Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765221-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210753150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 11:58:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,551,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 04 PHÒNG HỌC
B 04 phòng học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,544 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,178 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,957 100m
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,442 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,912 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,238 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,971 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,354 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,262 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,771 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,067 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,24 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,096 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,89 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,737 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,361 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,248 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,474 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,532 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,627 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,709 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,685 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,964 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,161 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,272 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,664 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,282 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,584 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 cái
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,362 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,456 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,958 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,199 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,73 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,37 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,463 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,402 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,438 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,967 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,345 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,704 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,333 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,123 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,151 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
63 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,34 kg
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,28 m2
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,76 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm lamri Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 m2
69 Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,68 m2
70 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,22 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,04 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,962 m2
73 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,476 m2
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,476 m2
75 Sản xuất cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 m2
76 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 m2
77 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,858 m2
79 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 100m
80 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 100m
81 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,19 m
82 Trụ gỗ cầu thang (trụ đề ba) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
83 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,274 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,274 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,299 100m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,302 100m2
87 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,299 100m2
88 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,02 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 432,146 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,76 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,03 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 446,057 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,62 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,92 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,39 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,142 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 266,416 m2
98 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,72 m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,667 m2
100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,88 m2
101 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,928 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,384 m2
103 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,516 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 498,128 m
105 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,016 m2
106 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,448 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 450,9 m2
108 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,843 m2
109 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,6 m
110 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,692 m2
111 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,96 m2
112 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,7 m2
113 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 462,673 m2
114 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,88 m2
115 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,364 m2
116 Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 251,98 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 437,008 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 317,03 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 481,836 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 140,127 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 918,844 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 457,157 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 145,119 m2
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,601 m2
125 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,012 m2
126 Rải nhựa làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,683 100m2
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
128 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 100m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,172 100m3
130 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,608 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,871 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,357 m3
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,958 m3
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,634 m3
136 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,684 100m2
137 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cấu kiện
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
143 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,936 m2
144 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m3
146 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 m3
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,907 m3
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,269 100m2
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
156 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,612 m2
157 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,64 m2
158 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,094 m2
159 Lợp mái che tường bằng tôn phằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
C Điện
D Điện trong nhà
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
7 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 10W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
10 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 1x16mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x8mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
19 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
20 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
21 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 con
22 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
24 Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
25 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
26 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
27 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
28 Hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 hộp
29 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 hộp
32 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 hộp
33 Lắp máy bơm nước - 750W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
E Phần PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bảng
F Nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt phao cơ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
G Hệ Thống Thoát
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
H Thiết Bị Vệ Sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
6 Lắp đặt đĩa để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
7 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
I Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,975 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,625 100m
J 07 PHÒNG CHỨC NĂNG
K 07 phòng chức năng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,409 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,498 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,603 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,307 100m
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,315 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,052 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,046 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,51 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,127 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,087 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,248 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,555 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,537 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,339 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,79 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,077 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,086 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,768 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,59 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,044 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,195 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,27 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,489 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,725 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,073 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,183 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,696 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,328 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,157 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53 cái
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,956 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,279 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,198 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,087 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,785 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,411 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,262 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,519 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,553 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,812 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,724 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
64 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,34 kg
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,64 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm lamri Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 m2
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,2 m2
70 Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,8 m2
71 Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,6 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,013 m2
73 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,509 m2
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,509 m2
75 Kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,533 m2
76 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,556 m2
78 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,242 100m
79 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,55 m
80 Trụ gỗ cầu thang (trụ đề ba) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
81 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,757 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,757 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,872 100m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 100m2
85 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,872 100m2
86 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,29 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 288,708 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,82 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,805 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 286,995 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng mặt tiền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,614 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,17 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,272 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,249 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,243 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 129,88 m2
97 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,66 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,546 m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,479 m2
100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,028 m2
101 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,236 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 364,188 m
103 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,262 m2
104 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,598 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 289,93 m2
106 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,477 m2
107 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,8 m
108 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,428 m2
109 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,32 m2
110 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,15 m2
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 259,395 m2
112 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,276 m2
113 Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 121 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 292,393 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 227,217 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 258,322 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,438 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 550,715 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 327,655 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,288 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,324 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,268 m2
123 Rải nhựa làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,351 100m2
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
125 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 100m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
127 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,608 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,871 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,357 m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,955 m3
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,634 m3
133 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,684 100m2
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cấu kiện
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
140 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,936 m2
L Điện
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 10W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
11 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 1x16mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x8mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
20 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
21 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
22 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 con
23 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 ( ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
25 Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 ( ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
26 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
27 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
28 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
29 Hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 hộp
30 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
31 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
32 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 hộp
33 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 hộp
34 Lắp máy bơm nước - 750W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
M Phần PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bảng
N Nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,655 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt phao cơ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
O Hệ Thống Thoát
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,215 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
P Thiết Bị Vệ Sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt đĩa để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
Q Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,73 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
R SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,326 100m3
2 Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,07 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,49 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 10m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,771 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m
S CHỐNG SÉT
T Hệ thống kim thu sét
1 Lắp đặt kim thu sét, RBV 83M Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 mối
U Hệ thống trụ thu sét
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
4 Keo dán ống 100 gr Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tuýt
5 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Lắp đặt bộ kiểm tra sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
V CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cọc 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8268E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.965E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục móng cọc BTCT, hạng mục khối nhà (có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống chống sét; hệ thống PCCC; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.585.800.000 VND (Bốn tỷ, năm trăm tám mươi lăm triệu, tám trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.585.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.171.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->