Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750614-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Đông Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210721278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:37:00 đến ngày 2021-07-29 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,670,354,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà ăn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,5476 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V yêu cầu về kỹ thuật 38,75 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,1341 m3
4 Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1805 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 27,3291 m3
6 Ván khuôn móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,7845 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,5246 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,9602 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6825 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6222 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0997 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,3954 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,6608 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2418 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1443 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0851 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,3332 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Chương V yêu cầu về kỹ thuật 144,993 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V yêu cầu về kỹ thuật 24,7551 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6241 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6241 100m3/1km
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,387 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,0154 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1587 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,1401 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,5297 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,3083 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1302 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,343 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,3764 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 23,6322 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,3567 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,6471 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,3034 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1168 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,3577 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,6809 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2817 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1366 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0395 tấn
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật 47,7859 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật 20,4482 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,0386 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 224,5751 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 537,3368 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 71,785 m
48 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 95,34 m
49 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 49,58 m
50 Kẻ chỉ tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật 19,465 m
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 35,04 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 16,668 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 37,0268 m2
54 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 47,4356 m2
55 Bả 2 nước bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V yêu cầu về kỹ thuật 215,3712 m2
56 Bả 2 nước bằng bột bả vào tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật 754,5454 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 283,3642 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 733,988 m2
59 Ốp cột bằng gạch thẻ màu sẫm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,656 m2
60 Ốp cột, mái sảnh bằng tấm aluminium màu xám trắng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18,136 m2
61 Ốp gạch bồn hoa Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,6833 m2
62 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mm, màu sẫm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 34,45 m2
63 Lớp nilon lót nền Chương V yêu cầu về kỹ thuật 82,5168 m2
64 Cốt thép nền Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7321 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,252 m3
66 Láng nền dày 3mm (cho sàn gỗ) Chương V yêu cầu về kỹ thuật 47,1452 m2
67 Lắp dựng sàn gỗ công nghiệp Chương V yêu cầu về kỹ thuật 47,1452 m2
68 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm, chống trơn, màu sẫm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,89 m2
69 Quét chống thấm nhà WC Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,032 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,89 m2
71 Lát nền,sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, màu sáng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,722 m2
72 Lát nền,sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, màu sáng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 20,1888 m2
73 Lát nền,sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, màu sáng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 67,758 m2
74 Lát sảnh, tam cấp bằng đá granite màu sáng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 16,71 m2
75 Len cửa đá granite dày 20mm, sáng màu Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,4186 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,288 m2
77 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang cao 95cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,95 m
78 Lát mặt bệ lavabo bằng đá granite Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V yêu cầu về kỹ thuật 94,56 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 94,56 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật 22,6944 m3
82 Trần thạch cao khung xương chìm, chống ẩm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6,89 m2
83 Trần thả thạch cao 600x600 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 52,4124 m2
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật 67,334 m2
85 Cửa kính thủy lực dày 12mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,7 m2
86 Bộ phụ kiện cửa Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
87 Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm cả phụ kiện Chương V yêu cầu về kỹ thuật 24,66 m2
88 Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện Chương V yêu cầu về kỹ thuật 32,1555 m2
89 Nan thép hộp 40x80x1.4 ly a100 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 24,9555 m2
90 Cửa đi liền vách nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,896 m2
91 Cửa sổ mở hất liền vách kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,265 m2
92 Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm cả phụ kiện Chương V yêu cầu về kỹ thuật 22,62 m2
93 Sản xuất nan chớp nhôm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 127,692 m2
95 Lắp đặt chậu rửa Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
96 Lắp đặt gương soi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt vòi rửa Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
98 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt phụ kiện 6 món Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Lắp đặt kệ kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
102 Lắp đặt phễu thu sàn + con thỏ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
104 Lắp đặt bộ vòi chậu bếp Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
105 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (van khóa + dây mềm) Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt téc nước mái 2.0m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
107 Lắp đặt vòi nước Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
108 Lắp đặt hương sen + vòi tắm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
109 Lắp đặt van phao D32 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Lắp đặt van 2 chiều D40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt van 2 chiều D32 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
112 Lắp đặt van 2 chiều D25 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
113 Lắp đặt van 2 chiều D20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
114 Ống cấp nước lạnh PPR D40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
115 Ống cấp nước lạnh PPR D32 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,425 100m
116 Ống cấp nước lạnh PPR D25 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
117 Ống cấp nước lạnh PPR D20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
118 Ống cấp nước nóng PPR D20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,245 100m
119 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
120 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,425 100m
121 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
122 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
123 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,245 100m
124 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,14 100m
125 Tê PPR D40*25 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
126 Tê PPR D40*32 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
127 Tê PPR D25*20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
128 Tê PPR D32*32 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
129 Tê PPR D25*25 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
130 Tê PPR D20*20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
131 Cút ren PPR D20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
132 Cút ren PPR D40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
133 Cút ren PPR D32 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
134 Cút ren PPR D25 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
135 Cút ren PPR D20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
136 Côn thu D32*25 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
137 Côn thu D25*20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
138 Nút bịt D20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
139 Ống thoát nước u.PVC D110 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,925 100m
140 Ống thoát nước u.PVC D90 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,325 100m
141 Ống thoát nước u.PVC D60 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
142 Ống thoát nước u.PVC D42 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
143 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,925 100m
144 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,325 100m
145 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
146 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
147 Y uPVC D110 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
148 Y uPVC D90 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
149 Y uPVC D60 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
150 Y uPVC D110*60 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
151 Y uPVC D110*90 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
152 Y uPVC D90*60 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
153 Y uPVC D60*42 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
154 Chếch uPVC D110 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
155 Chếch uPVC D110 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
156 Chếch uPVC D60 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
157 Chếch uPVC D42 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
158 Cút uPVC D42 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
159 Côn thu D110*90 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
160 Côn thu D90*60 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
161 Côn thu D60*42 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
162 Nút bịt D110 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
163 Nút bịt D90 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
164 Nút bịt D60 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
165 Dây Cu/XLPE/PVC 3(1x10)mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 m
166 Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x6)mm2 + E6mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 m
167 Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x4)mm2 + E4mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 80 m
168 Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x2.5)mm2 + E2.5mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 380 m
169 Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 650 m
170 Aptomat 3 cực IDM = 50A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
171 Aptomat 3 cực IDM = 40A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
172 Aptomat 2 cực IDM = 30A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
173 Aptomat 2 cực IDM = 20A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
174 Aptomat 1 cực IDM = 20A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
175 Aptomat 1 cực IDM = 16A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
176 Aptomat 1 cực IDM = 10A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
177 Đèn chống nổ KT1200mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
178 Đèn Downlight D90 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
179 Đèn ốp trần 300x300 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
180 Đèn LED panel âm trần 600x600mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
181 Quạt trần Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
182 Đèn sưởi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
183 Đèn ốp trần WC Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
184 Công tắc đơn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
185 Công tắc đôi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
186 Công tắc ba Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
187 Công tắc bốn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
188 Công tắc bình nóng lạnh Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
189 Công tắc đôi 2 chiều Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
190 Công tắc ba 2 chiều Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
191 Chiết áp đôi cho quạt trần Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
192 Ổ cắm đôi 3 cực Chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
193 Quạt hút mùi vệ sinh Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
194 Ống cứng D16 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 330 m
195 Ống cứng D20 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 250 m
196 Phụ kiện hệ thống Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 tb
B Lấp ao
1 Nạo vét ao Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,5683 100m3
2 Đắp cát ao Chương V yêu cầu về kỹ thuật 706,2713 m3
3 Lớp nilon lót nền Chương V yêu cầu về kỹ thuật 173,68 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 34,736 m3
C Thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 101,5802 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,8975 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,9623 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2702 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,7639 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật 27,1322 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2161 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,822 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,192 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,834 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 42,0792 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 118,72 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,4279 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,7242 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,4522 100m2
18 Lắp dựng tấm đan hố ga Chương V yêu cầu về kỹ thuật 159 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng mới Công trình dân dụng cấp III trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau : + Hợp đồng kinh tế ,phụ lục. + Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh). +Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->