Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765166-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210755851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 11:48:00 đến ngày 2021-08-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,949,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6847E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng, PCCC.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VNĐ ( Sáu tỷ ba trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG; SÂN VƯỜN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,521100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT139,1261m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0491m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,522m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,325100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51,546m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,163m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,377m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,733100m2
10Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,071100m2
11Ván khuôn dầm giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,58100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,143tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,347tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,869tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,558tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,109tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48,848m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,765m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,94100m3
21Đắp đất nền nhà bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,044100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,938100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,492m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,784m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,199m3
26Ván khuôn cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,398100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,67tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,379tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,558tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94,641m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT130,178m3
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,928m3
33Ván khuôn dầm giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,791100m2
34Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,692100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,949100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,013tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,846tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,621tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,996tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,595tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,238tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,713tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,184tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,384tấn
45Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,309m3
46Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,083100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,415tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,454tấn
49Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,517m3
50Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,229100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,064tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,203tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT83,776m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,958m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT186,434m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,272m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,478m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,953m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,663m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,148m3
61Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,425tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,425tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT308,961m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,52100m2
65Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT113,66m
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.280,44m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT777,812m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT679,063m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,688m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT697,674m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.704,68m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT438,94m
73Ống PVC D34 thoát nước hành langTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30vị trí
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100,384m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100,394m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT83,104m2
77Lát gạch đất nung - Gạch gốm tráng men KT400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,28m2
78Ống PVC D48 thoát nước mái sảnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2vị trí
79Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.155,8m2
80Chống thấm khu vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,794m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,794m2
82Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT87,187m2
83Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT381,742m2
84Ốp chân móng bằng gạch men giả đá KT300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,468m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT62,989m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96,721m2
87Bàn đá vị trí LavaboTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,42m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88,728m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.762,93m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.438,43m2
91Gia công lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,277tấn
92Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,929tấn
93Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT130,059m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT159,6m2
95Sơn tĩnh điện thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.205,3kg
96Tay vịn inox cầu thang D34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT133,87kg
97Thang thép lên máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1thang
98Vách ngăn Compact HPL dày 12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,48m2
99Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,28m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,43m2
101Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT104,88m2
102Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54,72m2
103Cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400, kính 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,734m2
104Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,08m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,502100m2
106Đèn led đôi 1,2m 2x36wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
107Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH*BACSTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24bộ
108Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x2 CM1*EHTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72bộ
109Lắp đặt đèn ốp trần tròn D250-14WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26bộ
110Lắp đặt đèn ốp trần tròn D164-14WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21bộ
111Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51cái
112Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51cái
113Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17cái
117Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
119Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
120Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
121Lắp đặt các automat 1 pha - 250/30A-30mA (loại chống dòng rò)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 2C-250V/16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
123Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/30A-10KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
124Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/60A-10KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
125Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/100A-22KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
126Lắp đặt tủ điện KT550x450x150 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3hộp
127Lắp đặt hộp cài ATM âm tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12hộp
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.100m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT950m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200m
132Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m
133Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.100m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200m
137Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100 m
138Đai thép + Vít nở ôm ống HDPETheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30bộ
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
140Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cọc
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120m
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55m
143Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cọc
144Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
145Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,176100m3
146Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,6m3
147Đào mương đặt đường ống nước cấp từ bể lên técTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,6251m3
148Đắp đất mương đường ống nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4m3
149Bê tông hoàn trả nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,25m3
150Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 từ bơm lên phao técTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110m
151Ống ruột gà D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110m
152Ống PPR D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,49100m
153Ống PPR D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,49100m
154Ống PPR D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,329100m
155Ống PPR D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,651100m
156Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
157Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
158Tê PPR D50x32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
159Tê PPR D32x32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
160Tê PPR D25x20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65cái
161Tê PPR D20x20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
162Cút 90 độ PPR D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
163Cút 45 độ PPR D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
164Cút 90 độ PPR D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
165Cút 90 độ PPR D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
166Cút 90 độ PPR D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cái
167Cút PPR D20 RTTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT67cái
168Rắc co PPR D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
169Rắc co PPR D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
170Rắc co PPR D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27cái
171Côn PPR D50x32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
172Côn PPR D32x25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
173Côn PPR D25x20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
174Ống PVC D42Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,27100m
175Ống PVC D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,555100m
176Ống PVC D75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,62100m
177Ống PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,058100m
178Ống PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,069100m
179Lắp đặt phễu thu sàn inox D80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
180Tê PVC D110x110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
181Y PVC D110x110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
182Bịt ống 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
183Tê PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48cái
184Tê PVC D90x75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cái
185Tê PVC D75x75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
186Tê PVC D75x60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22cái
187Tê PVC D75x42Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39cái
188Lắp đặt Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
189Lắp đặt Tê kiểm tra D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
190Cút PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cái
191Cút PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
192Cút PVC D75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
193Cút PVC D42Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42cái
194Chếch PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
195Chếch PVC D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cái
196Chếch PVC D42Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27cái
197Côn PVC D110x90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
198Côn PVC D110x75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
199Côn PVC D90x75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
200Nắp thông tắc D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
201Nắp thông tắc D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
202Nắp thông tắc D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
203Đai vít neo giữ ống các cỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7bộ
204Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15bộ
207Lắp đặt vòi xảTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15bộ
208Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
209Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
210Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
211Rọ chắn rácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
212Van phao cơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
213Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bể
214Máy bơm nước (đẩy xa 100m, cao 12m) và các phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
215Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,368100m3
216Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,9391m3
217Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,357m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,344100m3
219Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,344100m3/1km
220Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,049100m2
221Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,543m3
222Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,385m3
223Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,056100m2
224Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,155m3
225Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,105tấn
226Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT181cấu kiện
227Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,248m2
228Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,88m2
229Chống thấm bể phốtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT69,128m2
230Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,17100m3
231Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6671m3
232Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2221m3
233Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,063100m3
234Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,126100m3
235Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,126100m3/1km
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,83m3
237Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,247m3
238Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,588m3
239Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,311m2
240Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,788m2
241Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,248100m2
242Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,35tấn
243Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,053m3
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1221cấu kiện
245Lớp bạt kẻ chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT643,5m2
246Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,35m3
247Lát gạch Terazzo KT400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT643,5m2
B BỂ + HỆ THỐNG PCCC
1Thuê cừ lasen 400*100*10,5, cừ dài 7m, thời gian thuê 30 ngàyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT184m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,84100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,84100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,978100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,9781m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,811m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,336m3
8Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,746m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,85m3
10Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,619m3
11Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,905m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,103100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,285100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,345100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,517100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,466tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,032tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,273tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,966tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,242tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,134tấn
22Bê tông nắp thăm bể M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,081m3
23Ván khuôn nắp thăm bểTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,004100m2
24Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,005tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55,44m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66,816m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT122,256m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,588100m3
30Băng cản nước chiều cao 20cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,4m
31Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3m
32Thang thăm bể bằng thép D18Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1thang
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm - PN10 (Lắp đặt đường ống kết hợp theo mương đào máng cáp và rãnh thoát nước)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,79100 m
34Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1gói
35Van D50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
36Đào đường ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,984100m3
37Đắp đất đường ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55,2m3
38Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8100m
39Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5100m
40Thử áp lực đường ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3100m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT135,021m2
42Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
43Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25cái
44Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
45Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2tủ
46Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,477m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96100m2
49Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cặp bích
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
51Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
52Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
53Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
54Van chặn, van 1 chiều D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
55Rọ hút D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
56Bể nước mồi 300 lítTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
57Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1tủ
58Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,396100m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,396m3
60Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120m
61Sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
62Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
63Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
64Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bình
65Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bình
66Lắp đặt nội qui tiêu lệnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
67Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
68Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
69Lắp đặt van góc D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
70Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
71Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh, xuất xứ Đài LoanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1tủ
72Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,165100m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,165m3
75Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
76Rải ống HDPE d50/45Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5100 m
77Sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
78Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,410 đầu
79Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,710 đầu
80Dây tín hiệu 2x0,75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT450m
81Dây tín hiệu 3x2x0.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT300m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT300m
83Ống ruột gà D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT750m
84Hộp nối dây 15x15cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9hộp
85Lắp đặt điện chở cuối kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
86Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
87Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,45 đèn
88Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6847E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng, PCCC.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VNĐ ( Sáu tỷ ba trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng) 3 - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
3 Máy đầm đầm dùi Máy đầm đầm dùi1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->