Gói thầu: Goi thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xóm 1, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764048-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Goi thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xóm 1, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210764002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:33:00 đến ngày 2021-08-02 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,409,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0144913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0229826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. kinh nghiệm >= 5năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư thủy lợi số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT = 8-10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS >= 190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS >= 360m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất I, 2% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC146,7841m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, 98% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,9242100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,392100m3
4Đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II, 2% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,0971m3
5Đào khuôn, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, 98% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,8675100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,0485100m3
7Giá đất đắp tại chân công trình theo VB số 1855/LS-XD-TC ngày 10/6/2021 của Liên sở Xây dựng - Tài chínhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34.662,2688m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 2% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5825100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC224,5402100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,7555100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,055100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,055100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,055100m2
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, LÁT VỈA HÈ, Ô TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC441,78m3
2Lát gạch Tazero 40x40 dày 3 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.417,76m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,97m3
4Đệm, lọt vữa XM M100, dày 2cm,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC449,7m2
5Bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,45m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,9407100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0344tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1382tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.0301cấu kiện
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,48m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,48m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,48m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,36m3
14Đắp đất hưu cơ ô cây bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,98m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,61m3
16Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,84m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC213,92m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, mương bằng thủ công - Cấp đất II, 5% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,40051m3
2Đào móng rãnh, mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2561100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4801100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,6m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,336100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,336100m3/1km
7Giá đất đắp tại chân công trình theo VB số 1855/LS-XD-TC ngày 10/6/2021 của Liên sở Xây dựng - Tài chínhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC372,9311m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7275100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC119,35m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,988100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC375,16m3
12Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,0577tấn
13Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6052tấn
14Ván khuôn gỗ tường thẳngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,0467100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141,65m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,092100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,223tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4299tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9941cấu kiện
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,85m3
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,73m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8897100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,05tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,17m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2996100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6701tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6552tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1295tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC821cấu kiện
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,85m3
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,99m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1127100m2
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,96100m
34Tấm gang thu nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42cái
35Đào móng rãnh, mương bằng thủ công - Cấp đất II, 5% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,5511m3
36Đào móng rãnh, mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95% khối lượngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9047100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1102100m3
38Giá đất đắp tại chân công trình theo VB số 1855/LS-XD-TC ngày 10/6/2021 của Liên sở Xây dựng - Tài chínhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC751,4826m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,646100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,5m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7100m2
42Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,35m3
43Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3465tấn
44Ván khuôn gỗ tường thẳngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,87100m2
D ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,26721m3
2Đắp đất nền móng, thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2752m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,04m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,192m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m2
6Giá đỡ tủ điện chônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16bộ
7Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,41m3
8Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,4m3
9Đào đất hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC292,681m3
10Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,365m3
11Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,365m3
12Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3171000 viên
13Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7.317viên
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,065100m2
15Lưới báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC406,5m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC203,25m3
17Đào đất hào cáp đặt ống chờChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,51m3
18Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,5m3
19Cát nềnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,5m3
E ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV PHẦN LẮP ĐẶT
1Tủ công tơ 8-12 atomat nhánh 32A và dây đấu trọn bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC161 tủ
3Sản xuất tiếp địa mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7442tấn
4Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7442tấn
5Bốc dỡ tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7442tấn
6Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0578100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,210 cọc
8Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC206m
9Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC336m
10Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC216m
11Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,94m
12Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,06100m
13Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,36100m
14Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x25mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,16100m
15Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x16mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,94100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,07100m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn D80/65 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,15100m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,03100m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17100m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
21Ống thép tráng kẽm D75 dày 2mm luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
22Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32đầu
23Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32đầu
24Đầu cốt đồng M25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32đầu
25Đầu cốt đồng M16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32đầu
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,410 đầu cốt
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,410 đầu cốt
28Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC321đầu cáp (3 pha)
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,37581m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,044m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1445m3
5Lắp giá đỡ tủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2545m2
7Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 8mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91 cột
8Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 8mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 cần đèn
10Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bảng
12Lắp của cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cửa
13Khung móng cột đèn 8m, M16.240x240x525mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bộ
14Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84100m
15cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC284m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC105m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,28100m
18Làm tiếp địa cho cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101 bộ
19Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
20Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC284m
21Đánh số cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110 cột
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8081m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,32100m2
25Đào móng hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,241m3
26Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,82m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71m3
28Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42100m2
29Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC142m2
30Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5561000 viên
31Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.556viên
32Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241 đầu cáp
33Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241 đầu cáp
34Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,21100m
35Ống thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21m
36Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
37Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 vị trí
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3302100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3302100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3302100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0144913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0229826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. kinh nghiệm >= 5năm55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư thủy lợi số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS>= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt3
4 Ô tô tưới nước CS >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép TT = 8-10 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Máy phun nhựa đường CS >= 190CV, đang hoạt động tốt1
9 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
10 Máy nén khí CS >= 360m3/h, đang hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt2
14 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
21 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->