Gói thầu: Goi thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xóm 1, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Goi thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xóm 1, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:33:00 đến ngày 2021-08-02 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,409,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0144913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0229826E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. kinh nghiệm >= 5năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư thủy lợi số năm kinh nghiệm >= 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT = 8-10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 360m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất I, 2% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 146,784 | 1m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, 98% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,9242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,392 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II, 2% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,097 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, 98% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,8675 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,0485 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp tại chân công trình theo VB số 1855/LS-XD-TC ngày 10/6/2021 của Liên sở Xây dựng - Tài chính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34.662,2688 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 2% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5825 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 224,5402 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,7555 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,055 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,055 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,055 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, LÁT VỈA HÈ, Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 441,78 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tazero 40x40 dày 3 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.417,76 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,97 | m3 |
| 4 | Đệm, lọt vữa XM M100, dày 2cm, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 449,7 | m2 |
| 5 | Bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,45 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,9407 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0344 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1382 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.030 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,48 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,48 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,48 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,36 | m3 |
| 14 | Đắp đất hưu cơ ô cây bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,98 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,61 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,84 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 213,92 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, mương bằng thủ công - Cấp đất II, 5% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,4005 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2561 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4801 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,336 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,336 | 100m3/1km |
| 7 | Giá đất đắp tại chân công trình theo VB số 1855/LS-XD-TC ngày 10/6/2021 của Liên sở Xây dựng - Tài chính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 372,9311 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7275 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 119,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,988 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 375,16 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,0577 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6052 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,0467 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 141,65 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,092 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,223 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4299 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 994 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,85 | m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8897 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,05 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,17 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2996 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6701 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6552 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1295 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,85 | m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,99 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1127 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,96 | 100m |
| 34 | Tấm gang thu nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42 | cái |
| 35 | Đào móng rãnh, mương bằng thủ công - Cấp đất II, 5% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,551 | 1m3 |
| 36 | Đào móng rãnh, mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95% khối lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9047 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1102 | 100m3 |
| 38 | Giá đất đắp tại chân công trình theo VB số 1855/LS-XD-TC ngày 10/6/2021 của Liên sở Xây dựng - Tài chính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 751,4826 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,646 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,5 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 112,35 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3465 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,87 | 100m2 |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2672 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2752 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,04 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,192 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m2 |
| 6 | Giá đỡ tủ điện chôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,4 | 1m3 |
| 8 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,4 | m3 |
| 9 | Đào đất hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 292,68 | 1m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,365 | m3 |
| 11 | Cát đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,365 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,317 | 1000 viên |
| 13 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7.317 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,065 | 100m2 |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 406,5 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 203,25 | m3 |
| 17 | Đào đất hào cáp đặt ống chờ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,5 | 1m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,5 | m3 |
| 19 | Cát nền | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,5 | m3 |
| E | ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ công tơ 8-12 atomat nhánh 32A và dây đấu trọn bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | 1 tủ |
| 3 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7442 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7442 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7442 | tấn |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0578 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2 | 10 cọc |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 206 | m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 336 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 216 | m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,94 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,06 | 100m |
| 13 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,36 | 100m |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x25mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,16 | 100m |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x16mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,94 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D80/65 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm D75 dày 2mm luồn cáp qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | đầu |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | đầu |
| 25 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | đầu |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | 1đầu cáp (3 pha) |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3758 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,044 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1445 | m3 |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2545 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 8m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 8m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bảng |
| 12 | Lắp của cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cửa |
| 13 | Khung móng cột đèn 8m, M16.240x240x525mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,84 | 100m |
| 15 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 284 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,28 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | 1 bộ |
| 19 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 284 | m |
| 21 | Đánh số cột thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 10 cột |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,808 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Đào móng hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 102,24 | 1m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,82 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,42 | 100m2 |
| 29 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 142 | m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,556 | 1000 viên |
| 31 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.556 | viên |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | 1 đầu cáp |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | 1 đầu cáp |
| 34 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m |
| 35 | Ống thép D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | 1 vị trí |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3302 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3302 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3302 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0144913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0229826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. kinh nghiệm >= 5năm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư thủy lợi số năm kinh nghiệm >= 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | TT = 8-10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | CS >= 360m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | DT >= 150L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi