Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Đông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:37:00 đến ngày 2021-07-29 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,354,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5476 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38,75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,1341 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1805 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,3291 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,7845 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5246 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9602 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6825 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6222 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3954 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,6608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2418 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,3332 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 144,993 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,7551 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6241 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6241 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,387 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0154 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1401 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,5297 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3083 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3764 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,6322 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,3567 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,6471 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3034 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3577 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6809 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2817 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1366 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,7859 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20,4482 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,0386 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 224,5751 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 537,3368 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 71,785 | m |
| 48 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 95,34 | m |
| 49 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49,58 | m |
| 50 | Kẻ chỉ tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,465 | m |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,668 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,0268 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,4356 | m2 |
| 55 | Bả 2 nước bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 215,3712 | m2 |
| 56 | Bả 2 nước bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 754,5454 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 283,3642 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 733,988 | m2 |
| 59 | Ốp cột bằng gạch thẻ màu sẫm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,656 | m2 |
| 60 | Ốp cột, mái sảnh bằng tấm aluminium màu xám trắng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,136 | m2 |
| 61 | Ốp gạch bồn hoa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,6833 | m2 |
| 62 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mm, màu sẫm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,45 | m2 |
| 63 | Lớp nilon lót nền | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 82,5168 | m2 |
| 64 | Cốt thép nền | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7321 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,252 | m3 |
| 66 | Láng nền dày 3mm (cho sàn gỗ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,1452 | m2 |
| 67 | Lắp dựng sàn gỗ công nghiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,1452 | m2 |
| 68 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm, chống trơn, màu sẫm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm nhà WC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,032 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m2 |
| 71 | Lát nền,sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, màu sáng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,722 | m2 |
| 72 | Lát nền,sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, màu sáng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20,1888 | m2 |
| 73 | Lát nền,sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, màu sáng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 67,758 | m2 |
| 74 | Lát sảnh, tam cấp bằng đá granite màu sáng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,71 | m2 |
| 75 | Len cửa đá granite dày 20mm, sáng màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,4186 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,288 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang cao 95cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,95 | m |
| 78 | Lát mặt bệ lavabo bằng đá granite | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 94,56 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 94,56 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,6944 | m3 |
| 82 | Trần thạch cao khung xương chìm, chống ẩm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m2 |
| 83 | Trần thả thạch cao 600x600 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,4124 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 67,334 | m2 |
| 85 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm cả phụ kiện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m2 |
| 88 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,1555 | m2 |
| 89 | Nan thép hộp 40x80x1.4 ly a100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,9555 | m2 |
| 90 | Cửa đi liền vách nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở hất liền vách kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm cả phụ kiện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| 93 | Sản xuất nan chớp nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 127,692 | m2 |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phụ kiện 6 món | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn + con thỏ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ vòi chậu bếp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (van khóa + dây mềm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt téc nước mái 2.0m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hương sen + vòi tắm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Ống cấp nước lạnh PPR D40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 115 | Ống cấp nước lạnh PPR D32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 116 | Ống cấp nước lạnh PPR D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 117 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 118 | Ống cấp nước nóng PPR D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 124 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 125 | Tê PPR D40*25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR D40*32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Tê PPR D25*20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Tê PPR D32*32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Tê PPR D25*25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Tê PPR D20*20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Cút ren PPR D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 132 | Cút ren PPR D40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Cút ren PPR D32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Cút ren PPR D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Cút ren PPR D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 136 | Côn thu D32*25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Côn thu D25*20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Nút bịt D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Ống thoát nước u.PVC D110 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | 100m |
| 140 | Ống thoát nước u.PVC D90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m |
| 141 | Ống thoát nước u.PVC D60 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 142 | Ống thoát nước u.PVC D42 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | 100m |
| 144 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 147 | Y uPVC D110 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Y uPVC D90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Y uPVC D60 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Y uPVC D110*60 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Y uPVC D110*90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Y uPVC D90*60 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Y uPVC D60*42 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Chếch uPVC D110 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 155 | Chếch uPVC D110 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 156 | Chếch uPVC D60 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 157 | Chếch uPVC D42 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Cút uPVC D42 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Côn thu D110*90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Côn thu D90*60 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Côn thu D60*42 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Nút bịt D110 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Nút bịt D90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Nút bịt D60 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Dây Cu/XLPE/PVC 3(1x10)mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 166 | Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x6)mm2 + E6mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 167 | Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x4)mm2 + E4mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 168 | Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x2.5)mm2 + E2.5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 169 | Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 170 | Aptomat 3 cực IDM = 50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Aptomat 3 cực IDM = 40A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Aptomat 2 cực IDM = 30A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Aptomat 2 cực IDM = 20A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 174 | Aptomat 1 cực IDM = 20A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Aptomat 1 cực IDM = 16A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 176 | Aptomat 1 cực IDM = 10A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Đèn chống nổ KT1200mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 178 | Đèn Downlight D90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 179 | Đèn ốp trần 300x300 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 180 | Đèn LED panel âm trần 600x600mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 181 | Quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Đèn sưởi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Đèn ốp trần WC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 184 | Công tắc đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 185 | Công tắc đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Công tắc ba | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Công tắc bốn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Công tắc bình nóng lạnh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Công tắc đôi 2 chiều | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Công tắc ba 2 chiều | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Chiết áp đôi cho quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Ổ cắm đôi 3 cực | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 193 | Quạt hút mùi vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Ống cứng D16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 195 | Ống cứng D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 196 | Phụ kiện hệ thống | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| B | Lấp ao | |||
| 1 | Nạo vét ao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,5683 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát ao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 706,2713 | m3 |
| 3 | Lớp nilon lót nền | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 173,68 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,736 | m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101,5802 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,8975 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,9623 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,7639 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,1322 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2161 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,834 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,0792 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 118,72 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,4279 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7242 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4522 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 159 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng mới Công trình dân dụng cấp III trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau : + Hợp đồng kinh tế ,phụ lục. + Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh). +Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.610.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi