Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 11:01:00 đến ngày 2021-08-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ thông tin (trong đó có công việc mua sắm lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, xây dựng phần mềmcổng/trang thông tin điện tử). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra).- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, nâng cấp trong thời gian 05 năm kể từ ngày hết thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc được tính bằng tổng thời gian thực hiện các hợp đồng tương ứng với vị trí đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xây dựng giải pháp, phân tích nghiệp vụ cổng thông tin điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 cán bộ có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành Báo trí xuất bản.Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án xây dựng cổng/trang thông tin điện tử hoặc công tác tại vị trí quản trị, biên tập, sản xuất tin bài cho công thông tin điện tửvà 01 cán bộ có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.Đã từng tham gia xây dựng dự án Cổng/ Trang thông tin điện tử hoặc thực hiện công tác quản trị kỹ thuật tại các đơn vị có Cổng thông tin điện tử.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc được tính bằng tổng thời gian thực hiện các hợp đồng tương ứng với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.Trong đó tối thiểu có 01 cán bộ có chứng chỉ Microsoft certified technology specialist : SharepointTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc được tính bằng tổng thời gian thực hiện các hợp đồng tương ứng với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265 | 15 | Cái | • Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8"; • Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+,H.264• Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)• Độ phân giải 1920x1080@25fps/30fps • Ông kính 4mm, 2.8mm, (đặt hàng 6mm)• Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC• Tầm xa hồng ngoại đến 30m; • Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67• Nguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấp | ||
| 2 | Camera IP hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265 | 14 | Cái | • Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8"; • Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+,H.264• Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)• Độ phân giải 1920x1080@25fps/30fps • Ông kính 4mm, 2.8mm, (đặt hàng 6mm)• Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC• Tầm xa hồng ngoại đến 30m; • Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67• Nguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấp | ||
| 3 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại, 2MP (quay quét) | 4 | Cái | • Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS; • Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps• Chuẩn nén H.265+/H.265; Độ nhạy sáng Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON)• Ống kính 4.8 mm to 120 mm; + Hồng ngoại 150m• Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS• Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB•Tiêu chuẩn IP66; Nguồn 24VAC, HiPOE• Zoom số 16x, zoom quang 25x; Góc quay 360°, Góc quét -15° to 90°• Hỗ trợ 300 điểm preset, 8 patrols, 4 pattern• Hỗ trợ Park Action, ghi nhớ vị trí trước khi mất điện. | ||
| 4 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 1 | Cái | • Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+.• Hỗ trợ ghi hình ở độ phân giải tối đa 8Mp.• Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. •Băng thông đầu vào đầu ghi à 7732NI-K4 là 256Mbps.• Băng thông đầu ra: 160Mbps.• Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra; 2 cổng USB 2.0;1 cổng USB 3.0; 16 cổng báo động vào và 4 cổng báo động ra; 1cổng RS-485, 1cổng RS-232.• Hỗ trợ 2 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps cho phép lựa chọn 2 tính năng : Đa địa chỉ hoặc cổng mạng dự phòng, (tùy chọn thêm)1 cổng keyboard dùng để kết nối với bàn điều khiển PTZ chuyên dụng. • Hỗ trợ 4 ổ HDD , dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB.• Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)• Nguồn điện 100~240VAC. | ||
| 5 | Bàn phím điều khiển camera IP Speed Dome, có màn hình LED (128 x 64) Pixel | 1 | Cái | • Điều khiển dễ dàng nhờ tay xoay trên bàn phím.• RJ45: 10/100 Mbps; 1 x USB 2.0. • Nhiệt độ làm việc: -10 - +55° C ; Độ ẩm: 10% - 90% • Nguồn điện cung cấp: 12VDC. | ||
| 6 | Ô cứng chuyên dụng | 2 | Cái | HDD lưu trữ cho camera 6 TB | ||
| 7 | Smart Tivi Full HD 43 inch trở lên | 2 | Cái | Số lượng loa: 2Cổng kết nối :Component video HDMI, LAN, WIFIĐộ phân giải: 1920 x 1080Có thể tải thêm các ứng dụng phổ biến | ||
| 8 | Switch 8 port | 1 | Cái | Tốc độ LAN: 10/100/1000MbpsBảo hành 12 tháng | ||
| 9 | Switch 16 port | 5 | Cái | PoE 10/100 RJ45, 2 port 10/100/1000Mbps RJ45; 1 port SFP GIGAIEEE 802.3,IEEE 802.3u,IEEE 802.3ab,IEEE 802.3xBackplane Bandwidth:6.2GbpsMAC:8KAC 100-240V, 50/60HzTotal: 280W, max 30W /1 port | ||
| 10 | Switch 4 port POE chuyên dụng ngoài trời | 2 | Cái | 1x 10/100 Uplink ; 4x 10/100 PoE; Backplane Bandwidth:1GbpsAC 100-240V; Water Proof IP 65, Outdoor switch, VLANPOE:48V( 802.3at/af;Total: 60W, max 30W /1 port | ||
| 11 | Switch quang 8 cổng SFP + 2 Cổng J45 | 1 | Cái | Switch quang 8 cổng SFP + 2 Cổng J45 Gigabit HL-8SFP-2E-S | ||
| 12 | Modul SFP-WDM-SM-0220AD/1.25G-20km/Tx1550nm/Rx1310nm(LC | 12 | Cái | Loại 1 sợi quang , tương thích với hầu như tất cả các swich Cisco, Huwei, Maipu | ||
| 13 | Bộ chia HDMI | 2 | Cái | Bộ chia HDMI 1 vào 2 ra hỗ trợ 4K*2k, HDMI 1.4V, 3D vỏ hợp kim | ||
| 14 | Bộ kéo dài HDMI qua Quang | 2 | Cái | Bộ kéo dài HDMI qua Quang | ||
| 15 | Hạt mạng RJ45 | 2 | Hộp | Hạt mạng RJ45 | ||
| 16 | Cáp mạng CAT5E 8 sợi đồng chuẩn | 6 | Thùng | Cáp mạng CAT5E 8 sợi đồng chuẩn | ||
| 17 | Dây cáp điện 2x2.5 | 500 | m | Dây cáp điện 2x2.5 | ||
| 18 | Attomat 2 Pha | 6 | Cái | Attomat 2 Pha | ||
| 19 | Cáp quang 4 FO ống lỏng ngoài trời | 1.800 | m | Cáp quang 4 FO ống lỏng ngoài trời | ||
| 20 | Dây cáp thép bọc lụa treo cáp | 1.000 | m | Dây cáp thép bọc lụa treo cáp | ||
| 21 | Dây nhảy quang | 30 | sợi | Dây nhảy quang 3m | ||
| 22 | Hộp phối quang ODF 24FO Rack 19 inh | 1 | cái | Hộp phối quang ODF 24FO Rack 19 inh (Trọn bộ gồm : Khung ODF thép sơn tĩnh điện D44*R30*C4.5cm , 24 dây hàn, 24 cuple, 24 ống nung, 2 khay hàn ) | ||
| 23 | Hộp phối quang ODF 4FO Nhựa ABS | 5 | Cái | Vỏ hộp ODF, 4 dây hàn, 4 cuple, 4 ống co nhiệt | ||
| 24 | Tủ rack 27U | 1 | cái | - Tiêu chuẩn Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D- Vật liệu:Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 1 quạt gió- Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm, đáy tủ chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi.- Mầu sắc: Xám Đen - Phụ kiện: Ổ điện cấp nguồn 3 chấu đa năng, bộ ốc cài bắt thiết bị, 1 quạt tản nhiệt 20W | ||
| 25 | TỦ MẠNG 6U | 5 | Cái | TỦ MẠNG 6 U SÂU D600 TRẮNG + Khay | ||
| 26 | Ống nhựa HDPE 25x32 | 200 | M | Ống nhựa HDPE 25x32 | ||
| 27 | Ống luồn cứng D20 Sp9020 | 150 | Cây | Ống luồn cứng D20 Sp9020 | ||
| 28 | Gen dẹt 39*18 + Phụ Kiện ống | 500 | m | Gen dẹt 39*18 + Phụ Kiện ống | ||
| 29 | Gen dẹt 60*40 + Phụ Kiện ống | 100 | Cây | Gen dẹt 60*40 + Phụ Kiện ống | ||
| 30 | Ống luồn mềm D20 Sp9020 | 5 | Cuộn | Ống luồn mềm D20 Sp9020 | ||
| 31 | Cột bắt camera 4mm | 2 | Cái | Cột bắt camera 4mm | ||
| 32 | Gói vật tư thi công | 1 | Gói | Gói vật tư thi công | ||
| 33 | Lắp đặt và cài đặt hệ thống camera | 33 | chiếc | Lắp đặt và cài đặt hệ thống camera | ||
| 34 | Lắp đặt Mornitor | 2 | Chiếc | Lắp đặt Mornitor | ||
| 35 | Lắp đặt bảng điều khiển tín hiệu hình | 2 | Chiếc | Lắp đặt bảng điều khiển tín hiệu hình | ||
| 36 | Lắp đặt và cài đặt đầu đĩa ghi hình | 1 | Chiếc | Lắp đặt và cài đặt đầu đĩa ghi hình | ||
| 37 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch cỡ nhỏ | 9 | Chiếc | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch cỡ nhỏ | ||
| 38 | Lắp đặt ống gen hộp từ 34 đến 70 | 50 | 10m | Lắp đặt ống gen hộp từ 34 đến 70 | ||
| 39 | Lắp đặt gen tròn | 50 | 10m | Lắp đặt gen tròn | ||
| 40 | Đấu nối hàn quang | 30 | Mối | Đấu nối hàn quang | ||
| 41 | Lắp đặt cáp chôn | 10 | 10m | Lắp đặt cáp chôn | ||
| 42 | Đấu nối, hàn Contector, đầu cáp đồng/quang | 12 | chiếc | Đấu nối, hàn Contector, đầu cáp đồng/quang | ||
| 43 | Bấm đầu RJ 45 | 66 | Chiếc | Bấm đầu RJ 45 | ||
| 44 | Tủ thiết bị mạng | 5 | Cái | Tủ thiết bị mạng | ||
| 45 | Tủ thiết bị mạng Từ 15 đến 33U | 1 | Cái | Tủ thiết bị mạng Từ 15 đến 33U | ||
| 46 | Xây dựng cổng thông tin điện tử | 1 | Phần mềm | Xây dựng cổng thông tin điện tử | ||
| 47 | Khóa tập huấn trang thông tin điện tử | 1 | Gói | Khóa tập huấn trang thông tin điện tử 48 học viên | ||
| 48 | Khảo sát, thiết kế cổng thông tin điện tử | 1 | Gói | Khảo sát, thiết kế cổng thông tin điện tử | ||
| 49 | Chuyển đổi dữ liệu từ hệ thống cũ sang hệ thống mới | 1 | Gói | Chuyển đổi dữ liệu từ hệ thống cũ sang hệ thống mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ thông tin (trong đó có công việc mua sắm lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, xây dựng phần mềmcổng/trang thông tin điện tử). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra).- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, nâng cấp trong thời gian 05 năm kể từ ngày hết thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị | 1 | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc được tính bằng tổng thời gian thực hiện các hợp đồng tương ứng với vị trí đảm nhiệm. | 10 | 2 |
| 2 | Cán bộ xây dựng giải pháp, phân tích nghiệp vụ cổng thông tin điện tử | 2 | Có tối thiểu 01 cán bộ có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành Báo trí xuất bản.Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án xây dựng cổng/trang thông tin điện tử hoặc công tác tại vị trí quản trị, biên tập, sản xuất tin bài cho công thông tin điện tửvà 01 cán bộ có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.Đã từng tham gia xây dựng dự án Cổng/ Trang thông tin điện tử hoặc thực hiện công tác quản trị kỹ thuật tại các đơn vị có Cổng thông tin điện tử.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc được tính bằng tổng thời gian thực hiện các hợp đồng tương ứng với vị trí đảm nhiệm | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ lập trình | 5 | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.Trong đó tối thiểu có 01 cán bộ có chứng chỉ Microsoft certified technology specialist : SharepointTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc được tính bằng tổng thời gian thực hiện các hợp đồng tương ứng với vị trí đảm nhiệm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi