Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763978-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố Năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 11:17:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,930,264,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây lắp điện trong đó có hạng mục thi công xây lắp điện chiếu sáng công lộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công trình, điện công nghiệp hoặc tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp điện hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây lắp điện* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công trình, điện công nghiệp hoặc tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp điện hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ kỹ thuật 01 công trình thi công xây lắp điện* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến kỹ thuật thi công công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động - Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công nghiệp, điện công trình)* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu, xe cẩu, cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng người hoặc máy cẩu có thiết bị nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >= 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt Bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Móng trụ đơn MTĐ-9: 49 móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,496 | m3 |
| 4 | Khung móng thép cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 5 | Ống HDPE 65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,404 | m3 |
| B | Hạng mục Mương cáp hạ áp MC-1H: 1.600,8m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,168 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8321 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3359 | m3 |
| 4 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,16 | m |
| 5 | Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.209,6 | viên |
| C | Hạng mục: Phá dỡ nền vĩa hè và xây dựng hoàn trả mặt bằng dày 4cm (phần đầu tuyến): 14,6m | |||
| 1 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0793 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1107 | m3 |
| 5 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m |
| 6 | Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | viên |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| D | Hạng mục Phá dỡ nền đường để thi công rãnh cáp giữa nền đương và xây dựng hoàn trả mặt bằng (đoạn giữa GPC): 227,5m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (cắt 2 đường cắt cách nhau 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa ≤10cm (rộng 0,3m, sâu 0,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,25 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (kích thước mương rộng 0,3 x sâu (0,6-0,15)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7125 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9266 | m3 |
| 5 | Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Hoàn trả lại hiện trạng mặt đường dày 0,13m rộng 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5075 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đương Carboncor Asphalt bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (Hoàn trả lại hiện trạng mặt đường dày 0,13m rộng 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | 100m2 |
| 8 | Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D60 độ dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Đường kính ống (mm) 32-40mm; Ống nhựa uPVC D34x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855 | m |
| 10 | Lắp đặt Côn cút nhựa miệng bát, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | cái |
| 11 | Vật liệu và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Ø 34, độ dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông; Đầu nối ống thép bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.795 | m |
| 14 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan ≤12mm, sâu ≤5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | lỗ |
| 16 | Đai cùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m;Trụ thép tròn côn STK cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cần |
| 19 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m L3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần |
| 20 | Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 21 | Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đèn; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.325 | m |
| 23 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện 6-50mm2 (cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Đầu |
| 25 | Tiếp địa 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 26 | Dây tiếp địa gốc F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,22 | kg |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,0m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cọc |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột, 80x150mm, đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 32 | Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 34 | Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Miếng dán đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 36 | Mua sắm thiết bị và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3p độ cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây lắp điện trong đó có hạng mục thi công xây lắp điện chiếu sáng công lộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công trình, điện công nghiệp hoặc tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp điện hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây lắp điện* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công trình, điện công nghiệp hoặc tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp điện hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ kỹ thuật 01 công trình thi công xây lắp điện* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến kỹ thuật thi công công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động - Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện (điện kỹ thuật, điện công nghiệp, điện công trình)* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân: | 5 | có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu, xe cẩu, cần trục | Sức nâng >= 3T | 1 |
| 2 | Xe nâng người hoặc máy cẩu có thiết bị nâng người | Chiều cao nâng >= 12m | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích thùng >=250l | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0kW | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | Công suất >= 3m3/ph | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Công suất >= 600m3/h | 1 |
| 7 | Máy cắt Bê tông MCD218 | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy rải | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất >=0,62kW | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất >=0,23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi