Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi an sinh xã hội và các nhiệm vụ khác ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 15:00:00 đến ngày 2021-07-27 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,191,244,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình trình thủy lợi (trong đó có thi công hạng mục kênh BTCT) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 8,533 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình trình thủy lợi (trong đó có thi công hạng mục kênh BTCT) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 8,533 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công công trình trình thủy lợi (trong đó có thi công hạng mục kênh BTCT) ≥ 17,066 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình trình thủy lợi (trong đó có thi công hạng mục kênh BTCT) và có giá trị mỗi hợp đồng > 8,533 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 20 người.-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ cấp thoát nước: 10 người.+ Thợ kỹ thuật cầu đường: 05 người.+ Thợ vận hành máy: 05 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 05 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tưới nước (dung tích > 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 2 + ĐOẠN 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp 2 (đoạn 2 + đoạn 4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.375,83 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, K=0,85, (đoạn 2 + đoạn 4), đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.518,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,49 | m3 |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,2 | m3 |
| 5 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.112 | m2 |
| 6 | Thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,02 | tấn |
| 7 | Thép móng 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,662 | tấn | |
| 8 | Thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,109 | tấn |
| 9 | Thép tường 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,817 | tấn | |
| 10 | Thép đà giằng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | tấn |
| 11 | Thép đà giằng 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,907 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,363 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,152 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 469,905 | m3 |
| 15 | Bê tông đà giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m3 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815,45 | m |
| 17 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,133 | m3 |
| 18 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,33 | m2 |
| 19 | Thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,517 | tấn |
| 20 | Thép móng 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,278 | tấn | |
| 21 | Thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,745 | tấn |
| 22 | Thép tường 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,706 | tấn | |
| 23 | Thép tấm nắp D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | tấn |
| 24 | Thép tấm nắp 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,886 | tấn | |
| 25 | Thép giàn van + khe phai + tấm phai D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 26 | Thép giàn van 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | tấn | |
| 27 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | tấn |
| 28 | Gia công cửa van phẳng cửa lấy nước, cửa điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,011 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cửa van phẳng cửa lấy nước, cửa điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,011 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,871 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,094 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan + giàn van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,904 | m3 |
| 35 | Bê tông tường + giàn van + tấm phai + tấm nắp đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,443 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,343 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,04 | m |
| 39 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,163 | m2 |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | tấn |
| 41 | Máy nâng V1,5, Vít me máy nâng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| B | ĐOẠN 1 + ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2 (đoạn 1 + đoạn 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, (đoạn 1 + đoạn 3), đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,905 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,07 | m3 |
| 4 | Di dời trụ điện dân sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | trụ |
| 5 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,275 | m3 |
| 6 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.062,75 | m2 |
| 7 | Thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,029 | tấn |
| 8 | Thép móng 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,919 | tấn | |
| 9 | Thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,319 | tấn |
| 10 | Thép tường 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,163 | tấn | |
| 11 | Thép đà giằng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | tấn |
| 12 | Thép đà giằng 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,469 | tấn | |
| 13 | Thép tấm đan 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,847 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,609 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,446 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,519 | m3 |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,975 | m3 |
| 18 | Bê tông đà giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,971 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,924 | m3 |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,688 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | cấu kiện |
| 23 | Tái lập mặt đường, lớp CPĐD dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,419 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m3 |
| 26 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,705 | m3 |
| 27 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,971 | m2 |
| 28 | Thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | tấn |
| 29 | Thép móng 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,138 | tấn | |
| 30 | Thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,709 | tấn |
| 31 | Thép tường 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,225 | tấn | |
| 32 | Thép tấm nắp D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | tấn |
| 33 | Thép tấm nắp 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,761 | tấn | |
| 34 | Thép giàn van + khe phai + tấm phai D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 35 | Thép giàn van 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn | |
| 36 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 37 | Gia công cửa van phẳng cửa lấy nước, cửa điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cửa van phẳng cửa lấy nước, cửa điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,179 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan + giàn van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,822 | m3 |
| 44 | Bê tông tường + giàn van + tấm phai + tấm nắp đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,733 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | m3 |
| 46 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,923 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 48 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,36 | m |
| 49 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,708 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (ĐG MTC * (0,948/0,965)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm (ĐG MTC * (0,948/0,965)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| 53 | Trát vữa chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,256 | m2 |
| 54 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | tấn |
| 55 | Máy nâng V1,5, Vít me máy nâng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,265 | m3 |
| 57 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,986 | 100m |
| 58 | Cừ tràm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,54 | m |
| 59 | Thép neo D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 60 | Rút cừ tràm đóng đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,207 | 100m |
| 61 | Vải bạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,855 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 65 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 66 | Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thép tường rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 68 | CC&LD tôn tường rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 69 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 70 | Lắp đặt biển báo, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Bu lông M5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| C | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,133 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, K=0,85, đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,478 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,054 | m3 |
| 4 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510,536 | m2 |
| 5 | Thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,51 | tấn |
| 6 | Thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,588 | tấn |
| 7 | Thép đà giằng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,865 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,175 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,808 | m3 |
| 11 | Bê tông đá giằng đá đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 12 | Bao tải nhựa 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,869 | m2 |
| 13 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,74 | m3 |
| 14 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4 | m2 |
| 15 | Thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | tấn |
| 16 | Thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 17 | Thép tấm nắp D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | tấn |
| 18 | Thép giàn van + khe phai + tấm phai D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 19 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 20 | Gia công cửa van phẳng cửa lấy nước, cửa điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cửa van phẳng cửa lấy nước, cửa điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,948 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan + giàn van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,328 | m3 |
| 27 | Bê tông tường + giàn van + tấm phai + tấm nắp đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,517 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 30 | Bao tải nhựa 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,69 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,394 | m2 |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | tấn |
| 33 | Máy nâng V1,5, Vít me máy nâng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình trình thủy lợi (trong đó có thi công hạng mục kênh BTCT) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 8,533 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình trình thủy lợi (trong đó có thi công hạng mục kênh BTCT) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 8,533 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công công trình trình thủy lợi (trong đó có thi công hạng mục kênh BTCT) ≥ 17,066 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình trình thủy lợi (trong đó có thi công hạng mục kênh BTCT) và có giá trị mỗi hợp đồng > 8,533 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Số lượng: 20 người.-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ cấp thoát nước: 10 người.+ Thợ kỹ thuật cầu đường: 05 người.+ Thợ vận hành máy: 05 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 05 tấn) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Xe ôtô tưới nước (dung tích > 5m3) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đào | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Xe lu rung | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >= 250l | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi