Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học cho các trường Mầm non trong năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học cho các trường Mầm non trong năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 11:45:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) cung cho đơn vị thuộc ngành giáo dục, phải có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. Trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp 05 chủng loại hàng hóa sau:+Ngôi nhà cổ tích+Xích đu máy bay (hoặc Xích đu mô hình khác)+Đu quay 5 con giống có dù+Tủ giỏ dép+Tủ đựng chăn (hoặc vật dụng khác) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giáo dục mầm non.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện Hoặc Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đồ gỗ (mộc) Hoặc Thiết kế nội thất Hoặc Chế biến lâm sản. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ Khí Hoặc Cơ điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôi nhà cổ tích | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 2 | Xích đu máy bay | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 3 | Đu quay 5 con giống có dù | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 4 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tủ (giá) ca, cốc | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 6 | Tủ giỏ dép (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 7 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 8 | Giường ngủ của bé | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 9 | Bình ủ nước | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 10 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 11 | Cốc uống nước | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Xô | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Chậu | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bàn Giáo Viên | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 16 | Ghế Giáo Viên | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 17 | Bàn nhà trẻ (24 - 26 tháng) | 36 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 18 | Ghế tay vịn nhà trẻ 24 - 36 tháng | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 19 | Thùng đựng nước có vòi | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Thùng đựng rác | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu | 24 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bóng nhỏ | 90 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bóng to | 60 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Gậy thể dục to (50 cm) | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Vòng thể dục to (60 cm) | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bập bênh | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 29 | Cổng chui | 24 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 30 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hộp thả hình | 6 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Lồng hộp vuông | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Lồng hộp tròn | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bộ xâu hạt (500gram) | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bộ xâu dây nhỏ | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Búa cọc | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bộ tháo lắp vòng | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bộ xây dựng trên xe | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Tranh ghép các con vật | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Tranh ghép các loại quả | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Đồ chơi với cát | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 52 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Tranh về các loại rau, củ, quả. | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Tranh các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Lô tô các loại quả | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Lô tô các phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Lô tô các hoa | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ rối kể chuyển nhà trẻ | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Khối hình to | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Khối hình nhỏ | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Giường búp bê | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Xắc xô 1 mặt to | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Phách gõ (Phách tre) | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Trống cơm | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Xúc xắc | 36 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Trống con | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Đất nặn | 12 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bút sáp/ phấn vẽ/ bút chì | 12 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bộ nhận biết, tập nói | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Tủ (giá) ca, cốc | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Tủ giỏ dép (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Giường ngủ của bé | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 85 | Cốc uống nước | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bình ủ nước | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 88 | Xô | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Chậu | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bàn Giáo Viên | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 91 | Ghế Giáo Viên | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 92 | Bàn cho trẻ | 66 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 93 | Ghế cho trẻ | 132 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 94 | Thùng đựng nước có vòi | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Thùng đựng rác | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Giá để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Vòng thể dục to (60cm) | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Gậy thể dục to (50 cm) | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Xắc xô 1 mặt to | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Trống con | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Cổng chui | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 107 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bóng to | 30 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Nguyên liệu đan tết | 6 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Kéo thủ công | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Kéo văn phòng | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Bút chì đen | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Bút sáp/ phấn vẽ/ bút chì | 60 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Đất nặn | 30 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Giấy màu | 150 | Túi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Bộ dinh dưỡng 1 | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Bộ dinh dưỡng 2 | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Bộ dinh dưỡng 3 | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Bộ dinh dưỡng 4 | 12 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Ghép nút lớn | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Tháp dinh dưỡng | 6 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Gạch xây dựng | 6 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Vĩ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Nam châm vĩ | 18 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Kính lúp lớn | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Mầm | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bộ nhận biết hình học phẳng (nhỏ 8Chi tiết) | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 144 | Tranh về các loại rau, củ, quả. | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Tranh các con vật | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Hộp thả hình | 6 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Bảng con | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | Màu nước | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | Bút lông cỡ to | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Bút lông cỡ nhỏ | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 158 | Dập ghim | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 159 | Bìa các màu | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 160 | Giấy trắng A0 | 120 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 161 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 162 | Dập lỗ | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 163 | Súng bắn keo | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 164 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 165 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 166 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 167 | Cốc uống nước | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 168 | Tủ (giá) ca, cốc | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 169 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 170 | Tủ giỏ dép (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 171 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 172 | Giường ngủ của bé | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 173 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 174 | Xô | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 175 | Chậu | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 176 | Bàn Giáo Viên | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 177 | Ghế Giáo Viên | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 178 | Bàn cho trẻ | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 179 | Ghế cho trẻ | 36 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 180 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 181 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 182 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 183 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 184 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 185 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 186 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 187 | Cổng chui | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 188 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 189 | Vòng thể dục (60 cm) | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 190 | Gậy thể dục cho giáo viên (50 cm) | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 191 | Bộ chun học toán | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 192 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 193 | Ghế băng thể dục | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 194 | Bục bật sâu | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 195 | Nguyên liệu đan tết | 4 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 196 | Bộ hình khối (Dùng cho cháu) | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 197 | Bộ xâu dây | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 198 | Kéo thủ công | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 199 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 200 | Bút chì đen | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 201 | Bút sáp / phấn vẽ /bút chì | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 202 | Giấy màu | 10 | Túi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 203 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 204 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 205 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 206 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 207 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 208 | Lô tô dinh dưỡng | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 209 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 210 | Bộ lắp ghép thông minh | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 211 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 212 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 213 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 214 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 215 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 216 | Bộ ghép hình hoa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 217 | Ghép nút tròn | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 218 | Hàng rào lắp ghép lớn | 2 | Túi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 219 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 220 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 221 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 222 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 223 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 224 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 225 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 226 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 227 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 228 | Tranh về các loại rau, quả, củ | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 229 | Nam châm vĩ | 6 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 230 | Kính lúp lớn | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 231 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 232 | Cân thăng bằng | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 233 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 234 | Đồng hồ lắp ráp | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 235 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 236 | Bộ nhận biết hình học phẳng (lớn) | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 237 | Ghép nút lớn | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 238 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 239 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 240 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 241 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 242 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 243 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 244 | Lô tô động vật | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 245 | Lô tô thực vật | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 246 | Lô tô phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 247 | Lô tô đồ vật | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 248 | Tranh số lượng | 4 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 249 | Domino học toán | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 250 | Bộ chữ số và số lượng | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 251 | Lô tô hình và số lượng | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 252 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 253 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 254 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 255 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 256 | Lịch của bé | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 257 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 258 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 259 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 260 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 261 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 262 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 263 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 264 | Gạch xây dựng | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 265 | Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Chồi | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 266 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 267 | Đất nặn | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 268 | Màu nước | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 269 | Bút lông cỡ to | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 270 | Bút lông cỡ nhỏ | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 271 | Dập ghim | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 272 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 273 | Giấy trắng A0 | 100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 274 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 275 | Dập lỗ | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 276 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 277 | Cốc uống nước | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 278 | Tủ (giá) ca, cốc | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 279 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 280 | Tủ giỏ dép (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 281 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 282 | Giường ngủ của bé | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 283 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 284 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 285 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 286 | Xô | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 287 | Chậu | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 288 | Bàn cho trẻ | 16 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 289 | Ghế cho trẻ | 32 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 290 | Bàn Giáo Viên | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 291 | Ghế Giáo Viên | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 292 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 293 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 294 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 295 | Vòng thể dục to (60 cm) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 296 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 297 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 298 | Gậy thể dục to (50 cm) | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 299 | Xắc xô 1 mặt to | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 300 | Cổng chui | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 301 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 302 | Bóng các loại | 10 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 303 | Đồ chơi Bowling | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 304 | Dây thừng | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 305 | Nguyên liệu đan tết | 2 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 306 | Nguyên liệu đan tết giỏ | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 307 | Kéo thủ công | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 308 | Kéo văn phòng | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 309 | Bút chì đen | 60 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 310 | Bút sáp /phấn vẽ/ bút chì màu | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 311 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 312 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 313 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 314 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 315 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 316 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 317 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 318 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 319 | Bộ ghép hình thông minh | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 320 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 321 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 322 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 323 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 324 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 325 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 326 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 327 | Cân đồng hồ | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 328 | Nam châm thẳng | 2 | cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 329 | Nam châm vĩ | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 330 | Kính lúp | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 331 | Phễu nhựa | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 332 | Ghép nút lớn | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 333 | Ghép nút tròn | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 334 | Bộ ghép hình hoa | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 335 | Bảng chun học toán | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 336 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 337 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 338 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 30 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 339 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 340 | Bộ nhận biết hình học phẳng (lớn 48 Chi tiết) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 341 | Bộ nhận biết hình học phẳng (nhỏ 8Chi tiết) | 20 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 342 | Bộ que tính | 10 | Túi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 343 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 344 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 345 | Lô tô các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 346 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 347 | Lô tô dinh dưỡng | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 348 | Domino chữ cái và số | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 349 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 350 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cô) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 351 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 352 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 353 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 354 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 355 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 356 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 357 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 358 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 359 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 360 | Bộ dụng cụ lao động | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 361 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 362 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 363 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 364 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 365 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 366 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 367 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 368 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 369 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 370 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 371 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 372 | Bộ trang phục Bác sỹ | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 373 | Gạch xây dựng | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 374 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 375 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 376 | Trống cơm | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 377 | Trống con | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 378 | Song loan | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 379 | Phách tre | 6 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 380 | Phách dừa | 6 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 381 | Đất nặn | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 382 | Màu nước | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 383 | Bút lông cỡ to | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 384 | Bút lông cỡ nhỏ | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 385 | Dập ghim | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 386 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 387 | Giấy trắng A0 | 100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 388 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 389 | Dập lỗ | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) cung cho đơn vị thuộc ngành giáo dục, phải có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. Trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp 05 chủng loại hàng hóa sau:+Ngôi nhà cổ tích+Xích đu máy bay (hoặc Xích đu mô hình khác)+Đu quay 5 con giống có dù+Tủ giỏ dép+Tủ đựng chăn (hoặc vật dụng khác) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Giám sát: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giáo dục mầm non.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện Hoặc Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đồ gỗ (mộc) Hoặc Thiết kế nội thất Hoặc Chế biến lâm sản. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ Khí Hoặc Cơ điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu)-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi