Gói thầu: Thi công sửa chữa, nâng cấp khối 10 phòng học; sửa chữa khối 06 phòng học bộ môn; xây dựng mới 02 nhà vệ sinh nam, nữ; tháp nước; sân bê tông, bồn hoa, mương thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, nâng cấp khối 10 phòng học; sửa chữa khối 06 phòng học bộ môn; xây dựng mới 02 nhà vệ sinh nam, nữ; tháp nước; sân bê tông, bồn hoa, mương thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp GDĐT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 11:02:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,164,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,918 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,007 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001,61 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, kính, ron cửa, vệ sinh kính, lắp lại kính và ron cửa mới hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,079 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.kiện |
| 8 | Đục nhám mặt ô văng, sê nô. Vệ sinh sạch bụi bẩn trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,856 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.kiện |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,918 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,98 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,007 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001,61 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.106,58 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,93 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 17 | Ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,6 | m |
| 18 | Gia cố chân cửa đi bị mục, bản lề, khoen ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,856 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,856 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873,18 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,35 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.315,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,556 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999,386 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, kính, ron cửa, vệ sinh kính, lắp lại kính và ron cửa mới hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,946 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.kiện |
| 9 | Đục nhám mặt ô văng, sê nô. Vệ sinh sạch bụi bẩn trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,314 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.kiện |
| 11 | Phá dỡ cấu kiện BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,662 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,292 | m3 |
| 15 | Phá lớp gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,728 | m2 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,046 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,046 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,046 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,35 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323,46 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,556 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999,386 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.322,85 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,906 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thézp bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,824 | m2 |
| 30 | Ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,79 | m |
| 31 | Cắt và gắn kính dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | m2 |
| 32 | Gia cố chân cửa đi bị mục, bản lề, chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,314 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,314 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,75 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Bê tông chèn ô gió cửa sổ trục D, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,01 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,728 | m2 |
| C | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,168 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,174 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,72 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,951 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,949 | m3 |
| 32 | SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,574 | m2 |
| 33 | Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 34 | Tay nắm 50N1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 35 | Móng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Ke 304 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 37 | Khóa 304V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ bản lề xoay, vách ngăn tiểu khung nhôm xingfa, khung nhôm dày 1,4 mm, pano nhôm lá cửa đi, pano kính cường lực dày 8 ly cửa sổ, phụ kiệng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,885 | m2 |
| 44 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 45 | Chỉ trần nhôm V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m |
| 46 | Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9 | m2 |
| 47 | Lát thành lan can bằng đá granite, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,805 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,45 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,013 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,082 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,1 | m |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày trung bình 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,618 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,618 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,743 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,082 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,322 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,543 | m2 |
| 65 | Đắp bánh ú trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dimer quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường găn 1 - 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xiphong + bộ ấn xả ty nhựa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 92 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Sợi |
| 93 | Lắp đặt vòi xả lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Gương soi Việt Nhật tráng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 96 | Van khóa bướm đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 112 | Tắc kê nở D8 liên kết khung lavabo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 113 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung lavabo sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,424 | m2 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,344 | m3 đất nguyên thổ |
| 115 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,626 | m3 đất nguyên thổ |
| 116 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 117 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 118 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,151 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,07 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 131 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 132 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 133 | Than làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| D | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH NỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,168 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,416 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,303 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,877 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,383 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,95 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,569 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,132 | m3 |
| 32 | SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,777 | m2 |
| 33 | Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Cái |
| 34 | Tay nắm 50N1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 35 | Móng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 36 | Ke 304 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 37 | Khóa 304V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 38 | Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ bản lề xoay, vách ngăn tiểu khung nhôm xingfa, khung nhôm dày 1,4 mm, pano nhôm lá cửa đi, pano kính cường lực dày 8 ly cửa sổ, phụ kiệng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,95 | m2 |
| 44 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,728 | m2 |
| 45 | Chỉ trần nhôm V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | m |
| 46 | Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,764 | m2 |
| 47 | Lát thành lan can bằng đá granite, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,235 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,573 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,464 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,712 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,578 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,54 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,138 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9 | m |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày trung bình 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,464 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,712 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,398 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,138 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,862 | m2 |
| 65 | Đắp bánh ú trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dimer quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường găn 1 - 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xiphong + bộ ấn xả ty nhựa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 90 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Sợi |
| 91 | Lắp đặt vòi xả lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Gương soi Việt Nhật tráng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 94 | Van khóa bướm đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 110 | Tắc kê nở D8 liên kết khung lavabo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung lavabo sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,424 | m2 |
| 112 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,161 | m3 đất nguyên thổ |
| 113 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 114 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 115 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,151 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,07 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m2 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 128 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 129 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 130 | Than làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| E | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,992 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,334 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 14 | Sản xuất hệ khung bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,619 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 21 | Máy bơm nước 2Hp Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| F | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh mặt sân, tưới nước rửa sạch bụi bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,848 | m3 |
| 4 | Lát nền, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.338,96 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,482 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,389 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bồn cây, bồn hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,839 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bồn cây, bồn hoa, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,385 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,296 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,438 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thành bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,651 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,379 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,195 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,593 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | m3 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,956 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,147 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.746E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành. + Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.430.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi