DM-10kA | CSV-35 | 2 | quả |
| C | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE -12,7/22(24)kV-95/16mm2 (kéo rải) | 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 | 1.135 | m |
| 2 | Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 (kéo rải) | AC-95 (KR) | 4.109 | m |
| 3 | Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải) | AC-70 (KR) | 6.108 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13,0-Nối bích | LT-20-13.0-TC | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích | LT-18-13.0-TC | 6 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bích | LT-18-11.0-TC | 5 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích | LT-16-13.0-TC | 4 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích | LT-16-11.0-TC | 4 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích | LT-18-13.0-M | 17 | cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích | LT-16-13.0-M | 28 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích | LT-16-11.0-M | 25 | cột |
| 12 | Đầu cốt AM95 1lỗ | AM95 | 18 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM70 1lỗ | AM70 | 24 | cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | M35 | 24 | cái |
| 15 | Sứ đứng VHD 24kV+ cả ty | SĐ-24kV | 69 | quả |
| 16 | Sứ đứng VHD 24kV không ty | SĐ-24kV,KT | 11 | quả |
| 17 | Ty sứ đứng | TY | 11 | ty |
| 18 | Chuỗi đỡ 24kV-70kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần | CĐ-24KV | 24 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo đơn 24kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần | CN-24KV | 114 | chuỗi |
| 20 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | SĐ-35kV | 72 | quả |
| 21 | Chuỗi đỡ 35kV-70kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần | CĐ-35KV | 34 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần | CN-35KV | 190 | chuỗi |
| D | Vật liệu lắp mới B cấp phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Cáp chống sét TK50 mm2 | TK-50 | 2.937 | m |
| E | Nhân công B thực hiện phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Nhân công kéo cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) | TK-50 (KR) | 2.879 | m |
| F | Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) | MĐ-16-TC | 4 | móng |
| 2 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công) | MĐ-18-TC | 5 | móng |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | MK-16-TC | 2 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) | MK-18-TC | 3 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MĐ-20-M | 1 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MĐ-16-M | 29 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MĐ-18-M | 3 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâmkép 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MK-16-M | 12 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MK-18-M | 7 | móng |
| 10 | Xà đỡ xuyên tâm tròn đơn 22kV | XĐ-XT-TĐ-22KV | 2 | bộ |
| 11 | Xà hãm xuyên tâm tròn đơn, 22kV | XH-XT-TĐ-22KV | 1 | bộ |
| 12 | Xà hãm xuyên tâm 1 tròn đơn, 22kV | XH-XT1-TĐ-22KV | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn đơn, 22kV | XĐ-XT1-TĐ-22KV | 10 | bộ |
| 14 | Xà hãm xuyên tâm tròn kép 1, 22kv | XH-XT-TK1-22KV | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn kép 1, 22kv | XH-XT1-TK1-22KV | 5 | bộ |
| 16 | Xà đỡ xuyên tâm tròn kép 2, 22kv | XH-XT-TK2-22KV | 3 | bộ |
| 17 | Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn kép 2, 22kv | XH-XT1-TK2-22KV | 5 | bộ |
| 18 | Xà đỡ xuyên tâm tròn đơn 35kV | XĐ-XT-TĐ-35KV | 2 | bộ |
| 19 | Xà hãm xuyên tâm 1 tròn đơn, 35kV | XH-XT1-TĐ-35KV | 6 | bộ |
| 20 | Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn đơn, 35kV | XĐ-XT1-TĐ-35KV | 15 | bộ |
| 21 | Xà đỡ xuyên tâm tròn kép 1, 35kv | XH-XT-TK1-35KV | 3 | bộ |
| 22 | Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn kép 1, 35kv | XH-XT1-TK1-35KV | 7 | bộ |
| 23 | Xà đỡ xuyên tâm tròn kép 2, 35kv | XH-XT-TK2-35KV | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn kép 2, 35kv | XH-XT1-TK2-35KV | 1 | bộ |
| 25 | Xà dọc hãm xuyên tâm tròn đơn | XDH-XT-TĐ | 6 | bộ |
| 26 | Xà dọc hãm xuyên tâm tròn kép 1 | XDH-XT-TK1 | 3 | bộ |
| 27 | Xà rẽ đỡ, tròn đơn | XRĐ-TĐ | 2 | bộ |
| 28 | Xà rẽ hãm, tròn đơn | XRH-TĐ | 5 | bộ |
| 29 | Xà rẽ đỡ, tròn kép 2 | XRĐ-TK2 | 1 | bộ |
| 30 | Xà cầu dao phụ tải | XCDPT | 3 | bộ |
| 31 | Xà rẽ hãm, tròn kép 2 | XRH-TK2 | 2 | bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ sứ 1 pha | XP-1 | 2 | bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ sứ 2 pha | XP-2 | 2 | bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ sứ 3 pha | XP-3 | 6 | bộ |
| 35 | Xà phụ 3 pha tròn đơn | XP3F2-TĐ | 3 | bộ |
| 36 | Xà nánh tròn đơn | XN-TĐ | 3 | bộ |
| 37 | Xà bắt chống sét, loại 1 pha | X-CSV1 | 1 | bộ |
| 38 | Xà bắt chống sét, loại 3pha | X-CSV | 2 | bộ |
| 39 | Cổ dề néo tròn đơn | CDN-TĐ | 37 | bộ |
| 40 | Cổ dề néo tròn kép 1 | CDN-TK1 | 14 | bộ |
| 41 | Cổ dề néo tròn kép 2 | CDN-TK2 | 3 | bộ |
| 42 | Gông cột li tâm 14-16m (59,73 kg) | GC-14(16) | 13 | bộ |
| 43 | Gông cột li tâm 18-20m (59,73 kg) | GC-18(20) | 10 | bộ |
| 44 | Ghế thao tác CDPT (89,8 kg) | GTT | 3 | bộ |
| 45 | Thang trèo cột đường dây (55,65 kg) | TS | 3 | bộ |
| 46 | Dây định hình cổ sứ đơn | DAY-ĐH | 13 | cái |
| 47 | Tiếp địa cột trung thế, RC1 | RC1 | 40 | bộ |
| 48 | Tiếp địa cột trung thế, RC2 | RC2 | 26 | bộ |
| 49 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | GN-3BL | 153 | cái |
| 50 | Ghíp sắt | GS3l | 50 | cái |
| 51 | Khóa hãm dây chống sét | KN-CS | 102 | cái |
| 52 | Đánh số cột trung thế | ĐSC.TT | 15,84 | m2 |
| G | Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA- 35(22)±2x2,5%/0.4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 250kVA-35(22)/0,4KV | 2 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA- 35(22)±2x2,5%/0.4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 400kVA-35(22)/0,4KV | 4 | máy |
| 3 | MBA dầu 3 pha 400kVA- 22±2x2,5%/0.4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 400kVA-22/0,4KV | 2 | máy |
| 4 | MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0.4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A | 2 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A | 6 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A | 1 | tủ |
| 8 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22kV | 3 | quả |
| 9 | CSV TBA phân phối 48kV/38kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-35kV | 6 | quả |
| 10 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAr | 415V-40kVAr | 6 | bình |
| 11 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVAr | 415V-25kVAr | 2 | bình |
| 12 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | 415V-20kVAr | 3 | bình |
| H | Thiết bị lắp mới B cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Modem | 9 | cái |
| I | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-≥6kA/s | FCO-35 | 6 | bộ 3pha |
| 2 | FCO 22kV-100A-≥10kA/s | FCO-22 | 3 | bộ 3pha |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích | PC.I-14-190-9.2 | 2 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Liền thân | PC.I-12-190-9.0 | 16 | cột |
| 5 | Sứ đứng SĐD-35 ( bao gồm cả ty) | SĐD-35kV | 105 | quả |
| 6 | Sứ đứng SĐD-22( bao gồm cả ty) | SĐD-22kV | 51 | quả |
| 7 | Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer | SC-35kV | 18 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer | SC-22kV | 9 | chuỗi |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | Cu/xlpe/pvc - 35kV - 1x50mm2. | 117 | m |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 | 54 | m |
| 11 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x240 | 116 | m |
| 12 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x120 | 348 | m |
| 13 | Đầu cốt ép (đồng) M240 | ĐC Cu-240 | 32 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép (đồng) M120 | ĐC Cu-120 | 96 | cái |
| 15 | Đầu cốt ép (đồng) M95 | ĐC Cu-95 | 18 | cái |
| 16 | Đầu cốt ép (đồng) M50 | ĐC Cu-50 | 354 | cái |
| J | Vật liệu B cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | Móng trạm biến áp - cột ly tâm 12m | MT-12 | 16 | móng |
| 2 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | MT-14 | 2 | móng |
| 3 | Xà đón dây (xuyên tâm) X2-35 | XĐD-35 | 10 | bộ |
| 4 | Xà đón dây (xuyên tâm) X2-22 | XĐD-22 | 4 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) XNII-35 | XĐN-35 | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) XNII-22 | XĐN-22 | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-35T | XTG-35 | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T | XTG-22 | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-35 | XSI+CSV-35 | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 | XSI+CSV-22 | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-35 | XTG2-35 | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-22 | XTG2-22 | 3 | bộ |
| 13 | Giầm đỡ MBA - 35kV | GĐM-35 | 6 | bộ |
| 14 | Giầm đỡ MBA - 22kV | GĐM-22 | 3 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác 35kV | GTT -35 | 6 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 22kV | GTT -22 | 3 | bộ |
| 17 | Thang trèo TBA | TT - TBA | 9 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ thế (trạm treo) | GĐT | 9 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp hạ thế | GĐC | 9 | bộ |
| 20 | Tiếp địa trạm | TĐT | 9 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa trạm | CTTT | 9 | bộ |
| 22 | Dây chì FCO 35kV-loại K-7A | DC-FCO-7A | 2 | bộ |
| 23 | Dây chì FCO 35kV-loại K-10A | DC-FCO-10A | 4 | bộ |
| 24 | Dây chì FCO 22kV-loại K-20A | DC-FCO-20A | 2 | bộ |
| 25 | Dây chì FCO 22kV-loại K-25A | DC-FCO-25A | 1 | bộ |
| 26 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV) | Cu/xlpe/pvc - 35kV - 1x50mm2 | 18 | m |
| 27 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV) | Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 | 9 | m |
| 28 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/xlpe- 0.6/1kV - 1x95mm2 | 4,5 | m |
| 29 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV) | Cu/xlpe- 0.6/1kV - 1x50mm2 | 45 | m |
| 30 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không) | Cu/xlpe- 0.6/1kV - 1x50mm2 | 27 | m |
| 31 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) | Cu/xlpe- 0.6/1kV - 1x50mm2 | 27 | m |
| 32 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) | Cu/xlpe- 0.6/1kV - 1x50mm2. | 27 | m |
| 33 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (đấu nối tụ bù) | Cu/xlpe- 0.6/1kV - 4x50mm2 | 27 | m |
| 34 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | M8x30 | 45 | cái |
| 35 | Dây buộc định hình | DB | 57 | cái |
| 36 | Giáp núi dây | GND | 6 | cái |
| 37 | Kẹp quai dùng cho dây nhôm | KQ | 21 | Bộ |
| 38 | Hotline dùng cho dây nhôm | KHL | 21 | Bộ |
| 39 | Vỏ tủ tụ bù | V-TUBU | 9 | cái |
| 40 | Chụp đầu cực cao thế MBA | CCTM | 27 | cái |
| 41 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | CHTM | 36 | cái |
| 42 | Chụp đầu cực CSV | CCSV | 27 | cái |
| 43 | Chụp đầu cực cầu chì | CCTR | 54 | cái |
| 44 | Bảng tên trạm biến áp | BTT | 9 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn | BAT | 18 | cái |
| 46 | Sơ đồ 1 sợi | SĐ1S | 9 | cái |
| 47 | Ảnh trạm | AT | 18 | cái |
| 48 | Khóa tủ hòm chống tổn thất | KOA1 | 9 | cái |
| 49 | Khóa tủ hạ thế tổng | KOA2 | 9 | cái |
| 50 | Bình bọt chống chuột | BB | 18 | bình |
| 51 | Băng dính | BD | 45 | cuộn |
| K | Đấu lối hotline B thực hiện | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 12 | cò 1 pha | |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà CSV-ĐC) | 4 | bộ | |
| L | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhân công kéo Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | ABC 4x120 (KR) | 7.925 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Liền thân | LT-8,5 /4.3 /190-PC | 9 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Liền thân | LT-8,5 /4.3 /190 | 122 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Liền thân | LT-8,5 /5.0 /190-PC | 14 | cột |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | KH 4x95-120 | 539 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM120 | 108 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | AM95 | 4 | cái |
| 8 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120, đường trục | GN2.ĐT | 54 | cái |
| 9 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120, xuống hộp phân dây, công tơ | GN2.CT | 237 | cái |
| M | Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây Hạ thế | |||
| 1 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | MĐ-8,5 | 85 | móng |
| 2 | Móng kép cột BTLT 8,5 | MK-8,5 | 30 | móng |
| 3 | Gông cột H đơn | GC-1H | 13 | bộ |
| 4 | Gông cột H kép | GC-2H | 2 | bộ |
| 5 | Gông cột ly tâm đơn | GC-1L | 181 | bộ |
| 6 | Gông cột ly tâm kép | GC-2L | 66 | bộ |
| 7 | Gông cột ly tâm đơn, cột trung thế (6,22kg/bộ) | GC-1L-TT | 41 | bộ |
| 8 | Gông cột ly tâm kép, cột trung thế (13,82kg/bộ) | GC-2L-TT | 7 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu long 25-150 | GN-3BL | 18 | cái |
| 10 | Xà lánh kép cột đơn XNL-Đ-1,5m | XNL-Đ-1,5m | 3 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 18 | bộ |
| 12 | Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí) | ĐCS.HT | 27,6 | m2 |
| 13 | Băng dính cách điện | BD | 18 | cuộn |
| 14 | Biển tên lộ dây | BT-L | 180 | cái |
| N | Lắp lại B thực hiện Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo lại) | ABC 4x120.LL | 2.574 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | ABC 4x95.LL | 1.319 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại) | ABC 4x50.LL | 684 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (kéo lại) | ABC 4x35.LL | 295 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*25mm2 (kéo lại) | ABC 4x25.LL | 66 | m |
| 6 | Hộp phân dây (lắp lại) | HPD (TD) | 3 | hộp |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 45 | hòm |
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | H2-CT (TD) | 29 | hòm |
| 9 | Hòm 3 pha (lắp lại) | H3F-CT (TD) | 35 | hòm |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 (lắp lại) | PVC 2x16.LL | 145 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 (lắp lại) | PVC 2x25.LL | 225 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | PVC 4x16.LL | 175 | m |
| O | Thu hồi vật liệu B thực hiện phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m | LT7,5 | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT 6,5m | LT6,5 | 3 | cột |
| 3 | Cột H-7,5m | H7,5 | 61 | cột |
| 4 | Cột H-6,5m | H6,5 | 12 | cột |
| 5 | Cột tự đổ | TĐ | 10 | cột |
| P | Vật chuyển thiết bị - Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 7 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 7 | ca | |
| Q | Vật chuyển thiết bị - Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| R | Vận chuyển vật liệu xây dựng-Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 15,5 | ca | |
| S | Vật chuyển vật liệu thu hồi - Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1,6393 | ca | |
| T | Vật chuyển vật liệu 4970- Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 21,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 15 | ca | |
| U | Vận chuyển vật liệu xây dựng-Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2,4231 | ca | |
| V | Vận chuyển vật liệu 4970-Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| W | Vận chuyển vật liệu xây dựng- Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 25 | ca | |
| X | Vận chuyển vật liệu thu hồi - Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 15,129 | ca | |
| Y | Vận chuyển vật liệu 4970 - Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 30 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 20 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947926376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389585275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp đến 35 kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.365.642 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.727.096.926 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi