Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 11:48:00 đến ngày 2021-08-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,949,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng, PCCC.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VNĐ ( Sáu tỷ ba trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG; SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,521 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 139,126 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,049 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,522 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51,546 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,163 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,377 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,109 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48,848 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,765 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,94 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền nhà bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,492 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,784 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,199 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,398 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,558 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,641 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,178 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,928 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,791 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,692 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,949 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,846 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,996 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,595 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,238 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,713 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,184 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,309 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,083 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 49 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,517 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 83,776 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,958 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 186,434 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,272 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,478 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,953 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,663 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,425 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,425 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 308,96 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,66 | m |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.280,44 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 777,812 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 679,063 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61,688 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 697,674 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.704,68 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 438,94 | m |
| 73 | Ống PVC D34 thoát nước hành lang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | vị trí |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100,384 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100,394 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 83,104 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung - Gạch gốm tráng men KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 78 | Ống PVC D48 thoát nước mái sảnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | vị trí |
| 79 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.155,8 | m2 |
| 80 | Chống thấm khu vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,794 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,794 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87,187 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 381,742 | m2 |
| 84 | Ốp chân móng bằng gạch men giả đá KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,468 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 62,989 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96,721 | m2 |
| 87 | Bàn đá vị trí Lavabo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,728 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.762,93 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.438,43 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,277 | tấn |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,929 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,059 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 159,6 | m2 |
| 95 | Sơn tĩnh điện thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.205,3 | kg |
| 96 | Tay vịn inox cầu thang D34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 133,87 | kg |
| 97 | Thang thép lên mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | thang |
| 98 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 104,88 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400, kính 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,734 | m2 |
| 104 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,08 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,502 | 100m2 |
| 106 | Đèn led đôi 1,2m 2x36w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH*BACS | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
| 108 | Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x2 CM1*EH | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D250-14W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D164-14W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250/30A-30mA (loại chống dòng rò) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 2C-250V/16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/30A-10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/60A-10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/100A-22KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện KT550x450x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp cài ATM âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 950 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m |
| 133 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.100 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 138 | Đai thép + Vít nở ôm ống HDPE | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | bộ |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 140 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | m |
| 143 | Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | cọc |
| 144 | Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 145 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 147 | Đào mương đặt đường ống nước cấp từ bể lên téc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,625 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất mương đường ống nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 149 | Bê tông hoàn trả nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 từ bơm lên phao téc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110 | m |
| 151 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110 | m |
| 152 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 153 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 154 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,329 | 100m |
| 155 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,651 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 158 | Tê PPR D50x32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Tê PPR D32x32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65 | cái |
| 161 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Cút 45 độ PPR D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 167 | Cút PPR D20 RT | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 67 | cái |
| 168 | Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 171 | Côn PPR D50x32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 173 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 174 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 175 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 176 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 177 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,058 | 100m |
| 178 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,069 | 100m |
| 179 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 180 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | Bịt ống 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cái |
| 184 | Tê PVC D90x75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 185 | Tê PVC D75x75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Tê PVC D75x60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | cái |
| 187 | Tê PVC D75x42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê kiểm tra D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 191 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42 | cái |
| 194 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | cái |
| 196 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 197 | Côn PVC D110x90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Côn PVC D110x75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 199 | Côn PVC D90x75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Nắp thông tắc D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Nắp thông tắc D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | bộ |
| 204 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 211 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 212 | Van phao cơ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bể |
| 214 | Máy bơm nước (đẩy xa 100m, cao 12m) và các phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,939 | 1m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,357 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,344 | 100m3/1km |
| 220 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 221 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,543 | m3 |
| 222 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,385 | m3 |
| 223 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 224 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 225 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 226 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 227 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,248 | m2 |
| 228 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 229 | Chống thấm bể phốt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 69,128 | m2 |
| 230 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 231 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,667 | 1m3 |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,222 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,126 | 100m3/1km |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 237 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,247 | m3 |
| 238 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 239 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,311 | m2 |
| 240 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,788 | m2 |
| 241 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 242 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 243 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,053 | m3 |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 122 | 1cấu kiện |
| 245 | Lớp bạt kẻ chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 643,5 | m2 |
| 246 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64,35 | m3 |
| 247 | Lát gạch Terazzo KT400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 643,5 | m2 |
| B | BỂ + HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Thuê cừ lasen 400*100*10,5, cừ dài 7m, thời gian thuê 30 ngày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 184 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,978 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,978 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,811 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,336 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,746 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,619 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,905 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,285 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,466 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp thăm bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 23 | Ván khuôn nắp thăm bể | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66,816 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 122,256 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 30 | Băng cản nước chiều cao 20cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,4 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | m |
| 32 | Thang thăm bể bằng thép D18 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | thang |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm - PN10 (Lắp đặt đường ống kết hợp theo mương đào máng cáp và rãnh thoát nước) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,79 | 100 m |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | gói |
| 35 | Van D50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đào đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 135,02 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | tủ |
| 46 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Van chặn, van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Bể nước mồi 300 lít | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | m |
| 61 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bình |
| 66 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van góc D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh, xuất xứ Đài Loan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 75 | Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 76 | Rải ống HDPE d50/45 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 77 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 80 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 450 | m |
| 81 | Dây tín hiệu 3x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 300 | m |
| 83 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 750 | m |
| 84 | Hộp nối dây 15x15cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | hộp |
| 85 | Lắp đặt điện chở cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng, PCCC.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VNĐ ( Sáu tỷ ba trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng) | 3 | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm đầm dùi | Máy đầm đầm dùi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi