Gói thầu: Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 5)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 11:26:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,329,152,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có cùng loại và cấp công trình. Đã thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp dưới tải OLTC và thi công đường dây trong đó có hạng mục lắp đặt hệ thống tiếp địa cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện 5 - 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Củng cố hệ thống tiếp địa đường dây 110kV Tuần Giáo - Điện Biên | |||
| B | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2-20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Tiếp địa tầng sâu kế hợp bột gem | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Bột gem (11,36kg/bao) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 540 | bao |
| C | Lắp đặt theo ĐM 4970 (đóng cọc, lắp đặt, vận chuyển) | |||
| 1 | Tiếp địa RC2-20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Tiếp địa tầng sâu kế hợp bột gem | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | bộ |
| D | Lắp đặt theo ĐM10 (đào rãnh, lấp rãnh) | |||
| 1 | Tiếp địa RC2-20 (đất cấp 3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Tiếp địa tầng sâu kế hợp bột gem (đất cấp 3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2-20 (đất cấp 4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tiếp địa tầng sâu kế hợp bột gem (đất cấp 4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55 | 1 vị trí |
| 2 | Ca xe thí nghiệm (xe ô tô vận tải thùng - 0.5tấn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | ca |
| F | Hạng mục: Sửa chữa MBA T1, T2 Trạm 110kV Tuần Giáo | |||
| G | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 920 | lít |
| 2 | Dầu biến thế (tráng rửa cho bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 420 | lít |
| 3 | Nilon cuộn khổ 2m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | kg |
| 4 | Xăng A92 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | lít |
| 5 | Vải phin trắng khổ 0,8m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | m |
| 6 | Băng vải mộc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cuộn |
| 7 | Giẻ lau sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | kg |
| 8 | Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 9 | Gioăng cao su 700x700xδ8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | tấm |
| 10 | Gioăng miệng bộ OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| H | Lắp đặt | |||
| 1 | Chuẩn bị | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 2 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 3 | Tháo lắp bộ công tắc K | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 4 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 5 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 6 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 8 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 9 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 10 | Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | MBA |
| 11 | Máy lọc dầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | ca |
| 12 | Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi công; thu dọn công trường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | ca |
| 13 | Chi phí vận chuyển máy thi công Hà Nội - Điện Biên, Điện Biên - Hà Nội (bằng xe chuyên dùng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Chuyến |
| I | Thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=25 MVA (trước khi sửa chữa và sau sửa chữa) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Chụp sóng bộ OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Truyền động Bộ OLTC (sau sửa chữa) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (sau khi lọc trong stec, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm đo điện áp xuyên thủng mẫu dầu (sau khi lọc trong stec, sau khi lọc dầu trong bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | mẫu |
| 6 | Đo tgδ dầu cách điện (sau khi lọc trong stec, sau khi lọc dầu trong bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | mẫu |
| 7 | Hàm lượng ẩm (sau khi lọc trong stec, sau khi lọc trong MBA) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | mẫu |
| J | Hạng mục: Sửa chữa MBA T2 Trạm 110kV Điện Biên | |||
| K | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 460 | lít |
| 2 | Dầu biến thế (tráng rửa cho bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 210 | lít |
| 3 | Nilon cuộn khổ 2m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 4 | Xăng A92 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | lít |
| 5 | Vải phin trắng khổ 0,8m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | m |
| 6 | Băng vải mộc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cuộn |
| 7 | Giẻ lau sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | kg |
| 8 | Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 9 | Gioăng cao su 700x700xδ8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tấm |
| 10 | Gioăng miệng bộ OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cái |
| L | Lắp đặt | |||
| 1 | Chuẩn bị | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 2 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 3 | Tháo lắp bộ công tắc K | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 4 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 5 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 6 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 8 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 9 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 10 | Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 11 | Máy lọc dầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ca |
| 12 | Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi công; thu dọn công trường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | ca |
| 13 | Chi phí vận chuyển máy thi công Hà Nội - Điện Biên, Điện Biên - Hà Nội (bằng xe chuyên dùng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Chuyến |
| M | Thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=25 MVA (trước khi sửa chữa và sau sửa chữa) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Chụp sóng bộ OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Truyền động Bộ OLTC (sau sửa chữa) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (sau khi lọc trong stec, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm đo điện áp xuyên thủng mẫu dầu (sau khi lọc trong stec, sau khi lọc dầu trong bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Đo tgδ dầu cách điện (sau khi lọc trong stec, sau khi lọc dầu trong bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Hàm lượng ẩm (sau khi lọc trong stec, sau khi lọc trong MBA) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có cùng loại và cấp công trình. Đã thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp dưới tải OLTC và thi công đường dây trong đó có hạng mục lắp đặt hệ thống tiếp địa cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 5 - 10kVA | Phát điện | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Ép đầu cốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đo | 1 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha | Thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi