Gói thầu: Gói thầu xây lắp+Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743483-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD TM Trường Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp+Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210743364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Ba Đồn và Ngân sách xã Quảng Tiên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:35:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,602,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ĐẬP CHÍNH, ĐẬP PHỤ KẾT HỢP QUẢN LÝ SỐ 1
1 Phát rừng loại I tạo mặt bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 103,11 100m2
2 Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 10,43 m3
3 Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,18 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,54 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 3,95 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (sd đất đào) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 2,17 100m3
7 Vận chuyển đất, oto tự đổ 7T, L<=300m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 2,17 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất bãi vật liệu) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,12 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu 16T, đạt K98 (Đất bãi vật liệu) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,28 100m3
10 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,5904 100m3
11 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,5904 100m3
12 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly 500m tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,5904 100m3
13 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu 16T đạt dung trọng K=0,98 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 12,6 100m3
14 Đắp giáp thổ bằng đầm cóc 70kg, đạt dung trọng 1,45T/m3 (sd đất đao) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,58 100m3
15 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 500m-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 4,03 100m3
16 Đánh xờm mặt bê tông cũ bằng búa căn dày 3cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 12,95 m3
17 Đá hộc lát khan mái đập dày 25cm (thương lưu) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 98,5 m3
18 Sạn sỏi lót mái thượng lưu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 62,12 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật thượng lưu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 4,5 100m2
20 Bê tông mặt đường đỉnh đập M300, đá 1x2, sụt 2-4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 687,07 m3
21 Bê tông lề đường M250, đá 1x2, sụt 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 174,17 m3
22 Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, sụt 2-4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 64,92 m3
23 Bê tông chân khay mái hạ thượng lưu đập M250, đá 1x2, sụt 2-4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 30,18 m3
24 Ván khuôn bê tông mặt đập (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 4,81 100m2
25 Ván khuôn lề đường (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 3,8 100m2
26 Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 7,25 100m2
27 Ván khuôn chân khay (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,53 100m2
28 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 384,6 m2
29 Lót lớp bạt xác rắn mặt đường, chân khay Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 54,4315 100m2
30 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 5,15 100m3
31 Thi công khe co mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 711 m
32 Thi công khe giãn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 138 m
B HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT
1 Khoan lỗ để kiểm tra bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan <=10m (Khoan QT, kiểm tra) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 72 m
2 Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan <=10mm (Khoan thi công) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1.107,65 m
3 Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng+sét Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1.032,08 100kg
4 Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 4 lần đổ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỒ TRẦM - TUYẾN ĐƯỜNG QUẢN LÝ SỐ 2
1 Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,19 100m3
2 Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 4,83 m3
3 Đào móng tường, nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,28 100m3
4 Phá dỡ mặt đường bằng búa căn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 5,17 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu 16T, đạt K98 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,21 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất bãi vật liệu L=1,5km) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,37 100m3
7 Đắp nền đường bằng đầm cóc đạt K95 (đất bãi vật liệu L=1,5km) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,25 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,94 100m3
9 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,94 100m3
10 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly 500m tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,94 100m3
11 Đắp giáp thổ tường bằng đầm cóc đạt K95 (sd đất đào) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,14 100m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 7T, đất cấp 1, cự ly 500m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,28 100m3
13 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, sụt 2-4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 25 m3
14 Bê tông lề đường M250, đá 1x2, sụt 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 3,62 m3
15 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,2002 100m3
16 Ván khuôn bê tông mặt đập (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,14 100m2
17 Ván khuôn lề đường (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,1 100m2
18 Lót lớp bạt xác rắn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,4272 100m2
19 Lót bạt xác rắn lề đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,218 100m2
20 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 20,1 m2
21 Thi công khe co mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 8,21 m
22 Thi công khe giãn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,64 m
23 Bê tông tường , hộ lan M250, đá 1x2, sụt 6-8 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 10,57 m3
24 Lót lớp bạt xác rắn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,2035 100m2
25 Ván khuôn tường, hộ lan (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,53 100m2
26 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 5,31 m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỒ TRẦM - TUYẾN ĐƯỜNG QL SỐ 2'
1 Bóc phong hoá, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,32 100m3
2 Bóc phong hoá, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 8,05 m3
3 Đào móng tường, nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,39 100m3
4 Phá dỡ mặt đường bằng búa căn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 3,17 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu 16T, đạt K98 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,32 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất bãi vật liệu L=1,5km) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,13 100m3
7 Đắp nền đường bằng đầm cóc đạt K95 (Đất bãi vật liệu L=1,5km) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,76 100m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 2,5069 100m3
9 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 2,5069 100m3
10 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T tự đổ, cự ly 500m tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 2,5069 100m3
11 Đắp giáp thổ tường bằng đầm cóc đạt K95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,19 100m3
12 Trồng cỏ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,34 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ 50m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,34 100m2
14 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 7T, đất cấp 1, L=500m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,44 100m3
15 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, sụt 2-4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 24,6 m3
16 Bê tông lề đường M250, đá 1x2, sụt 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 5,1 m3
17 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,1924 100m3
18 Ván khuôn bê tông mặt đập (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,1 100m2
19 Ván khuôn lề đường (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,08 100m2
20 Lót lớp bạt xác rắn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,4068 100m2
21 Lót bạt xác rắn lề đường, chân khay Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,1715 100m2
22 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 15,26 m2
23 Thi công khe co mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 8,19 m
24 Thi công khe giãn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,64 m
25 Bê tông tường M250, đá 1x2, sụt 6-8 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 19,27 m3
26 Lót lớp bạt xác rắn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,3204 100m2
27 Ván khuôn tường cánh (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,95 100m2
28 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 11,86 m2
29 Lắp dựng cốt thép tường, D<=10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,009 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, D<=18mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,0287 tấn
E HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QUẢN LÝ SỐ 3
1 Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,13 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,1 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,73 100m3
4 Đắp nền đường bằng đầm cóc, đạt K95 (sd đất đào) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,2 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu 16T, đạt K98 (sd đất đào) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,01 100m3
6 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu 16T đạt dung trọng K=0,98 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 1,31 100m3
7 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 500m đất cấp 1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,57 100m3
8 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, sụt 2-4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 71,84 m3
9 Bê tông lề đường M250, đá 1x2, sụt 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 17,32 m3
10 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,5388 100m3
11 Ván khuôn bê tông mặt đập (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,42 100m2
12 Ván khuôn lề đường (VK thép) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,34 100m2
13 Lót lớp bạt xác rắn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 4,3038 100m2
14 Lót bạt xác rắn lề đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 0,9838 100m2
15 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 56,53 m2
16 Thi công khe co mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 15,59 m
17 Thi công khe giãn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt 3,12 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.68E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp, loại công trình: Công trình giao thông, Công trình NN&PTNT Có tính chất hạng mục khoan phụt, gia cố chống thấm đê đập; đường giao thông bê tông, các hạng mục khác liên quan; Cấp công trình: Cấp IV trở lên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về gói thầu có tính chất tương tự. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, hoá đơn giá trị nghiệm thu VAT. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->