Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764239-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210757230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:52:00 đến ngày 2021-08-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,254,279,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 03 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 cấu kiện
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6592 10 tấn/1km
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 100m
5 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8768 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4129 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5464 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9487 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4264 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3306 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5995 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9054 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8851 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7796 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3267 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3328 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3207 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3207 100m3/1km
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5613 m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0586 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5898 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5139 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5528 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1891 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7643 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8318 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6454 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4861 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6151 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0092 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4113 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6738 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3214 tấn
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0393 100m2
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0902 m3
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0755 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6926 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8685 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2895 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9559 tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0247 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1019 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9716 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8409 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4347 m3
6 Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
E PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép 80x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4547 tấn
2 Gia công giằng thép góc 2LDC 75x5 (trọng lượng 5.8kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5603 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8259 1m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8205 100m2
6 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,908 md
F LAN CAN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9014 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,0208 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m
4 Sản xuất lan can INOX 201 hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,3826 Kg
5 Lắp đặt ốp chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
6 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 1m2
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
G TAM CẤP, BẬC THANG, DỐC TRƯỢT, BỒN HOA
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 m3
2 Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1246 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8656 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4277 m2
7 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,67 m2
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.174,941 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,607 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,7649 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,5212 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,4904 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,0338 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,44 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,9 m
9 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,912 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,345 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,345 m2
I PHẦN ỐP LÁT
1 Tôn nền xỉ than Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,705 m3
2 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,2492 m2
3 Lát gạch đất nung kt 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8536 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch kt 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6448 m2
5 Lát nền, sàn gạch chống trơn kt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5811 m2
6 Ốp tường gạch men kt 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,204 m2
J PHẦN SƠN
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.136,9137 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.619,8931 m2
K PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,83 m2
2 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
3 Sản xuất vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
4 Vách ngăn phòng WC bằng tấm composite (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4738 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6043 1m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,19 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
9 Khóa cửa đi ( khóa tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
10 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,9184 kg
11 Lắp đặt quả cầu trụ+ốp chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
14 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L PHẦN DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,759 100m2
M PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Triết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Con sơn đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha 2x40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
N PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
9 Lắp đặt Côn nhựa PP-R - ĐK 40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Côn nhựa PP-R - ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Côn nhựa PP-R - ĐK 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PP-R - ĐK 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PP-R - ĐK 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PP-R - ĐK 40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PP-R - ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PP-R - ĐK 25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
17 Lắp đặt Cút nhựa PP-R ren trong - ĐK 50-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt Cút nhựa PP-R ren trong - ĐK 20-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt Cút nhựa PP-R ren ngoài - ĐK 25-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt Cút nhựa PP-R ren ngoài - ĐK 20-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa PP-R - ĐK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa PP-R - ĐK 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt Cút nhựa PP-R - ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
24 Lắp đặt Kép nối PP-R - ĐK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Kép nối PP-R - ĐK 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
26 Lắp đặt Rắc co PP-R - ĐK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Rắc co PP-R - ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cuộn
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
30 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
31 Chân đỡ chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Phụ kiện xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
35 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
37 Phụ kiện tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
38 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Máy bơm P=250W, H=25m, Q=3m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt phễu thu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Keo dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
25 Rọ chắn rác mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m
27 Đai giữ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
28 Lắp đặt ống nhựa thông hơi bể phốt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
P BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9568 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,976 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6576 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7018 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6051 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,116 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2141 m2
9 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4788 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
R BỂ XỬ LÝ HÓA CHẤT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,502 m2
9 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4682 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
S CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ống sứ quả bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
9 Chân bật sắt thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
T RÃNH NƯỚC(L137M)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3882 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7165 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1693 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,85 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4554 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9844 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0012 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 cái
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO + PHỤ TRỢ
V NHÀ BẢO VỆ
W Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
X Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4334 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7054 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8364 m3
14 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2097 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3577 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3344 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2978 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8157 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3839 m2
21 Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9066 m2
22 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m
24 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8063 m2
25 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6663 1m2
Y Phần mái
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8416 m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8416 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Quả cấu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Qủa
Z Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
5 Bảng điện phòng đặt MCB, nhựa chống cháy, có Mica che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
AA CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1681 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4739 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5518 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4093 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6332 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2729 m3
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6069 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,714 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,112 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3409 m2
30 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m2
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6298 1m2
34 Lắp đặt chốt+khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AB SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
3 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 10m
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 100m3/1km
8 Lát sân trường bằng gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m2
AC NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 tấn
5 Lắp dựng Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1997 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1542 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8644 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
11 Rải lớp nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9933 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4984 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3284 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5634 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6828 1m2
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5634 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8422 1m2
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5634 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1374 100m2
AD NHÀ VỆ SINH
AE Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9075 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7183 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6769 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1852 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3682 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7826 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m3
AF Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3682 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6488 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1585 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6231 100m2
AG Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9337 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6391 m3
AH Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6584 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,706 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,31 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52 m2
5 Lát nền gạch chống trơn kt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,62 m2
6 Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,645 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6584 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,016 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5852 m2
10 Lắp dựng vách ngăn composite+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
11 Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
12 Cánh cửa sổ pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
13 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 1m2
14 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AI Phần điện trong nhà
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
AJ Phần bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8142 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2935 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3818 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,816 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8484 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6644 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m3/1km
AK Phần cấp nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Van cầu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Van cầu D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt tê nhựa hàn D32-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt kép nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt zắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Cút ren trong PPR D20-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
16 Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D32-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
21 Phụ kiện chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AL Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt phếu thu sàn inox D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Rọ chắn rác mái D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa thoát mái PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
18 Đai giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AM PHÁ DỠ
AN Nhà 03 phòng học
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7044 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,263 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7423 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1084 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,263 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m2
9 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
12 Bốc xếp đá ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0726 100m2
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0726 100m2
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0726 100m2
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7457 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4206 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4206 m3
AO Nhà 01 phòng học
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,888 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2688 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9999 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4132 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4879 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2287 100m3
8 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4941 100m2
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4941 100m2
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4941 100m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,355 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,355 m3
AP Khu Trạm Y tế cũ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7369 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5391 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1806 m3
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1431 m2
7 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 tấn
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1806 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1806 m3
AQ Nhà 04 phòng học
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,672 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,58 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,8675 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0793 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5296 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8189 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4564 100m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,0678 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,0678 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,0678 m3
12 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 tấn
15 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3887 100m2
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3887 100m2
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3887 100m2
AR CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
AS Phần sơn
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,38 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,063 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,0388 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.007,4188 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,123 m2
AT Phần lát nền
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,8612 m2
2 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,8612 m2
3 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3232 m2
AU Cải tạo lan can tầng 1, 2
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 tấn
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6517 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6917 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6917 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6917 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6143 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5694 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3214 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
11 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 1m2
13 Inox lan can 201 (gia công + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3564 kg
AV PHẦN XÂY THÊM TẦNG 3
AW phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,1808 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0784 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0784 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 100m3
AX Kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7766 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1818 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9267 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5847 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4892 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2879 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1928 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3664 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9788 m3
16 Thi công sàn công tác để phá mở ô thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,562 m2
17 Cắt sàn bê tông cốt thép bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6562 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm(Tính phá rộng TB 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 m3
20 Nhân công xúc, vận chuyển phế thải từ trên trên cao xuống đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0185 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0185 m3
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3775 tấn
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8906 m3
27 Lắp dựng thang lên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(Trát bù vị trí đục tường TB trát 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 m2
AY Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2894 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5572 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5404 m3
AZ Phần mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9126 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3329 1m2
3 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9126 tấn
4 Gia công xà gồ thép 80x40x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7976 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7976 tấn
6 Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.42ly, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4479 100m2
7 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,68 md
BA Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,777 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,675 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8004 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,368 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,8552 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,28 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
8 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6088 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,4326 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,043 m2
11 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,514 m2
12 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,2976 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3232 m2
BB Phần cửa, sắt lan can
1 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
2 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
4 Sản xuất vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,294 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4187 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7642 1m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,054 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
9 Sản xuất và lắp dựng inox lan can (Inox 201) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6447 kg
BC Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3976 100m2
BD Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Triết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
BE Chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống sứ quả bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
8 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
BF Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cầu chắn rác mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388141855E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.776283709E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 14.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->