Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764593-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210760206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:44:00 đến ngày 2021-08-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7189 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
7 Đắp cát tạo phẳng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m3
8 Lót giấy nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,7 m2
9 Mua và lắp dựng bu lông móng M14x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1556 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6396 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6396 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9538 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9538 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1m2
18 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4261 100m2
20 Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m
21 Tôn úp nóc, diềm mái, khổ 300 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Đai inox giữ ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2844 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4268 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1403 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5736 tấn
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2899 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8651 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1181 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6876 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0654 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2066 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5972 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8714 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4073 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4585 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3769 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8684 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1905 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5542 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2963 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,842 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,06 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,404 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
34 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,7068 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,421 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,987 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,842 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,944 m2
39 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
40 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
42 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
43 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6448 1m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4766 m3
47 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7437 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7248 m2
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 100m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,855 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
C
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,985 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4985 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4544 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3026 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,492 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,459 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8725 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Cút nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Tê nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 van một chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 cút ren trong D25 (1/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Tê D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Tê , Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
32 cút D40/32: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 cút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
35 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt chậu rửa (Viglacerra chưa có vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Vòi chậu rửa mặt (Viglacerra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt xí bệt (Viglacerra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
41 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
43 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D
E
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0224 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5756 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,992 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,8532 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.418,8814 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,8608 m2
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,208 m2
9 tháo hệ thống điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
F
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,2796 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,813 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.558,5128 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,2294 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m2
6 Tôn úp nóc, diềm mái, khổ 300 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m
8 Cút nhựa D90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Đai inox giữ ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Gia công lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8441 tấn
11 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,28 m2
G
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,7 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,1 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,2 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
10 Lắp đặt đèn pha LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451495E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.288.062.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->