Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742902-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:38:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,954,356,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tự động hóa mạch vòng MC 371 E28.7; Re 372/260 E8.3; Re 372/187 E8.3; Re 372/122 E8.3; LBS 372-7/1 N.Cột 28; Re 371/1 N.Quảng Châu E28.7; LBS 371-7/6 LL Hồng Nam E28.7; MC 372 E8.3.F3 (06 Recloser + 01 LBS) | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| B | Phần tự động hóa mạch vòng 371 E28.8 - 374 E28.2: MC 371 E28.8; MC 371/84 E28.8; MC 371/147 E28.8; MC 371/2 E28.8 N.Đ Nhuận; MC 371/1 E28.8 N.Thiết Trụ; MC 371/184 E28.8; MC 371/1 N.Tứ Dân; LBS 374-7/28 E28.8 LL Đại Nam2; MC 374/4 N.Đ.Ninh; MC 371/1 N.Đại Tập; MC 374/3A N.UB Liên Khê; MC 374/3 N.Kênh Hạ; MC 374/8A Liên Khê; MC 374/115A; MC 374/85; MC 374/33A; MC 374 E28.2 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| C | Phần tự động hóa mạch vòng 474 E28.2 + 477 E28.8 - 476 E28.2: MC 474 E28.2; LBS 474-7/2N LL Vĩnh Hậu 5; MC 474/88; LBS 474-7/2 LL T.Vinh; MC 474/1A P.Thịnh; MC 474/9A T.Vinh; MC 476 E28.2; MC 476/35A; MC 476/78; MC 476/1A Thành Công; LBS 476-7/36A T.Công; LBS 476-7/3 LL Lê Lợi 2; MC 476/1 Chí Tân; MC 477 E28.8; LBS 477-7/99; MC 477/133 Phùng Hưng; LBS 477-7/34 LL P.Hưng; MC 477/144; LBS 477-7/179 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| D | Phần tự động hóa mạch vòng 474 E28.8 - 472 E28.8 - 477 E28.8: MC 472 E28.8; MC 472/2A Tân Dân; LBS 472-7N.Tân Dân; MC 472/1 Bãi Sậy; MC 472/2 N.Ô.Đình; MC 472/73; MC 472/133; MC 474 E28.8; LBS 474-7/59 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | 1 | HT | |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | 1 | HT | |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| E | Phần tự động hóa mạch vòng 375 E28.7 - 373 E8.3: MC 373 E8.3; MC 373/74; MC 373/1 N.Cao Đoài; LBS 373-7/6 LL.Lương Xá 2; MC 375 E28.7; MC 375/42 đi P.H.Cường; MC 375/61A; MC 375/1 N.N.Thanh; MC 375/4 AN.H.Gia; MC 375/1 N.Đức Hợp; MC 375/1A N.đi 89; 375 E28.7 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | 1 | HT | |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | 1 | HT | |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| F | Phần tự động hóa mạch vòng 472 E8.3 - 477 E8.3: MC 477 E8.3; MC 477/9 N.Quang Hưng; MC 477/3 N.T.Phan; MC 477/47; LBS 472-7/6 N.Giai Lệ 2; MC 472 E8.3; MC 472/1 N.Lạc Dục; MC472/4A N.Canh Hoạch; MC 472/115; MC 472/6 N.Nội Thượng | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| G | Phần tự động hóa mạch vòng 472 E8.3 - 471 E8.3: MC 471 E8.3; LBS 471-7/44.1LL; MC 471/12 N.Hưng Đạo; 472 E8.3 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| H | Phần tự động hóa mạch vòng 371 E8.3 - 376 E28.2: MC 371 E8.3; MC 371/67; LBS 371/84A; MC 371/1 N.Chợ Thi; MC371/2 N.B.Trà Phương; MC371/1 N.Bạch Đằng; LBS 371-7/17 LL Mễ Xá2; MC376/2N Anh Nhuệ; MC 376/4A N.Bối Khê; MC 376/1 N.Tam Đô; MC 376/1 N.Hồng Lương; MC 376/26 N.Tân Phúc; MC376/110; MC376/1 N. Vân Du2; MC376/83; LBS376-7/68; MC 376 E28.2 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| I | Phần tự động hóa mạch vòng 376 E28.2 - 378 E28.2: MC 378 E28.2; MC 378/76; MC 378/104; 376 E28.2 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | 1 | HT | |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | 1 | HT | |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| J | Phần tự động hóa mạch vòng 474 E28.8 - 483 E28.16: MC 483 E28.16; MC 483/27; LBS474-7/59 E28.8; 474 E28.8 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| K | Phần tự động hóa mạch vòng 375 E8.3 - 371 E8.3: MC 371/67; MC 371/1 N.chợ thi; MC 371/1 N.Bạch Đằng; LBS 371-7/17 LL MỄ XÁ; MC 372/2 N.B.TRÀ PHƯƠNG; LBS 375-7/3; LBS 371/84A; MC 375/38; MC 375 E8.3 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| L | Phần tự động hóa mạch vòng 372 E8.3 - 374 E8.3: MC 374; MC 374/2N.PHAN XÁ; MC 374/81A; MC374/86 đi HD; MC 374/130; MC374/2 N.AN CẦU; LBS 374-7/159; LBS 372-7/1 N.CỘT 28; MC372/93; MC 372-147; MC 372/2A HẢI TRIỀU; MC 372/1 N.B TẤT VIÊN; MC 372/209; 372 E8.3. | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| M | Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | |||
| 1 | Khai báo cấu hình thiết bị tại hiện trường | 13 | HT | |
| 2 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại TTĐKX | 13 | HT | |
| 3 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA phần Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 13 | HT | |
| 4 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 13 | HT | |
| 5 | Recloser 35kV/630A | REC-35kV | 1 | Bộ |
| 6 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | TU | 24 | Bộ |
| 7 | Hợp bộ đo lường 1 pha MOF 40,5kV 1P: TU: tỷ số 35:√3/0,1:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 | MOF | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ ATS chuyển nguồn tự động | ATS | 13 | bộ |
| 9 | LBS 35kV loại 3 ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp nguồn) | LBS-35kV | 12 | máy |
| 10 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Router | 13 | bộ |
| 11 | Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN | 13 | bộ | |
| 12 | ATM 1pha, 2 cực (20A) | 24 | bộ | |
| N | PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | CDLĐ-35kV | 24 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-800A + phụ kiện (bao gồm chuỗi Polymer) | 3 | pha | |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 26 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 24kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tủ đo đếm | 2 | bộ | |
| 6 | Dây ACSR-70/11 | ACSR-70/11 | 1.203 | m |
| 7 | Dây ACSR-95/16 | ACSR-95/16 | 8.672 | m |
| 8 | Dây ACSR-150/24 | ACSR-150/24 | 599 | m |
| 9 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV | 173 | m |
| 10 | Dây AC 70/11-XLPE5.5/HDPE | AC 70/11-XLPE5.5/HDPE | 145 | m |
| 11 | Dây AC 150/24-XLPE5.5/HDPE | AC 150/24-XLPE5.5/HDPE | 531 | m |
| 12 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | AV50 | 568 | m |
| O | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT- 3 | MT-3 | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT- 4 | MT-4 | 16 | móng |
| 3 | Móng cột MT- 5 | MT-5 | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-4 | MTK-4 | 4 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-5 | MTK-5 | 1 | móng |
| 6 | Kè móng M1 | kè móng M1 | 1 | móng |
| 7 | Kè móng M2 | Kè móng M2 | 1 | móng |
| 8 | Móng cột MT- 4-M | MT-4-M | 17 | móng |
| 9 | Móng cột MT- 5-M | MT-5-M | 1 | móng |
| 10 | Móng cột MTK- 4-M | MTK-4-M | 4 | móng |
| 11 | Cột PC.I 20-190-9.2 | PC.I 20-190-9.2 | 2 | cột |
| 12 | Cột PC.I 18-190-11.0 | PC.I 18-190-11.0 | 1 | cột |
| 13 | Cột PC.I 14-190-11.0 | PC.I 14-190-11.0 | 3 | cột |
| 14 | Cột PC.I 14-190-9.2 | PC.I 14-190-9.2 | 21 | cột |
| 15 | Cột PC.I 12-190-9.0 | PC.I 12-190-9.0 | 1 | cột |
| 16 | Cột PC.I 12-190-7.2 | PC.I 12-190-7.2 | 5 | cột |
| 17 | Cột PC.I 18-190-11.0-M | PC.I 18-190-11.0-M | 1 | cột |
| 18 | Cột PC.I 16-190-11.0-M | PC.I 16-190-11.0-M | 2 | cột |
| 19 | Cột PC.I 16-190-9.2-M | PC.I 16-190-9.2-M | 9 | cột |
| 20 | Cột PC.I 14-190-11.0-M | PC.I 14-190-11.0-M | 2 | cột |
| 21 | Cột PC.I 14-190-9.2-M | PC.I 14-190-9.2-M | 12 | cột |
| 22 | Tiếp địa đường dây RC-1 | RC-1 | 37 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 14 | bộ |
| 24 | Xà X1-3Đ-22 | X1-3Đ-22 | 3 | bộ |
| 25 | Xà X2-6Đ-22 | X2-6Đ-22 | 3 | bộ |
| 26 | Xà XNT-22-3Z | XNT-22-3Z | 1 | bộ |
| 27 | Xà X2-6CN+1Đ -22 | X2-6CN+1Đ -22 | 1 | bộ |
| 28 | Xà X1-3Đ-35 | X1-3Đ-35 | 13 | bộ |
| 29 | Xà X2-6Đ-35 | X2-6Đ-35 | 7 | bộ |
| 30 | Xà X2-6CN+1Đ -35 | X2-6CN+1Đ -35 | 8 | bộ |
| 31 | Xà XĐG-2T-35 | XĐG-2T-35 | 6 | bộ |
| 32 | Xà XNG-2T-35 | XNG-2T-35 | 2 | bộ |
| 33 | Xà X2KD-6CN+1Đ-35 | X2KD-6CN+1Đ-35 | 5 | bộ |
| 34 | Xà X2KN-6CN+1Đ-35 | X2KN-6CN+1Đ-35 | 2 | bộ |
| 35 | Xà XZKN-6CN+1Đ-35 | XZKN-6CN+1Đ-35 | 2 | bộ |
| 36 | Xà X2LKN-6Đ-35 | X2LKN-6Đ-35 | 2 | bộ |
| 37 | Xà X2-4Đ-35 | X2-4Đ-35 | 1 | bộ |
| 38 | Xà lấy điện X2L-6Đ-35 | X2L-6Đ-35 | 5 | bộ |
| 39 | Xà lấy điện X2L-6Đ-22 | X2L-6Đ-22 | 2 | bộ |
| 40 | Xà lấy điện X2L-4Đ-35 | X2L-4Đ-35 | 1 | bộ |
| 41 | Xà phụ XP-1Đ | XP-1Đ | 3 | bộ |
| 42 | Xà đỡ dây chống sét X-ĐS | X-ĐS | 1 | bộ |
| 43 | Gông cột GC-14 | GC-14 | 5 | bộ |
| 44 | Gông cột GC-16 | GC-16 | 1 | bộ |
| 45 | Gông cột GC-20 | GC-20 | 1 | bộ |
| 46 | Chụp cột | 2 | bộ | |
| 47 | Kéo rải dây ACSR-70/11 | 1.179 | m | |
| 48 | Kéo rải dây ACSR-95/16 | 8.259 | m | |
| 49 | Kéo rải dây ACSR-150/24 | 570 | m | |
| 50 | Cách điện đứng Polimer 35kV cả ty | 209 | quả | |
| 51 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 261 | quả | |
| 52 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty | 40 | quả | |
| 53 | Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV | 73 | bộ | |
| 54 | Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV | 30 | bộ | |
| 55 | Phụ kiện Chuỗi thủy tinh đỡ 22kV | 3 | bộ | |
| 56 | Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo 22kV | 6 | bộ | |
| 57 | Kẹp quai | 3 | cái | |
| 58 | Kẹp hotline | 3 | cái | |
| 59 | Ghíp nhôm 3bulong A(95-120) | 492 | bộ | |
| 60 | Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) | 37 | bộ | |
| 61 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) | 59 | bộ | |
| P | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất | 100 | m | |
| 2 | Hào cáp 35kV đi trong đường bê tông | 40 | m | |
| 3 | Kéo dải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV | 173 | m | |
| 4 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | 30 | m | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 | 164 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 14 | cái | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM REC+LBS | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-35-D | 23 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp & CSV | 2 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao XCD-1,7 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ TU | 22 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ TU-1.7 | 2 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ Recloser | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ LBS | 12 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ LBS - 1.7 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ MOF | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ trung gian II 1.7 XP3-1.7 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà phụ XP-1Đ | 2 | bộ | |
| 12 | Xà phụ XP-3Đ | 3 | bộ | |
| 13 | Xà phụ XP-3A | 2 | bộ | |
| 14 | Xà phụ XPL-3Đ | 12 | bộ | |
| 15 | Xà phụ XP+CSV | 1 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ tay thao tác | 23 | bộ | |
| 17 | Ghế cách điện | 23 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ ghế cách điện | 23 | bộ | |
| 19 | Thang trèo | 15 | bộ | |
| 20 | Thanh truyền động | 23 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ tủ ĐK | 13 | bộ | |
| 22 | Dây tiếp địa cột 14 | 10 | bộ | |
| 23 | Dây tiếp địa cột 16 | 2 | bộ | |
| 24 | Colie ôm cáp lên cột | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE | 145 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE | 531 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | 568 | m | |
| 28 | Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | 177 | m | |
| 29 | Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 246 | cái | |
| 30 | Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 136 | cái | |
| 31 | Đầu cốt CA-70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 172 | cái | |
| 32 | Ghíp xuyên dây bọc AX-150 | 213 | cái | |
| 33 | Thanh đồng L50x5 | 44 | m | |
| 34 | Đai thép không gỉ | 46 | kg | |
| 35 | Khóa đai | 188 | cái | |
| 36 | Khoá | 26 | khóa | |
| 37 | Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai) | 22 | bộ | |
| 38 | Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai) | 4 | bộ | |
| 39 | Biển tên cầu dao | 15 | bộ | |
| 40 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 65 | m | |
| R | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại X2-6CN | 1 | bộ | |
| 2 | Xà X2L-6Đ | 1 | bộ | |
| 3 | Xà X2-6Đ | 2 | bộ | |
| 4 | Xà CDLĐ | 1 | bộ | |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A | 4 | bộ | |
| 6 | Cột bê tông LT-12m | 2 | cột | |
| 7 | Xà XII-6CN | 1 | bộ | |
| 8 | Dây néo | 2 | bộ | |
| 9 | Sứ chuỗi đỡ 35kV | 12 | chuỗi | |
| 10 | Sứ đứng 35kV | 18 | quả | |
| S | PHÂN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM REC | |||
| 1 | Recloser, LBS 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 13 | bộ | |
| 2 | Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) | 6 | bộ | |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | 24 | bộ | |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | 24 | bộ | |
| 5 | Chống sét van 3 pha 2, 35kV ngoài trời | 27 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 | 7 | m | |
| 7 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 | 26 | hạt | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | 13 | bộ | |
| 9 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | 13 | bộ | |
| T | PHẦN THÍ NHIỆM THIẾT BỊ TRẠM REC+LBS | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 22, 35kV | 13 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) | 1 | phần tử | |
| 3 | Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau) | 80 | phần tử | |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | 24 | bộ | |
| 5 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | 2 | bộ | |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 2 bộ trở lên) | 24 | bộ | |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 51 | VT | |
| 2 | Sứ đứng Polymer 35kV +ty | 3 | quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV | 3 | quả | |
| V | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 1 | sợi | |
| W | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM REC | |||
| 1 | Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV | 4 | sợi | |
| X | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9432E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Có ít nhất 01 hợp đồng sử dụng là hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị đóng cắt và thi công xây dựng/cải tạo công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 10kV trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Cung cấp vật tư thiết bị (dây dẫn AC, cột, xà, recloser, cầu dao cách ly cáp ngầm, cách điện, sứ chuỗi, phụ kiện các loại....) và xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế, ĐDK trung thế. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư... (Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.136.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi