Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751702-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210740474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ kế hoạch năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 15:03:00 đến ngày 2021-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,218,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.103489E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) (tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, về quy mô và tính chất), có giá trị tối thiểu là 7,853 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw.(Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9,0 tấn. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h.(Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn.(Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐẬP ĐẤT – HỒ GÒ TANG
1Tấm lát BTĐS M200 đá 1x2, thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III270,509m3
2Lắp đặt tấm BTĐS lát mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17.697,691cái
3Vận chuyển tấm BTĐS phạm vi 50mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III679,591tấn
4Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III679,591tấn
5Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III679,591tấn
6Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,95910 tấn/1km
7Cốt thép tấm BTĐS D6mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,062tấn
8BT M200 đá 2x4 khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III199,246m3
9Đá dăm 1x2 tầng lọc mái thượng lưu+ áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,423100m3
10Cát vàng phần áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,111100m3
11Đá hộc lát khan thiết bị áp mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III265,429m3
12Vải địa kỹ thuật mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,316100m2
13BT M250 đá 2x4 mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III170,568m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,476100m2
15Dải cấp phối đá dăm nền mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,137100m3
16Cắt khe co mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,39410m
17Cắt khe giãn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,68110m
18Thi công khe co mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III163,939m
19Thi công khe giãn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,811m
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,149100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,689100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,325100m2
23Ván khuôn thép đổ BTĐS tấm lát máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,474100m2
24Bê tông M150 đáy rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,654m3
25Bê tông M150 thành rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,654m3
26Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,72m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đổ bê tông đáy rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,122100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,487100m2
29Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,458100m2
30Rải đất màu trồng cỏ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III144,584m3
31Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,458100m2
32Bóc phong hóa nền đập + đất yếu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,704100m3
33Đào áp trúc mái đập cũ bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,999100m3
34Vận chuyển đất phong hóa + đất yếu ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,704100m3
35Vận chuyển đất phong hóa, đất yếu ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,704100m3/1km
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,704100m3
37Bóc phong hóa mỏ vật liệu hồ Gò Tang + mỏ vật liệu hồ Suối Đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,525100m3
38Mua đất để đắpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8.750m3
39Vận chuyển đất từ mỏ vật liệu hồ Gò Tang về đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87,5100m3
40Vận chuyển đất từ mỏ vật liệu hồ Gò Tang về đắp đập bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87,5100m3/1km
41Vận chuyển đất thiếu lấy từ mỏ vật liệu hồ Suối Đất để đắp đập hồ Gò Tang bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,249100m3
42Vận chuyển đất thiếu lấy từ mỏ vật liệu hồ Suối Đất để đắp đập hồ Gò Tang bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,249100m3/1km
43Đắp đất thân đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135,044100m3
44Đào đất thủ công cấp II rãnh thoát nước ô cỏ mái hạ lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48m3
B XÂY MỚI CỐNG LẤY NƯỚC – HỒ GÒ TANG
1Lắp đặt ống thép không gỉ D400mm nối bằng phương pháp hàn mặt bíchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,333100m
2Lắp bích thép, đường kính ống d=400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,542cặp bích
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
4Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D500mm đục lỗ 3cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Gia công và lắp đặt van cửa lật D400 cuối ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6BTCT M200 đá 1x2 bọc quanh ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,058m3
7Bê tông M200 tường đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,916m3
8BTCT M200 móng đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,771m3
9Bê tông M100 đá 4x6 lót đáy cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,533m3
10Đóng cọc tre gia cố móng cửa vào cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11100m
11Thép D10 thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,856tấn
12Thép D10 lưới chắn rác, lanh tô cửa điPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,159tấn
13Thép D10 sàn nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,062tấn
14Thép hình L50x50x5 lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,11kg
15Cốt thép đáy móng cửa vào DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,319tấn
16Bulong M20x16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
17Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,48m
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,147100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,112100m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài 2 bên cống trước khi đắp đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,36m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khớp nối cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7m2
22Mua đất sét để đắp (gồm cả đào xúc đất lên ô tô vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III244,468m3
23Đắp đất sét quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,445100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,311100m3
25Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,966100m3
26Bê tông M200 sàn mái nhà đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,716m3
27Bê tông M200 lanh tô cửa đi đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,029m3
28Bê tông M200 tường đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,642m3
29Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,916m3
30Gạch xây XVM M75 tường nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,963m3
31Trát nhà VXM M75 dày 1,5cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,09m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,99m2
33Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m2
C MỞ RỘNG VÀ KIÊN CỐ TRÀN XẢ LŨ – HỒ GÒ TANG
1Bê tông M200 tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III231,32m3
2Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng >250cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III357,566m3
3Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,66m3
4Bê tông M200 đá 1x2 sàn cống hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,36m3
5Bê tông M200 đá 1x2 mặt cầu qua trànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,75m3
6Bê tông M200 đá 1x2 thành lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,385m3
7Bê tông M100 đá 4x6 lót móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,12m3
8Ống thép không gỉ D100mm lan can cống hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12m
9Bản thép bịt 2 đầu cống thép D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
10Cốt thép đáy móng cửa vào DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,84tấn
11Cốt thép bê tông mặt cầu DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,036tấn
12Cốt thép dốc nước sau ngưỡng tràn DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,152tấn
13Cốt thép bể tiêu năng DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,599tấn
14Cốt thép đáy móng cống hộp DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,488tấn
15Cốt thép thành cống hộp DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,515tấn
16Cốt thép bê tông sàn cống hộp DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,647tấn
17Thép tấm (16x16x1)cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,04kg
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,361100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,639100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn sànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,496100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,22100m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,12m2
23Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,6m
24Ống nhựa thoát nước uPVC D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,275m
25Đào móng tràn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,558100m3
26Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,044100m3
27Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,514100m3
28Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,514100m3/1km
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,514100m3
D ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP ĐƯỜNG QLVA – HỒ GÒ TANG
1Dải cấp phối đá dăm nền mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,451100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,302100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,365100m3
4Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,937100m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,937100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,937100m3
7BTĐS M200 đá 1x2 tấm lát rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,651m3
8BT M150 đá 1x2 nền rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,637m3
9Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 đệm tấm BTĐSPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III209,383m2
10Ván khuôn thép đổ bê tông tấm látPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,15100m2
11Lắp đặt tấm BTĐS tấm lát, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III805cái
12Bê tông móng cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9m3
13Bê tông tường cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8m3
14BTCT M200 tấm nắp cống đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1m3
15Cát đen lót đáyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,72m3
16Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,8m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,08100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,376100m2
19Thép tấm nắp cống DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,224tấn
20Ván khuôn thép đổ bê tông tấm nắp cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,102100m2
21Lắp đặt tấm nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cấu kiện
E KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG – HỒ GÒ TANG – TUYẾN KÊNH K1
1Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,48m3
2Bê tông M150 thành kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,61m3
3Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III246,4m2
4Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,16m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,537100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,828100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,946m2
8Cửa chia nước ống HDPE D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5m
9Đào đất móng kênh, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,668m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,852m3
11Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,504m3
12Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,004100m2
13Thép tấm đan DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,087tấn
14Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cấu kiện
F KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG – HỒ GÒ TANG – TUYẾN KÊNH K2
1Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,82m3
2Bê tông M150 thành kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,96m3
3Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III197,6m2
4Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,94m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,463100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,136100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,539m2
8Cửa chia nước ống HDPE D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5m
9Đào đất móng kênh, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,56m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,125m3
11Lắp đặt ống bê tông đúc sắn D400mm , đoạn ống dài 2,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4mối nối
13Bê tông móng cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,694m3
14Bê tông tường cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,283m3
15Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,109100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,018100m2
G SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐẬP ĐẤT – HỒ SUỐI ĐẤT
1Tấm lát BTĐS M200 đá 1x2, thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,82m3
2Lắp đặt tấm BTĐS lát mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.063,153cái
3Vận chuyển tấm BTĐS phạm vi 50mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III117,625tấn
4Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III117,625tấn
5Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III117,625tấn
6Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,76310 tấn/1km
7Cốt thép tấm BTĐS D6mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,184tấn
8BT M200 đá 2x4 khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,763m3
9Đá dăm 1x2 tầng lọc mái thượng lưu+ áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,825100m3
10Cát vàng phần áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,317100m3
11Đá hộc lát khan thiết bị áp mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,552m3
12Vải địa kỹ thuật mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,901100m2
13BT M250 đá 2x4 mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,218m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,679100m2
15Dải cấp phối đá dăm nền mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,322100m3
16Cắt khe co mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,56810m
17Cắt khe giãn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,69510m
18Thi công khe co mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,682m
19Thi công khe giãn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,945m
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,308100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,077100m2
23Ván khuôn thép đổ BTĐS tấm lát máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,525100m2
24Bê tông M150 đáy rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,284m3
25Bê tông M150 thành rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,284m3
26Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,124m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đổ bê tông đáy rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,043100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,171100m2
29Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,802100m2
30Rải đất màu trồng cỏ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,02m3
31Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,802100m2
32Bóc phong hóa nền đập + đất yếu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,295100m3
33Đào áp trúc mái đập cũ bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,691100m3
34Vận chuyển đất phong hóa + đất yếu ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,295100m3
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,295100m3
36Mua đất để đắp tại mỏ đất hồ Suối ĐấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III269,428m3
37Vận chuyển đất đắp đập lấy từ mỏ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,694100m3
38Đắp đất thân đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,883100m3
39Đào đất thủ công cấp II rãnh thoát nước ô cỏ mái hạ lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m3
H XÂY MỚI CỐNG LẤY NƯỚC – HỒ SUỐI ĐẤT
1Lắp đặt ống thép không gỉ D400mm nối bằng phương pháp hàn mặt bíchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,299100m
2Lắp bích thép, đường kính ống d=400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,983cặp bích
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
4Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D500mm đục lỗ 3cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Gia công và lắp đặt van cửa lật D400 cuối ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6BTCT M200 đá 1x2 bọc quanh ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,707m3
7Bê tông M200 tường đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,81m3
8BTCT M200 móng đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,771m3
9Bê tông M100 đá 4x6 lót đáy cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,94m3
10Đóng cọc tre gia cố đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33100m
11Thép D10 thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,26tấn
12Thép D10 lưới chắn rác, lanh tô cửa điPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,159tấn
13Thép D10 sàn nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,062tấn
14Thép hình L50x50x5 lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,067kg
15Cốt thép đáy móng cửa vào DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,319tấn
16Cốt thép đáy móng cửa ra cống DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,198tấn
17Bulong M20x16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
18Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,32m
19Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,089100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,112100m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài 2 bên cống trước khi đắp đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,09m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khớp nối cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m2
23Mua đất sét để đắp (gồm cả đào xúc đất lên ô tô vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III165,727m3
24Đắp đất sét quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,657100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,456100m3
26Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,782100m3
27Bê tông M200 sàn mái nhà đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,716m3
28Bê tông M200 lanh tô cửa đi đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,029m3
29Bê tông M200 tường đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,642m3
30Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,916m3
31Gạch xây XVM M75 tường nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,963m3
32Trát nhà VXM M75 dày 1,5cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,09m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,99m2
34Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m2
35Khóa cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
36Then càiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
37Bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
38Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,222100m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,051100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,083100m2
41Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,955m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,211100m2
I MỞ RỘNG VÀ KIÊN CỐ TRÀN XẢ LŨ – HỒ SUỐI ĐẤT
1Bê tông M200 tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III252,464m3
2Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng >250cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III306,885m3
3Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,322m3
4Bê tông M200 đá 1x2 sàn cống hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,2m3
5BT M250 đá 2x4 bản vượtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8m3
6BT M250 đá 1x2 phủ mặt đỉnh cống hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4m3
7Bê tông M100 đá 4x6 lót móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,928m3
8Ống thép không gỉ D100mm lan can cống hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,6m
9Bản thép bịt 2 đầu cống thép D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
10Cốt thép đáy móng cửa vào ngưỡng tràn DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,273tấn
11Cốt thép dốc nước sau ngưỡng tràn DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,877tấn
12Cốt thép bể tiêu năng DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,805tấn
13Cốt thép đáy móng cống hộp DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,59tấn
14Cốt thép thành cống hộp DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,79tấn
15Cốt thép bê tông sàn cống hộp DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,138tấn
16Thép tấm (16x16x1)cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,06kg
17Cốt thép bản vượt DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,193tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,937100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,053100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn sànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,258100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,16m2
22Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III97,4m
23Ống nhựa thoát nước uPVC D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,15m
24Đào móng tràn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,876100m3
25Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,233100m3
26Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,533100m3
27Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,343100m3
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,343100m3
29Vận chuyển đá đi đổ ra bải thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,233100m3
J NẠO VÉT LÒNG HỒ - HỒ SUỐI ĐẤT
1Đào nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III214,021100m3
2Vận chuyển đất nạo vét lòng hồ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III214,021100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III214,021100m3
K ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP ĐƯỜNG QLVH – HỒ SUỐI ĐẤT
1BT M250 đá 2x4 mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III146,859m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,159100m2
3Dải cấp phối đá dăm nền mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,38100m3
4Ván khuônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,133100m2
5Cắt khe co mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,80210m
6Cắt khe giãn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,51610m
7Thi công khe co mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III148,022m
8Thi công khe giãn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,156m
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,919100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,308100m3
11Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,612100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,612100m3
13BTĐS M200 đá 1x2 tấm lát rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,718m3
14BT M150 đá 1x2 nền rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,354m3
15Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 đệm tấm BTĐSPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III124,571m2
16Ván khuôn thép đổ bê tông tấm látPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,684100m2
17Lắp đặt tấm BTĐS tấm lát, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III479cái
18Bê tông móng cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,094m3
19Bê tông tường cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,471m3
20BTCT M200 tấm nắp cống đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9m3
21Cát đen lót đáyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,55m3
22Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,114100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,576100m2
25Thép tấm nắp cống DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,194tấn
26Ván khuôn thép đổ bê tông tấm nắp cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,078100m2
27Lắp đặt tấm nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cấu kiện
L KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG – HỒ SUỐI ĐẤT – TUYẾN KÊNH K1, K5
1Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,44m3
2Bê tông M150 thành kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,36m3
3Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III366,8m2
4Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,17m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,712100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,438100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,903m2
8Cửa chia nước ống HDPE D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5m
9Đào đất móng kênh, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,125m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,368m3
11Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,084m3
12Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,004100m2
13Thép tấm đan DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,014tấn
14Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cấu kiện
15Bê tông M200 đá 1x2 tấm phaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,047m3
16Ván khuôn thép đổ bê tông tấm phaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,004100m2
17Thép tấm phai DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,005tấn
18Lắp đặt tấm phai, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.103489E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) (tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, về quy mô và tính chất), có giá trị tối thiểu là 7,853 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)33
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu2
2 Máy đầm bàn >=1 kw. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu2
3 Máy hàn >=23 kw.(Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu2
4 Máy đầm cóc >=70kg. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu2
5 Máy cắt uốn thép >=5kw. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu2
7 Máy trộn vữa >=150 lít. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu2
8 Ô tô tự đổ >=7 tấn. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu2
9 Máy bơm nước (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu1
10 Máy đào >=0,8m3. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu1
11 Máy lu >= 9,0 tấn. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu2
12 Máy lu rung >= 14 tấn. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu1
13 Máy ủi >= 110CV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu1
14 Máy cắt bê tông (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu1
15 Máy nén khí >=360m3/h.(Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu1
16 Cần trục >= 10 tấn.(Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu1
17 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản công chứng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê).Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc đến để đối chiếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->