Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng phần giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng phần giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 12:03:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,190,626,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D60VH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,609 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 301 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | đoạn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 363 | mối nối |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông D600 tới chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.302 | m |
| 7 | Gối cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 676 | cái |
| 8 | Vận chuyển gối cống D600 tới chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 676 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 676 | cấu kiện |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,2 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,718 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m3 |
| 13 | Trát mối nối cống , chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,582 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất kỹ thuật thân cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,984 | 100 m3 |
| 15 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện ( vét bùn cống hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,892 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,069 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,49 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,278 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,073 | 100 m3 |
| C | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông D800 tới chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| D | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,802 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,475 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,765 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,688 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,24 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,971 | m3 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khác (gờ kê đan hố ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,922 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,072 | tấn |
| E | PHẦN ĐAN HỐ GA, ĐAN CỬA THU, ĐAN MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,564 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,79 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,994 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,767 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163 | cấu kiện |
| F | PHẦN CỬA THU, MƯƠNG DẪN, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn, triền lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,493 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,457 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,238 | m3 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác (Lưới chắn rác) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,567 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác (Lưới chắn rác) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,567 | tấn |
| G | PHẦN KÈ ĐÁ CHẺ; TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,42 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,725 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,045 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,01 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| H | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,953 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,004 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,159 | m3 |
| I | PHẦN VỈA HÈ, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,025 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,265 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng băng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,045 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,088 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,754 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,754 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,194 | 100 m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,99 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,955 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,324 | 100 m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.324,43 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,32 | m2 |
| J | PHẦN CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,564 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,426 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,128 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công (Đào hố trồng cây xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | m3 |
| 5 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | hố |
| 6 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | 100 cây |
| 7 | Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | 100 cọc |
| 8 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | cây |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,69 | 100 m2/lần |
| K | PHẦN MƯƠNG GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG CỌC C17 VÀ KC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,385 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,897 | 100 m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,428 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương (đổ bằng máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,66 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông D800 tới chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| L | PHẦN THẢM BÙ MẶT ĐƯỜNG BTNN HẠT TRUNG CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,188 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,157 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,627 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100 Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,627 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100 Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng; Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực) + Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi