Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học cho các trường Tiểu học trong năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học cho các trường Tiểu học trong năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 11:47:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 926,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) cung cho đơn vị thuộc ngành giáo dục, phải có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. Trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp 03 chủng loại hàng hóa sau:+Bộ vận động đa năng+Xích đu thuyền rồng (hoặc Xích đu mô hình khác)+Máy chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vận động đa năng tiểu học (thang leo - cầu trượt, ống chui) | 8 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 2 | Xích đu hai dạng 8 chỗ ghế Compusite | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 3 | Xích đu thuyền rồng 3 ghế 9 chỗ (2,0*1,45*1,7) m | 16 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 4 | Tranh Tiếng Việt L4 - tranh nhựa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1) m - mới | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Compa nhôm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thước nhôm 0,5m | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thước nhôm 1m dẹp | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ Toán TH Lớp 4 (HS) | 80 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Tranh Đạo Đức L4 - tranh nhựa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Tranh Khoa học L4 - tranh nhựa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ DC Khoa học Lớp 4 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tranh lịch sử - địa lý 4 - tranh nhựa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (HS) | 80 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu 4 (GV) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu 4 (HS) | 80 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Audio CD Âm nhạc | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Kèn phím | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Song loan | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Mõ | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Thanh phách | 22 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 30 | Bóng rổ số 5 | 10 | Trái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bóng đá số 4 | 20 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bóng ném | 40 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 34 | Đệm nhảy (1x0,25) m | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cờ nhỏ | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dây nhảy cá nhân | 40 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Dây nhảy tập thể | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Thước dây 30m | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Quả cầu đá | 40 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Còi Thể dục | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bóng chuyền số 3 | 10 | Trái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Quả cầu chinh | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Vợt đánh cầu chinh | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Tranh Tiếng Việt L5 -tranh nhựa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hình tròn L5 (bộ 6 hình) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Hình thang L5 (bộ 2 hình) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Hình tam giác L5 (bộ 2 hình) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L5 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Hình chữ nhật (200x160x100) mm L5 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hình lập phương biểu diễn tính thể tích | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hình lập phương cạnh 40mm L5 (bằng gỗ) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Hình lập phương cạnh 200mm L5 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Hình trụ cao 150mm L5 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Hình cầu d=200mm L5 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Compa nhôm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Thước nhôm 0,5m | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Thước nhôm 1m dẹp | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS) | 80 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | CD-Audio Đạo Đức Lớp 5 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Tranh Đạo Đức L5 -tranh nhựa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bộ mẫu tơ sợi Lớp 5 | 14 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Mô hình " Bánh xe nước" Lớp 5 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bộ lắp rắp mạch điện đơn giản (HS) | 80 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bản đồ Lịch Sử Lớp 5 (3 tờ)-mới | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Tranh Lịch Sử L5 -tranh nhựa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Tranh Địa lý 5 - tranh nhựa | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bộ bản đồ Địa Lý Lớp 5 (6tờ) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật Lớp 5 (HS) | 80 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Cặp vẽ KT (45x60) cm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Đĩa CD-Audio Âm Nhạc Lớp 5 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Kèn phím | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Song loan | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Mõ | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Thanh phách | 22 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 82 | Bóng rổ số 5 | 2 | Trái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bóng đá số 4 | 2 | Trái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bóng ném 150gr | 8 | Trái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 86 | Đệm nhảy | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Cờ nhỏ | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Dây nhảy cá nhân | 40 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Dây nhảy tập thể | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Thước dây 30m | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Quả cầu đá | 40 | Quả | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Còi Thể dục | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bóng chuyền số 3 | 10 | Trái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Quả cầu chinh | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Vợt đánh cầu chinh | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Tủ trưng bày hiện vật cao | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 98 | Tủ trưng bày hiện vật thấp | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 99 | Tượng Bác | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Phông nền, màn, khẩu hiệu, cờ Đảng, Tổ quốc, ... | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Bộ phông màn | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bảng mica tên phòng | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Tủ trưng bày thư viện | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 105 | Kệ trưng bày thư viện | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) cung cho đơn vị thuộc ngành giáo dục, phải có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. Trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp 03 chủng loại hàng hóa sau:+Bộ vận động đa năng+Xích đu thuyền rồng (hoặc Xích đu mô hình khác)+Máy chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi