Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742902-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)
Số hiệu KHLCNT 20210724774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:38:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,954,356,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tự động hóa mạch vòng MC 371 E28.7; Re 372/260 E8.3; Re 372/187 E8.3; Re 372/122 E8.3; LBS 372-7/1 N.Cột 28; Re 371/1 N.Quảng Châu E28.7; LBS 371-7/6 LL Hồng Nam E28.7; MC 372 E8.3.F3 (06 Recloser + 01 LBS)
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
B Phần tự động hóa mạch vòng 371 E28.8 - 374 E28.2: MC 371 E28.8; MC 371/84 E28.8; MC 371/147 E28.8; MC 371/2 E28.8 N.Đ Nhuận; MC 371/1 E28.8 N.Thiết Trụ; MC 371/184 E28.8; MC 371/1 N.Tứ Dân; LBS 374-7/28 E28.8 LL Đại Nam2; MC 374/4 N.Đ.Ninh; MC 371/1 N.Đại Tập; MC 374/3A N.UB Liên Khê; MC 374/3 N.Kênh Hạ; MC 374/8A Liên Khê; MC 374/115A; MC 374/85; MC 374/33A; MC 374 E28.2
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
C Phần tự động hóa mạch vòng 474 E28.2 + 477 E28.8 - 476 E28.2: MC 474 E28.2; LBS 474-7/2N LL Vĩnh Hậu 5; MC 474/88; LBS 474-7/2 LL T.Vinh; MC 474/1A P.Thịnh; MC 474/9A T.Vinh; MC 476 E28.2; MC 476/35A; MC 476/78; MC 476/1A Thành Công; LBS 476-7/36A T.Công; LBS 476-7/3 LL Lê Lợi 2; MC 476/1 Chí Tân; MC 477 E28.8; LBS 477-7/99; MC 477/133 Phùng Hưng; LBS 477-7/34 LL P.Hưng; MC 477/144; LBS 477-7/179
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
D Phần tự động hóa mạch vòng 474 E28.8 - 472 E28.8 - 477 E28.8: MC 472 E28.8; MC 472/2A Tân Dân; LBS 472-7N.Tân Dân; MC 472/1 Bãi Sậy; MC 472/2 N.Ô.Đình; MC 472/73; MC 472/133; MC 474 E28.8; LBS 474-7/59
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
E Phần tự động hóa mạch vòng 375 E28.7 - 373 E8.3: MC 373 E8.3; MC 373/74; MC 373/1 N.Cao Đoài; LBS 373-7/6 LL.Lương Xá 2; MC 375 E28.7; MC 375/42 đi P.H.Cường; MC 375/61A; MC 375/1 N.N.Thanh; MC 375/4 AN.H.Gia; MC 375/1 N.Đức Hợp; MC 375/1A N.đi 89; 375 E28.7
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
F Phần tự động hóa mạch vòng 472 E8.3 - 477 E8.3: MC 477 E8.3; MC 477/9 N.Quang Hưng; MC 477/3 N.T.Phan; MC 477/47; LBS 472-7/6 N.Giai Lệ 2; MC 472 E8.3; MC 472/1 N.Lạc Dục; MC472/4A N.Canh Hoạch; MC 472/115; MC 472/6 N.Nội Thượng
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
G Phần tự động hóa mạch vòng 472 E8.3 - 471 E8.3: MC 471 E8.3; LBS 471-7/44.1LL; MC 471/12 N.Hưng Đạo; 472 E8.3
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
H Phần tự động hóa mạch vòng 371 E8.3 - 376 E28.2: MC 371 E8.3; MC 371/67; LBS 371/84A; MC 371/1 N.Chợ Thi; MC371/2 N.B.Trà Phương; MC371/1 N.Bạch Đằng; LBS 371-7/17 LL Mễ Xá2; MC376/2N Anh Nhuệ; MC 376/4A N.Bối Khê; MC 376/1 N.Tam Đô; MC 376/1 N.Hồng Lương; MC 376/26 N.Tân Phúc; MC376/110; MC376/1 N. Vân Du2; MC376/83; LBS376-7/68; MC 376 E28.2
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
I Phần tự động hóa mạch vòng 376 E28.2 - 378 E28.2: MC 378 E28.2; MC 378/76; MC 378/104; 376 E28.2
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
J Phần tự động hóa mạch vòng 474 E28.8 - 483 E28.16: MC 483 E28.16; MC 483/27; LBS474-7/59 E28.8; 474 E28.8
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
K Phần tự động hóa mạch vòng 375 E8.3 - 371 E8.3: MC 371/67; MC 371/1 N.chợ thi; MC 371/1 N.Bạch Đằng; LBS 371-7/17 LL MỄ XÁ; MC 372/2 N.B.TRÀ PHƯƠNG; LBS 375-7/3; LBS 371/84A; MC 375/38; MC 375 E8.3
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
L Phần tự động hóa mạch vòng 372 E8.3 - 374 E8.3: MC 374; MC 374/2N.PHAN XÁ; MC 374/81A; MC374/86 đi HD; MC 374/130; MC374/2 N.AN CẦU; LBS 374-7/159; LBS 372-7/1 N.CỘT 28; MC372/93; MC 372-147; MC 372/2A HẢI TRIỀU; MC 372/1 N.B TẤT VIÊN; MC 372/209; 372 E8.3.
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
M Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA
1 Khai báo cấu hình thiết bị tại hiện trường 13 HT
2 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại TTĐKX 13 HT
3 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA phần Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 13 HT
4 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 13 HT
5 Recloser 35kV/630A REC-35kV 1 Bộ
6 Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA TU 24 Bộ
7 Hợp bộ đo lường 1 pha MOF 40,5kV 1P: TU: tỷ số 35:√3/0,1:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 MOF 6 Bộ
8 Bộ ATS chuyển nguồn tự động ATS 13 bộ
9 LBS 35kV loại 3 ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp nguồn) LBS-35kV 12 máy
10 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) Router 13 bộ
11 Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN 13 bộ
12 ATM 1pha, 2 cực (20A) 24 bộ
N PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ VÀ DÂY DẪN
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDLĐ-35kV 24 Bộ
2 Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-800A + phụ kiện (bao gồm chuỗi Polymer) 3 pha
3 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV 26 Bộ
4 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 24kV 1 Bộ
5 Tủ đo đếm 2 bộ
6 Dây ACSR-70/11 ACSR-70/11 1.203 m
7 Dây ACSR-95/16 ACSR-95/16 8.672 m
8 Dây ACSR-150/24 ACSR-150/24 599 m
9 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV 173 m
10 Dây AC 70/11-XLPE5.5/HDPE AC 70/11-XLPE5.5/HDPE 145 m
11 Dây AC 150/24-XLPE5.5/HDPE AC 150/24-XLPE5.5/HDPE 531 m
12 Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị AV50 568 m
O PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột MT- 3 MT-3 6 móng
2 Móng cột MT- 4 MT-4 16 móng
3 Móng cột MT- 5 MT-5 1 móng
4 Móng cột MTK-4 MTK-4 4 móng
5 Móng cột MTK-5 MTK-5 1 móng
6 Kè móng M1 kè móng M1 1 móng
7 Kè móng M2 Kè móng M2 1 móng
8 Móng cột MT- 4-M MT-4-M 17 móng
9 Móng cột MT- 5-M MT-5-M 1 móng
10 Móng cột MTK- 4-M MTK-4-M 4 móng
11 Cột PC.I 20-190-9.2 PC.I 20-190-9.2 2 cột
12 Cột PC.I 18-190-11.0 PC.I 18-190-11.0 1 cột
13 Cột PC.I 14-190-11.0 PC.I 14-190-11.0 3 cột
14 Cột PC.I 14-190-9.2 PC.I 14-190-9.2 21 cột
15 Cột PC.I 12-190-9.0 PC.I 12-190-9.0 1 cột
16 Cột PC.I 12-190-7.2 PC.I 12-190-7.2 5 cột
17 Cột PC.I 18-190-11.0-M PC.I 18-190-11.0-M 1 cột
18 Cột PC.I 16-190-11.0-M PC.I 16-190-11.0-M 2 cột
19 Cột PC.I 16-190-9.2-M PC.I 16-190-9.2-M 9 cột
20 Cột PC.I 14-190-11.0-M PC.I 14-190-11.0-M 2 cột
21 Cột PC.I 14-190-9.2-M PC.I 14-190-9.2-M 12 cột
22 Tiếp địa đường dây RC-1 RC-1 37 bộ
23 Tiếp địa RC-2 RC-2 14 bộ
24 Xà X1-3Đ-22 X1-3Đ-22 3 bộ
25 Xà X2-6Đ-22 X2-6Đ-22 3 bộ
26 Xà XNT-22-3Z XNT-22-3Z 1 bộ
27 Xà X2-6CN+1Đ -22 X2-6CN+1Đ -22 1 bộ
28 Xà X1-3Đ-35 X1-3Đ-35 13 bộ
29 Xà X2-6Đ-35 X2-6Đ-35 7 bộ
30 Xà X2-6CN+1Đ -35 X2-6CN+1Đ -35 8 bộ
31 Xà XĐG-2T-35 XĐG-2T-35 6 bộ
32 Xà XNG-2T-35 XNG-2T-35 2 bộ
33 Xà X2KD-6CN+1Đ-35 X2KD-6CN+1Đ-35 5 bộ
34 Xà X2KN-6CN+1Đ-35 X2KN-6CN+1Đ-35 2 bộ
35 Xà XZKN-6CN+1Đ-35 XZKN-6CN+1Đ-35 2 bộ
36 Xà X2LKN-6Đ-35 X2LKN-6Đ-35 2 bộ
37 Xà X2-4Đ-35 X2-4Đ-35 1 bộ
38 Xà lấy điện X2L-6Đ-35 X2L-6Đ-35 5 bộ
39 Xà lấy điện X2L-6Đ-22 X2L-6Đ-22 2 bộ
40 Xà lấy điện X2L-4Đ-35 X2L-4Đ-35 1 bộ
41 Xà phụ XP-1Đ XP-1Đ 3 bộ
42 Xà đỡ dây chống sét X-ĐS X-ĐS 1 bộ
43 Gông cột GC-14 GC-14 5 bộ
44 Gông cột GC-16 GC-16 1 bộ
45 Gông cột GC-20 GC-20 1 bộ
46 Chụp cột 2 bộ
47 Kéo rải dây ACSR-70/11 1.179 m
48 Kéo rải dây ACSR-95/16 8.259 m
49 Kéo rải dây ACSR-150/24 570 m
50 Cách điện đứng Polimer 35kV cả ty 209 quả
51 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 261 quả
52 Sứ đứng gốm 24kV cả ty 40 quả
53 Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV 73 bộ
54 Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV 30 bộ
55 Phụ kiện Chuỗi thủy tinh đỡ 22kV 3 bộ
56 Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo 22kV 6 bộ
57 Kẹp quai 3 cái
58 Kẹp hotline 3 cái
59 Ghíp nhôm 3bulong A(95-120) 492 bộ
60 Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) 37 bộ
61 Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) 59 bộ
P PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất 100 m
2 Hào cáp 35kV đi trong đường bê tông 40 m
3 Kéo dải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV 173 m
4 Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị 30 m
5 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 2 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 164 m
7 Mốc báo hiệu cáp 14 cái
Q PHẦN XÂY DỰNG TRẠM REC+LBS
1 Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-35-D 23 bộ
2 Xà đỡ đầu cáp & CSV 2 bộ
3 Xà đỡ cầu dao XCD-1,7 1 bộ
4 Xà đỡ TU 22 bộ
5 Xà đỡ TU-1.7 2 bộ
6 Xà đỡ Recloser 1 bộ
7 Xà đỡ LBS 12 bộ
8 Xà đỡ LBS - 1.7 1 bộ
9 Xà đỡ MOF 2 bộ
10 Xà đỡ trung gian II 1.7 XP3-1.7 1 bộ
11 Xà phụ XP-1Đ 2 bộ
12 Xà phụ XP-3Đ 3 bộ
13 Xà phụ XP-3A 2 bộ
14 Xà phụ XPL-3Đ 12 bộ
15 Xà phụ XP+CSV 1 bộ
16 Giá đỡ tay thao tác 23 bộ
17 Ghế cách điện 23 bộ
18 Giá đỡ ghế cách điện 23 bộ
19 Thang trèo 15 bộ
20 Thanh truyền động 23 bộ
21 Xà đỡ tủ ĐK 13 bộ
22 Dây tiếp địa cột 14 10 bộ
23 Dây tiếp địa cột 16 2 bộ
24 Colie ôm cáp lên cột 2 bộ
25 Lắp đặt dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE 145 m
26 Lắp đặt dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE 531 m
27 Lắp đặt dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị 568 m
28 Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 177 m
29 Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 246 cái
30 Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 136 cái
31 Đầu cốt CA-70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 172 cái
32 Ghíp xuyên dây bọc AX-150 213 cái
33 Thanh đồng L50x5 44 m
34 Đai thép không gỉ 46 kg
35 Khóa đai 188 cái
36 Khoá 26 khóa
37 Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai) 22 bộ
38 Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai) 4 bộ
39 Biển tên cầu dao 15 bộ
40 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE 65 m
R PHẦN THU HỒI
1 Tháo ra lắp lại X2-6CN 1 bộ
2 Xà X2L-6Đ 1 bộ
3 Xà X2-6Đ 2 bộ
4 Xà CDLĐ 1 bộ
5 Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A 4 bộ
6 Cột bê tông LT-12m 2 cột
7 Xà XII-6CN 1 bộ
8 Dây néo 2 bộ
9 Sứ chuỗi đỡ 35kV 12 chuỗi
10 Sứ đứng 35kV 18 quả
S PHÂN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM REC
1 Recloser, LBS 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 13 bộ
2 Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 6 bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV 24 bộ
4 Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A 24 bộ
5 Chống sét van 3 pha 2, 35kV ngoài trời 27 bộ
6 Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 7 m
7 Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 26 hạt
8 Lắp đặt thiết bị mạng (router) 13 bộ
9 Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) 13 bộ
T PHẦN THÍ NHIỆM THIẾT BỊ TRẠM REC+LBS
1 Máy cắt Recloser 22, 35kV 13 bộ
2 Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) 1 phần tử
3 Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau) 80 phần tử
4 Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A 24 bộ
5 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV 2 bộ
6 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 2 bộ trở lên) 24 bộ
U PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa 51 VT
2 Sứ đứng Polymer 35kV +ty 3 quả
3 Sứ đứng gốm 35kV 3 quả
V PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁP NGẦM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột 1 sợi
W PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM REC
1 Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV 4 sợi
X CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9432E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.886E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Có ít nhất 01 hợp đồng sử dụng là hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị đóng cắt và thi công xây dựng/cải tạo công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 10kV trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Cung cấp vật tư thiết bị (dây dẫn AC, cột, xà, recloser, cầu dao cách ly cáp ngầm, cách điện, sứ chuỗi, phụ kiện các loại....) và xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế, ĐDK trung thế. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư... (Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->