Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 11:58:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,551,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 04 PHÒNG HỌC | |||
| B | 04 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,544 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,178 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,957 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,238 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,971 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,354 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,262 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,771 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,067 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,24 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,096 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,737 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,361 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,248 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,474 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,532 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,627 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,709 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,685 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,161 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,272 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,664 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,362 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,958 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,37 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,463 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,438 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,967 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,704 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,123 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,151 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 63 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,34 | kg |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,28 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm lamri | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,68 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,22 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,04 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,962 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,476 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,476 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 77 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,858 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 81 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,19 | m |
| 82 | Trụ gỗ cầu thang (trụ đề ba) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,274 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,274 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,299 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,299 | 100m2 |
| 88 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,02 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,146 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,76 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,03 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446,057 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,62 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,92 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,39 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,142 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 266,416 | m2 |
| 98 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,72 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,667 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,928 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,384 | m2 |
| 103 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,516 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 498,128 | m |
| 105 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,016 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,448 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450,9 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,843 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,6 | m |
| 110 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,692 | m2 |
| 111 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,96 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,7 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462,673 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,364 | m2 |
| 116 | Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251,98 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 437,008 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317,03 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 481,836 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,127 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 918,844 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 457,157 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,119 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,601 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,012 | m2 |
| 126 | Rải nhựa làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,683 | 100m2 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 128 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,871 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,958 | m3 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m2 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,907 | m3 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,612 | m2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,094 | m2 |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| C | Điện | |||
| D | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 10W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 1x16mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x8mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 33 | Lắp máy bơm nước - 750W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| F | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | Hệ Thống Thoát | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| H | Thiết Bị Vệ Sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| I | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,975 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m |
| J | 07 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| K | 07 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,498 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,307 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,052 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,046 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,51 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,127 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,087 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,555 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,537 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,79 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,077 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,086 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,768 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,59 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,044 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,195 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,27 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,073 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,183 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,696 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,328 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,157 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,956 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,087 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,785 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,519 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,553 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,812 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,724 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 64 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,34 | kg |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,64 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm lamri | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,8 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,013 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,509 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,509 | m2 |
| 75 | Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,533 | m2 |
| 76 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,556 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m |
| 79 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,55 | m |
| 80 | Trụ gỗ cầu thang (trụ đề ba) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | 100m2 |
| 86 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,29 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,708 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,82 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,805 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,995 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng mặt tiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,614 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,17 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,272 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,249 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,243 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,88 | m2 |
| 97 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,66 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,546 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,479 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,028 | m2 |
| 101 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,236 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 364,188 | m |
| 103 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,262 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,93 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,477 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,8 | m |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,428 | m2 |
| 109 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,15 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,395 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,276 | m2 |
| 113 | Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,393 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,217 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258,322 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,438 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550,715 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,655 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,288 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,324 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,268 | m2 |
| 123 | Rải nhựa làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,351 | 100m2 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 125 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,871 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,955 | m3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m2 |
| L | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 10W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 1x16mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x8mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 ( ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 ( ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 34 | Lắp máy bơm nước - 750W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| N | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,655 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | Hệ Thống Thoát | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| P | Thiết Bị Vệ Sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| Q | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| R | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,07 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,49 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 10m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,771 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| S | CHỐNG SÉT | |||
| T | Hệ thống kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, RBV 83M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| U | Hệ thống trụ thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Keo dán ống 100 gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tuýt |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bộ kiểm tra sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| V | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8268E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục móng cọc BTCT, hạng mục khối nhà (có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống chống sét; hệ thống PCCC; hệ thống cấp thoát nước; sân đường. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.585.800.000 VND (Bốn tỷ, năm trăm tám mươi lăm triệu, tám trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.585.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.171.600.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi