Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763978-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210754400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách thành phố Năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 11:17:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,930,264,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây lắp điện trong đó có hạng mục thi công xây lắp điện chiếu sáng công lộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công trình, điện công nghiệp hoặc tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp điện hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây lắp điện* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công trình, điện công nghiệp hoặc tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp điện hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ kỹ thuật 01 công trình thi công xây lắp điện* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến kỹ thuật thi công công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động - Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công nghiệp, điện công trình)* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu, xe cẩu, cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng người hoặc máy cẩu có thiết bị nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >= 12m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt Bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,23kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Móng trụ đơn MTĐ-9: 49 móng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M50, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9m3
2Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7248100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,496m3
4Khung móng thép cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49bộ
5Ống HDPE 65/50 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8m3
7Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,404m3
B Hạng mục Mương cáp hạ áp MC-1H: 1.600,8m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III; Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,168m3
2Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8321m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3359m3
4Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,16m
5Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.209,6viên
C Hạng mục: Phá dỡ nền vĩa hè và xây dựng hoàn trả mặt bằng dày 4cm (phần đầu tuyến): 14,6m
1 Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,876m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III; Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0793m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1107m3
5Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92m
6Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2viên
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584m3
8 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84m2
D Hạng mục Phá dỡ nền đường để thi công rãnh cáp giữa nền đương và xây dựng hoàn trả mặt bằng (đoạn giữa GPC): 227,5m
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (cắt 2 đường cắt cách nhau 30cm)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4,55100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa ≤10cm (rộng 0,3m, sâu 0,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,25m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (kích thước mương rộng 0,3 x sâu (0,6-0,15)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7125m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9266m3
5 Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Hoàn trả lại hiện trạng mặt đường dày 0,13m rộng 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5075m3
7 Rải thảm mặt đương Carboncor Asphalt bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (Hoàn trả lại hiện trạng mặt đường dày 0,13m rộng 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6825100m2
8 Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D60 độ dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Đường kính ống (mm) 32-40mm; Ống nhựa uPVC D34x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.855m
10 Lắp đặt Côn cút nhựa miệng bát, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 488cái
11 Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Ø 34, độ dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80m
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông; Đầu nối ống thép bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
13 Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.795m
14 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
15 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan ≤12mm, sâu ≤5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160lỗ
16 Đai cùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80cái
17 Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m;Trụ thép tròn côn STK cao 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49cột
18 Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35cần
19 Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cần
20 Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12m; Mô tả kỹ thuật theo chương V 118bộ
21 Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đèn; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416m
22 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.325m
23 Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện 6-50mm2 (cả vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16m
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 110Đầu
25Tiếp địa 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49bộ
26Dây tiếp địa gốc F12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,22kg
27 Đóng cọc tiếp địa dài 2,0m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49cọc
28 Lắp đặt tiếp địa cho cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 49bộ
29 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 110bộ
30 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 55bộ
31 Lắp bảng điện cửa cột, 80x150mm, đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 49bộ
32 Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 55bộ
33 Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272cái
34 Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
35Miếng dán đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49cái
36 Mua sắm thiết bị và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3p độ cao < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây lắp điện trong đó có hạng mục thi công xây lắp điện chiếu sáng công lộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công trình, điện công nghiệp hoặc tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp điện hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây lắp điện* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công trình, điện công nghiệp hoặc tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp điện hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ kỹ thuật 01 công trình thi công xây lắp điện* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến kỹ thuật thi công công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động - Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công nghiệp, điện công trình)* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư32
6 Công nhân: 5 có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu, xe cẩu, cần trục Sức nâng >= 3T1
2 Xe nâng người hoặc máy cẩu có thiết bị nâng người Chiều cao nâng >= 12m1
3 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng >=250l1
4 Máy đầm bàn Công suất >=1,0kW1
5 Búa căn khí nén Công suất >= 3m3/ph1
6 Máy nén khí Công suất >= 600m3/h1
7 Máy cắt Bê tông MCD218 Đảm bảo kỹ thuật1
8 Máy rải Đảm bảo kỹ thuật1
9 Máy lu bánh thép Đảm bảo kỹ thuật1
10 Ô tô tưới nước Đảm bảo kỹ thuật1
11 Máy khoan bê tông Công suất >=0,62kW1
12 Máy hàn điện Công suất >=0,23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->