Gói thầu: Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt hệ thống đồng hồ đo nước nóng tại các căn hộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt hệ thống đồng hồ đo nước nóng tại các căn hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 11:51:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,296,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp hệ thống cấp thoát nước, xử lý môi trường.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Môi trường.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông, khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy cắt ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy hàn nhiệt, hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư, thiết bị và Lắp đặt hoàn chỉnh cụm đồng hồ đo nước nóng | |||
| 1 | Đồng hồ điện tử | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Lưu lượng: Qmax= 4 m3/h, DN20 - Áp suất: Pmax= 10bar - Nhiệt độ: 0-90°C | 1.073 | cái |
| 2 | Mặt hiển thị chỉ số đồng hồ | - Xuất xứ: Hàn Quốc- Mặt hiển thị LCD, 1 mặt hiện thị cho phép kết nối 4 đồng hồ- Điện áp AC 220V | 296 | cái |
| 3 | Ống nước nóng PPR DN25 | - PN20 | 5,37 | 100m |
| 4 | Ống nước nóng PPR DN20 | - PN20 | 4,29 | 100m |
| 5 | Tê trơn PPR DN25 | - PN20 | 1.073 | cái |
| 6 | Bịt chụp PPR DN20 | - PN20 | 1.073 | cái |
| 7 | Côn thu PPR DN25x20 | - PN20 | 1.073 | cái |
| 8 | Cút PPR DN20 | - PN20 | 1.073 | cái |
| 9 | Măng sông ren ngoài DN25 x 3/4" | - PN20 | 1.073 | cái |
| 10 | Măng sông ren trong DN25 x 3/4" | - PN20 | 1.073 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN20 bằng đồng ren 3/4" | - PN10 | 1.073 | cái |
| 12 | Van khóa PPR DN25 | - PN20 | 2.146 | cái |
| B | Cung cấp vật liệu và đi dây tín hiệu cho mặt hiển thị | |||
| 1 | Ống luồn dây tín hiệu PVC/SP 16 | 15.170 | m | |
| 2 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2 x 0.75 mm2 | 16.280 | m | |
| C | Cung cấp vật liệu và đi dây dây nguồn cho mặt hiển thị | |||
| 1 | Tủ lắp mặt hiển thị 500x350x180mm | 120 | hộp | |
| 2 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | 1.200 | m | |
| 3 | Attomat MCB 1 pha 6A | 120 | cái | |
| 4 | Gen hộp 60x40mm | 900 | m | |
| D | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt van 1 chiều tại cụm đồng hồ nước lạnh | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR, DN25 | - PN10 | 10,73 | 100m |
| 2 | Cút PPR DN25 | - PN10 | 1.073 | cái |
| 3 | Côn thu PPR DN40x25 | - PN10 | 1.073 | cái |
| 4 | Măng sông ren ngoài DN25 x 3/4" | - PN10 | 1.073 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN20 bằng đồng ren 3/4" | - PN10 | 1.073 | cái |
| 6 | Kép đúc inox ren 3/4" | - PN10 | 1.073 | cái |
| E | Cắt và hoàn trả trần thạch cao | |||
| 1 | Hoàn thiện trần thạch cao vị trí lắp đồng hồ nước nóng Bao gồm vật tư cửa thăm trần 400x600mm, lắp đặt tấm thạch cao, sơn bả vá hoàn thiện. Quét dọn vệ sinh vận chuyển rác thải xuống tầng hầm 1 | Cửa thăm sử dụng loại gia công sẵn, chiều dày cửa thăm 12.5mm | 1.073 | cái |
| 2 | Hoàn thiện trần thạch cao phục vụ cho việc kéo dây tín hiệu; Bao gồm vật tư tấm trần thạch cao D300, sơn bả vá hoàn thiện. Quét dọn vệ sinh Vận chuyển trạc thải xuống tầng hầm 1 | 1.800 | cái | |
| 3 | Nhân công cắt lỗ trần thạch cao | 2.873 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp hệ thống cấp thoát nước, xử lý môi trường.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Môi trường.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | khoan bê tông, khoan tường | 2 |
| 2 | Máy cắt kim loại | máy cắt ống nước | 2 |
| 3 | Máy hàn các loại | máy hàn nhiệt, hàn kim loại | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi