Gói thầu: Thi công sửa chữa, nâng cấp khối 10 phòng học; sửa chữa khối 06 phòng học bộ môn; xây dựng mới 02 nhà vệ sinh nam, nữ; tháp nước; sân bê tông, bồn hoa, mương thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762386-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, nâng cấp khối 10 phòng học; sửa chữa khối 06 phòng học bộ môn; xây dựng mới 02 nhà vệ sinh nam, nữ; tháp nước; sân bê tông, bồn hoa, mương thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210750191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp GDĐT năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 11:02:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,164,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,918 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.104,98 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,007 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.001,61 m2
5 Tháo dỡ, kính, ron cửa, vệ sinh kính, lắp lại kính và ron cửa mới hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,079 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6 m2
7 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 C.kiện
8 Đục nhám mặt ô văng, sê nô. Vệ sinh sạch bụi bẩn trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,856 m2
9 Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 C.kiện
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,918 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.104,98 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,007 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.001,61 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.106,58 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,93 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6 m2
17 Ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816,6 m
18 Gia cố chân cửa đi bị mục, bản lề, khoen ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,856 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,856 m2
21 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
23 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 873,18 m2
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
27 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
B SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625,35 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.315,54 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,556 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 999,386 m2
6 Tháo dỡ, kính, ron cửa, vệ sinh kính, lắp lại kính và ron cửa mới hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,946 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,56 m2
8 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 C.kiện
9 Đục nhám mặt ô văng, sê nô. Vệ sinh sạch bụi bẩn trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,314 m2
10 Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 C.kiện
11 Phá dỡ cấu kiện BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,662 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
14 Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,292 m3
15 Phá lớp gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,728 m2
16 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,046 m3
17 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,046 m3
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,046 m3
19 Xây tường bằng gạch nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625,35 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.323,46 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,556 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 999,386 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.322,85 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 913,906 m2
27 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
29 Sơn sắt thézp bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,824 m2
30 Ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,79 m
31 Cắt và gắn kính dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 m2
32 Gia cố chân cửa đi bị mục, bản lề, chốt khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,314 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,314 m2
35 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 879,75 m2
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
41 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
42 Bê tông chèn ô gió cửa sổ trục D, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,311 m3
43 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,01 m2
44 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,728 m2
C XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH NAM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,168 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,791 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,726 m3
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,08 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,174 m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,431 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,431 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,431 m3 đất nguyên thổ/1km
19 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
20 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,364 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,72 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,212 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,951 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,949 m3
32 SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,574 m2
33 Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
34 Tay nắm 50N1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
35 Móng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
36 Ke 304 V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
37 Khóa 304V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
38 Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
39 Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ bản lề xoay, vách ngăn tiểu khung nhôm xingfa, khung nhôm dày 1,4 mm, pano nhôm lá cửa đi, pano kính cường lực dày 8 ly cửa sổ, phụ kiệng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 m3
41 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 tấn
43 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,885 m2
44 Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,96 m2
45 Chỉ trần nhôm V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m
46 Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9 m2
47 Lát thành lan can bằng đá granite, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m2
48 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,805 m2
49 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m2
52 Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,28 m2
53 Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,45 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,013 m2
55 Trát lanh tô trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,082 m2
56 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,1 m
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày trung bình 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,618 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,618 m2
59 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8 m2
60 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m2
61 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,743 m2
62 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,082 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,322 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,543 m2
65 Đắp bánh ú trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
67 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt dimer quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường găn 1 - 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
71 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
72 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
74 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
86 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
90 Lắp đặt bộ ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
91 Lắp đặt xiphong + bộ ấn xả ty nhựa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
92 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Sợi
93 Lắp đặt vòi xả lạnh D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 Gương soi Việt Nhật tráng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m2
96 Van khóa bướm đồng d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
97 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
98 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
109 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Gia công cấu kiện sắt thép, khung đỡ bàn lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
111 Lắp dựng cấu kiện thép, khung đỡ bàn lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
112 Tắc kê nở D8 liên kết khung lavabo vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
113 Ốp đá granit tự nhiên vào khung lavabo sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,424 m2
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,344 m3 đất nguyên thổ
115 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,626 m3 đất nguyên thổ
116 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 m3
117 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
118 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,151 m3
119 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
120 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,07 m2
123 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 m2
124 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 m3
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,415 m2
126 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
127 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
131 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
132 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
133 Than làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
D XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH NỮ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,168 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,726 m3
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,142 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,416 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,303 m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,553 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,553 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,553 m3 đất nguyên thổ/1km
19 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,877 m3
20 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,383 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,95 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,248 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,569 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,132 m3
32 SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,777 m2
33 Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Cái
34 Tay nắm 50N1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
35 Móng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
36 Ke 304 V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Cái
37 Khóa 304V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
38 Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
39 Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ bản lề xoay, vách ngăn tiểu khung nhôm xingfa, khung nhôm dày 1,4 mm, pano nhôm lá cửa đi, pano kính cường lực dày 8 ly cửa sổ, phụ kiệng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 m3
41 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
43 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,95 m2
44 Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,728 m2
45 Chỉ trần nhôm V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,04 m
46 Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,764 m2
47 Lát thành lan can bằng đá granite, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,235 m2
48 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,573 m2
49 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,464 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,712 m2
52 Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,28 m2
53 Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,578 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,54 m2
55 Trát lanh tô trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,138 m2
56 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,9 m
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày trung bình 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,96 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,96 m2
59 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,464 m2
60 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,712 m2
61 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,398 m2
62 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,138 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,85 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,862 m2
65 Đắp bánh ú trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
67 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt dimer quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường găn 1 - 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
71 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
72 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
74 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
86 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
89 Lắp đặt xiphong + bộ ấn xả ty nhựa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
90 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Sợi
91 Lắp đặt vòi xả lạnh D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
93 Gương soi Việt Nhật tráng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m2
94 Van khóa bướm đồng d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
95 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
96 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
107 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Gia công cấu kiện sắt thép, khung đỡ bàn lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
109 Lắp dựng cấu kiện thép, khung đỡ bàn lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
110 Tắc kê nở D8 liên kết khung lavabo vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
111 Ốp đá granit tự nhiên vào khung lavabo sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,424 m2
112 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,161 m3 đất nguyên thổ
113 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 m3
114 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
115 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,151 m3
116 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
117 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
119 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,07 m2
120 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 m2
121 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 m3
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,415 m2
123 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
128 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
129 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
130 Than làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
E THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,992 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,118 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
5 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,334 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,314 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
14 Sản xuất hệ khung bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,635 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,635 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,619 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Van khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
21 Máy bơm nước 2Hp Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
F SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Vệ sinh mặt sân, tưới nước rửa sạch bụi bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,848 m3
4 Lát nền, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.338,96 m2
5 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,482 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,389 m3
7 Bê tông thành bồn cây, bồn hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,839 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bồn cây, bồn hoa, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,385 m2
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,296 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,438 m2
11 Ốp gạch thành bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,651 m2
12 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,379 m3 đất nguyên thổ
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,355 m3 đất nguyên thổ
14 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,195 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,593 m3
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,271 m3
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,956 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,147 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.746E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành. + Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->