Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm Hệ thống máy phát thanh 5000W và hệ thống trường quay thời sự trực tiếp của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm Hệ thống máy phát thanh 5000W và hệ thống trường quay thời sự trực tiếp của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695500 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 12:28:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,290,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Máy phát thanh FM công suất 5000W và ANTEN bao gồm: máy phát sóng phát thanh, công suất dự phòng máy phát thanh, hê ̣thống angten và cáp dẫn sóng, bộ dựng và biên tập âm thanh và các thiết bị phụ trợ | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 1.1.Máy phát thanh FM công suất 5000W | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 3 | 1.2. Công suất dự phòng | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 4 | 1.3. Hệ thống angten | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 5 | 1.4. Cáp dẫn sóng | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | 1.5. Máy phát chương trình phát thanh | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | 1.6. Máy dựng và biên tập âm thanh | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | 2. Hệ thống trường quay thời sự trực tiếp | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | 2.1. Camera HD/4K cho hê ̣thống trường quay ảo | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | 2.1.1. Studio HD Camera | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 11 | 2.1.2. Camera Control Unit | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 12 | 2.1.3. Remote control | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 13 | 2.1.4. Tripod Adaptor | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 14 | 2.1.5. 7" LCD VF (Màn hình kiểm tra 7 inch) | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 15 | 2.1.6. Remote control cable | 1 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 16 | 2.1.7. Chân cho camera studio | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 17 | 2.1.8. Ống kính cho camera, tỷ số zoom 17x | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 18 | 2.1.9. Bộ điều khiển ống kính Full Servo | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 19 | 2.1.10. Dây cáp quang chuyên dụng | 1 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 20 | 2.1.11. Tai nghe | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | 2.1.12. Valy đựng máy quay | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | 2.1.13. Trống cuộn cáp điện | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | 2.1.14. Bộ nhắc lời kèm máy tính | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 24 | 2.2. Hệ thống đèn studio (LED) bao gồm đèn spot, đèn chiếu ven, đèn chiếu phông, đèn trung hòa, bàn điều khiển, dàn đèn và các thiết bị phụ trợ | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | 2.2.1. Đèn spot và chiếu ven | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 26 | 2.2.2. Đèn chiếu ven | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 27 | 2.2.3. Đèn trung hòa và chiếu phông | 10 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 28 | 2.2.4. Bàn điều khiển | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | 2.2.5. Hệ thống dàn đèn | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | 2.3. Màn chiếu sau chuyên dụng bao gồm décor và hệ thống background | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | 2.3.1. Hệ thống décor trường quay | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | 2.3.2. Hệ thống màn hình sau chuyên dụng LED cho studio (background screen) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 33 | 2.4. Video Switchers chuẩn HD | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 34 | 2.5. Bộ chia tín hiệu, chuyển mạch chuẩn SD/ HD/ 3Gb/s SDI bao gồm các thiết bị xử lý tín hiệu video/audio, thiết bị chuyển mạch tín hiệu, thiết bị đồng bộ tín hiệu | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | 2.5.1. Bộ chuyển mạch tín hiệu | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 36 | 2.5.2. Hệ thống xử lý và đồng bộ tín hiệu | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 37 | 2.6. Hệ thống bắn chữ đồ hoạ phát sóng HD/4K | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 38 | 2.7. Hệ thống khai thác tin tức, phát tin, đồ họa từ xa bao gồm thiết bị quản lý, điều khiển đồ họa tương tác, thiết bị kiểm duyệt tương tác, máy phát file và máy dựng biên tập | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | 2.7.1. Máy quản lý và điều khiển đồ họa tương tác | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 40 | 2.7.2. Máy chủ gateway tương tác | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 41 | 2.7.3. Máy phát file tự động | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 42 | 2.7.4. Máy phát file và biên tập | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 43 | 2.8. Hệ thống kiểm soát chất lượng File tự động bao gồm các thiết bị kiểm tra tín hiệu vào ra, kiểm tra tín hiệu SDI, kiểm tra tín hiệu audio | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | 2.8.1. Thiết bị xử lý tín hiệu | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 45 | 2.8.2. Thiết bị kiểm tra tín hiệu vào ra | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 46 | 2.8.3. Thiết bị kiểm tra tín hiệu SDI | 5 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 47 | 2.8.4. Màn hình theo dõi tín hiệu | 4 | Chiéc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | 2.8.5. Thiết bị chuyển đổi tín hiệu SDI to HDMI | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 49 | 2.8.6. Bộ xử lý âm thanh | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | 2.8.7. Loa kiểm âm | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 51 | 2.9. Multiviewer chuẩn HD | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 52 | 2.10. Bộ ghi hình ổ cứng hỗ trợ 2 SSD chuẩn HD/4K | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 53 | 2.11. Mixer Audio chuyên dụng 12 đường hỗ trợ âm thanh Digital | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 54 | 2.12. Micro phòng thu chuyên dụng | 4 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
38.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi