Gói thầu: Cung cấp vòng bi, gối đỡ, bulong và sắt thép các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743239-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vòng bi, gối đỡ, bulong và sắt thép các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 14:45:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,190,514,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,857,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu tám trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3785771E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2976285E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, trong đó có vòng bi, gối đỡ, bulong và sắt thép các loại cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng). Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị Hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.433.359.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất,tối thiểu thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng, kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông | M12x40; Cấp bền: 4.8 | 1.066 | Bộ | Bu lông M12x40; Cấp bền: 4.8 | |
| 2 | Bu lông | M12x50; Cấp bền: 4.8 | 300 | Bộ | Bu lông M12x50; Cấp bền: 4.8 | |
| 3 | Bu lông | M16x150; Cấp bền: 4.8 | 58 | Bộ | Bu lông M16x150; Cấp bền: 4.8 | |
| 4 | Bu lông | M16x50; Cấp bền: 4.8 | 630 | Bộ | Bu lông M16x50; Cấp bền: 4.8 | |
| 5 | Bu lông | M16x70; Cấp bền: 4.8 | 320 | Bộ | Bu lông M16x70; Cấp bền: 4.8 | |
| 6 | Bu lông | M16x75; Cấp bền: 4.8 | 160 | Bộ | Bu lông M16x75; Cấp bền: 4.8 | |
| 7 | Bu lông | M20x150; Cấp bền: 4.8 | 1 | Bộ | Bu lông M20x150; Cấp bền: 4.8 | |
| 8 | Bu lông | M20x75; Cấp bền: 4.8 | 32 | Bộ | Bu lông M20x75; Cấp bền: 4.8 | |
| 9 | Bu lông | M20x90; Cấp bền: 4.8 | 16 | Bộ | Bu lông M20x90; Cấp bền: 4.8 | |
| 10 | Bu lông | M8x25; Cấp bền: 4.8 | 1.530 | Bộ | Bu lông M8x25; Cấp bền: 4.8 | |
| 11 | Bu lông | M16x100; Cấp bền: 8.8 | 140 | Bộ | Bu lông M16x100; Cấp bền: 8.8 | |
| 12 | Bu lông | M16x60; Cấp bền: 8.8 | 1 | Bộ | Bu lông M16x60; Cấp bền: 8.8 | |
| 13 | Bu lông | M20x140; Cấp bền: 8.8 | 16 | Bộ | Bu lông M20x140; Cấp bền: 8.8 | |
| 14 | Bu lông | M24x60; Cấp bền: 8.8 | 147 | Bộ | Bu lông M24x60; Cấp bền: 8.8 | |
| 15 | Bu lông | M30x150; Cấp bền: 8.8 | 50 | Bộ | Bu lông M30x150; Cấp bền: 8.8 | |
| 16 | Bu lông Accup | M12x80; Cấp bền: 8.8 | 360 | Bộ | Bu lông Accup M12x80; Cấp bền: 8.8 | |
| 17 | Bu lông Accup | M16x100; Cấp bền: 4.8 | 120 | Bộ | Bu lông Accup M16x100; Cấp bền: 4.8 | |
| 18 | Bu lông chốt | M30x120; Cấp bền: 8.8 ( chiều dài phần trơn 65mm, phần ren 55mm) | 130 | Bộ | Bu lông chốt M30x120; Cấp bền: 8.8 (chiều dài phần trơn 65mm, phần ren 55mm) | |
| 19 | Bu lông đầu bằng 2 cạnh | M10x40; Cấp bền: 4.8 (bao gồm cả ecu) | 100 | Bộ | Bu lông đầu bằng 2 cạnh M10x40; Cấp bền: 4.8 (bao gồm cả ecu) | |
| 20 | Bu lông | M12x60; Vật liệu: SUS304 | 48 | Bộ | Bu lông M12x60; Vật liệu: SUS304 | |
| 21 | Bu lông | M16x90; Vật liêu: SUS304 | 136 | Bộ | Bu lông M16x90; Vật liêu: SUS304 | |
| 22 | Bu lông | M16x70; Vật liệu: SUS316 | 64 | Bộ | Bu lông M16x70; Vật liệu: SUS316 | |
| 23 | Bu lông | M16x60; Vật liệu: SUS316 | 80 | Bộ | Bu lông M16x60; Vật liệu: SUS316 | |
| 24 | Bu lông | M16x120; Vật liệu: SUS316L | 80 | Bộ | Bu lông M16x120; Vật liệu: SUS316L | |
| 25 | Bu lông Accup (khớp nối quạt vent) | M16x90; Cấp bền: 8.8 (kèm theo bạc lót, long đen) | 108 | Bộ | Bu lông Accup (khớp nối quạt vent) M16x90; Cấp bền: 8.8 (kèm theo bạc lót, long đen) | |
| 26 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ | M10x25; Cấp bền: 8.8 | 340 | Bộ | Bu lông lục giác chìm đầu trụ M10x25; Cấp bền: 8.8 | |
| 27 | Bu lông | M16x120; Cấp bền: 8.8 (ren suốt) | 200 | Bộ | Bu lông M16x120; Cấp bền: 8.8 (ren suốt) | |
| 28 | Bu lông Accup | M20x115; Cấp bền: 12.9 | 16 | Bộ | Bu lông Accup M20x115; Cấp bền: 12.9 | |
| 29 | Bu lông chốt (quạt xả vent) | M16x70; Cấp bền: 8.8 | 28 | Bộ | Bu lông chốt (quạt xả vent) M16x70; Cấp bền: 8.8 | |
| 30 | Bu lông | M14x150; Vật liệu: SUS304 | 1 | Bộ | Bu lông M14x150; Vật liệu: SUS304 | |
| 31 | Bu lông | M20x110; Vật liệu: SUS304 | 72 | Bộ | Bu lông M20x110; Vật liệu: SUS304 | |
| 32 | Cút thép nối hàn | Phi 76x12; 90 độ; Vật liệu: 16Mn | 16 | Cái | Cút thép nối hàn Phi 76x12; 90 độ; Vật liệu: 16Mn | |
| 33 | Cút thép nối hàn | Phi 133x8; 90 độ; Vật liệu: CT3 | 24 | Cái | Cút thép nối hàn Phi 133x8; 90 độ; Vật liệu: CT3 | |
| 34 | Cút thép nối hàn | Phi 60x4; 90 độ; Vật liệu: SUS304 | 64 | Cái | Cút thép nối hàn Phi 60x4; 90 độ; Vật liệu: SUS304 | |
| 35 | Cút thép nối hàn | Phi 89x12; 90 độ; Vật liệu: 16Mn | 24 | Cái | Cút thép nối hàn Phi 89x12; 90 độ; Vật liệu: 16Mn | |
| 36 | Gối đỡ vòng bi | FAG UCP 206 | 6 | Bộ | Gối đỡ vòng bi FAG UCP 206 | |
| 37 | Gối đỡ vòng bi | FAG UCP 207 | 1 | Bộ | Gối đỡ vòng bi FAG UCP 207 | |
| 38 | Gối đỡ vòng bi | UCFL 206 | 12 | Cái | Gối đỡ vòng bi UCFL 206 | |
| 39 | Gối đỡ vòng bi | FAG UCP210 | 17 | Bộ | Gối đỡ vòng bi FAG UCP210 | |
| 40 | Gối đỡ vòng bi | FAG UCP211 | 4 | Bộ | Gối đỡ vòng bi FAG UCP211 | |
| 41 | Nhôm tấm | Dầy 0.8mm | 120 | M2 | Nhôm tấm Dầy 0.8mm | |
| 42 | Nhôm tấm cán sóng | Dầy 0.8mm; 6 Sóng | 140 | M2 | Nhôm tấm cán song Dầy 0.8mm; 6 Sóng | |
| 43 | Thép ống | Phi 108x4; Vật liệu: SUS304 | 24 | Mét | Thép ống Phi 108x4; Vật liệu: SUS304; Ống đúc | |
| 44 | Ống Inox 304 phi 8 | Ống Inox 304; phi 8; Ống đúc | 70 | Mét | Ống Inox 304; phi 8; Ống đúc | |
| 45 | Thép ống | Phi 219x14.5; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | 30 | Mét | Thép ốngPhi 219x14.5; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | |
| 46 | Thép ống | Phi 377x 15; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | 20 | Mét | Thép ống Phi 377x 15; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | |
| 47 | Thép ống | Phi 76x12; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | 42 | Mét | Thép ống Phi 76x12; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | |
| 48 | Thép ống | Phi 89x12; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | 24 | Mét | Thép ống Phi 89x12; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | |
| 49 | Thép ống | Phi 133x8; Vật liệu: CT3 | 168 | Mét | Thép ống Phi 133x8; Vật liệu: CT3; Ống đúc | |
| 50 | Thép ống | Phi 305x10; Vật liệu: CT3 | 1 | Mét | Thép ống Phi 305x10; Vật liệu: CT3; Ống đúc | |
| 51 | Thép ống | DN 110x4.5; Vật liệu: CT3 | 200 | Mét | Thép ống DN 110x4.5; Vật liệu: CT3; Ống đúc | |
| 52 | Thép ống | DN 150x4.5; Vật liệu: CT3 | 400 | Mét | Thép ống DN 150x4.5; Vật liệu: CT3; Ống đúc | |
| 53 | Thép ống | DN 200x4.5; Vật liệu: CT3 | 500 | Mét | Thép ống DN 200x4.5; Vật liệu: CT3; Ống đúc | |
| 54 | Thép ống | Phi 219x6; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | 60 | Mét | Thép ống Phi 219x6; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | |
| 55 | Thép ống | Phi 125x5; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | 8 | Mét | Thép ống Phi 125x5; Vật liệu: 16Mn; Ống đúc | |
| 56 | Thép ống | Phi 57x3; Vật liệu: CT3 | 96 | Mét | Thép ống Phi 57x3; Vật liệu: CT3; Ống đúc | |
| 57 | Thép chịu mài mòn 2 lớp | Dầy 8+5; VAUTID 100 (60HRC-65HRC, 1500x300) | 18 | M2 | Thép chịu mài mòn 2 lớp Dầy 8+5; VAUTID 100 (60HRC-65HRC, 1500x300) | |
| 58 | Thép chịu mài mòn 2 lớp | Dầy 6+4; UP plate 10 (60HRC-65HRC, 1500x300) | 36 | M2 | Thép chịu mài mòn 2 lớp Dầy 6+4; UP plate 10 (60HRC-65HRC, 1500x300) | |
| 59 | Thép tròn đặc | Phi 10; Vật liệu: SUS304 | 50 | Mét | Thép tròn đặc Phi 10; Vật liệu: SUS304 | |
| 60 | Thép tấm | Dầy 5; Vật liệu: CT3 | 171 | M2 | Thép tấm Dầy 5; Vật liệu: CT3 | |
| 61 | Thép tấm | Dầy 5; Vật liệu: SUS304 (1500x6000) | 171 | M2 | Thép tấm Dầy 5; Vật liệu: SUS304 (1500x6000) | |
| 62 | Thép tấm | Dầy 10; Vật liệu: SUS304 | 9 | M2 | Thép tấm Dầy 10; Vật liệu: SUS304 | |
| 63 | Thép tấm | Dầy 0,3; Vật liệu: SUS304 (1250x100) | 2 | Tấm | Thép tấm Dầy 0,3; Vật liệu: SUS304 (1250x100) | |
| 64 | Thép tấm | Dầy 6; Vật liệu: SA285-C (1500x6000) | 9 | M2 | Thép tấm Dầy 6; Vật liệu: SA285-C (1500x6000) | |
| 65 | Thép tấm | Dầy 6; Vật liệu: SA387-Gr.2CL.1 (1500x6000) | 9 | M2 | Thép tấm Dầy 6; Vật liệu: SA387-Gr.2CL.1 (1500x6000) | |
| 66 | Thép tròn đặc | Phi 6; Vật liệu: CT3 | 121 | Kg | Thép tròn đặc Phi 6; Vật liệu: CT3 | |
| 67 | Thép tròn đặc | Phi 8; Vật liệu: CT3 | 1 | Kg | Thép tròn đặc Phi 8; Vật liệu: CT3 | |
| 68 | Thép hình V | 50x50x5; Vật liệu: CT3 | 1 | Mét | Thép hình V50x50x5; Vật liệu: CT3 | |
| 69 | Thép tấm | Dầy 10; Hardox 500 | 36 | M2 | Thép tấm Dầy 10; Hardox 500 | |
| 70 | Vòng bi đỡ tự lựa | Số Hiệu: 2209; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 85 mm; Độ dày (B): 23 mm; mã 2209E | 4 | Vòng | Vòng bi đỡ tự lựa Số hiệu: 2209; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 85 mm; Độ dày (B): 23 mm; mã 2209E | |
| 71 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22214; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 70 mm; Đường kính ngoài (D): 125 mm; Độ dày (B): 31 mm; mã 22214E | 6 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22214; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 70 mm; Đường kính ngoài (D): 125 mm; Độ dày (B): 31 mm; mã 22214E | |
| 72 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22220; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 100 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm ; Độ dày (B): 46 mm; mã 22220E | 10 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22220; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 100 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm ; Độ dày (B): 46 mm; mã 22220E | |
| 73 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22222; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 110 mm ; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 53 mm; Mã 22222E | 1 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22222; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 110 mm ; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 53 mm; Mã 22222E | |
| 74 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22236; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 180 mm; Đường kính ngoài (D): 320 mm; Độ dày (B): 86 mm; mã 22236 CC/C3W33 | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22236; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 180 mm; Đường kính ngoài (D): 320 mm; Độ dày (B): 86 mm; mã 22236 CC/C3W33 | |
| 75 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22316; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 170 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã 22316E | 13 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22316; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 170 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã 22316E | |
| 76 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22316; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 170 mm ; Độ dày (B): 58 mm; mã 22316 CA/W33 | 16 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22316; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 170 mm ; Độ dày (B): 58 mm; mã 22316 CA/W33 | |
| 77 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số hiệu: 22320; Khe hở CN; Đường kính trong (d): 100 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 73 mm; mã 22320 CC/W33 | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22320; Khe hở CN; Đường kính trong (d): 100 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 73 mm; mã 22320 CC/W33 | |
| 78 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22332 ; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 340 mm; Độ dày (B): 114 mm; mã 22332 CC/C3W33 | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22332 ; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 340 mm; Độ dày (B): 114 mm; mã 22332 CC/C3W33 | |
| 79 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 23134; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 170 mm; Đường kính ngoài (D): 280 mm; Độ dày (B): 88 mm; mã 23134 CC/W33 | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 23134; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 170 mm; Đường kính ngoài (D): 280 mm; Độ dày (B): 88 mm; mã 23134 CC/W33 | |
| 80 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số hiệu: 23238; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 190 mm; Đường kính ngoài (D): 340 mm; Độ dày (B): 120 mm; mã 23238 CC/W33 | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 23238; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 190 mm; Đường kính ngoài (D): 340 mm; Độ dày (B): 120 mm; mã 23238 CC/W33 | |
| 81 | Vòng bi tang trống chặn trục | Số hiệu: 29322; Khe hở: CN Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 190 mm; Độ dày (B): 48 mm; mã 29322E | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống chặn trục Số hiệu: 29322; Khe hở: CN Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 190 mm; Độ dày (B): 48 mm; mã 29322E | |
| 82 | Vòng bi tang trống chặn trục | Số Hiệu: 29432; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 320 mm; Độ dày (B): 95 mm; mã 29432E | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống chặn trục Số hiệu: 29432; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 320 mm; Độ dày (B): 95 mm; mã 29432E | |
| 83 | Vòng bi côn | Số Hiệu: 30209; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 85 mm; Độ dày (B): 19 mm; Độ dày (T): 20.75 mm; mã 30209 J2/Q | 10 | Cái | Vòng bi côn Số hiệu: 30209; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 85 mm; Độ dày (B): 19 mm; Độ dày (T): 20.75 mm; mã 30209 J2/Q | |
| 84 | Vòng bi côn | Số Hiệu: 30212; Đường kính trong (d): 60 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 22 mm; Độ dày (T): 23.75 mm; mã 30212 J2/Q | 6 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 30212; Đường kính trong (d): 60 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 22 mm; Độ dày (T): 23.75 mm; mã 30212 J2/Q | |
| 85 | Vòng bi côn | Số hiệu: 32207; Đường kính trong (d): 35 mm; Đường kính ngoài (D): 72 mm; Độ dày (B): 23 mm; Độ dày (T): 24.25 mm; mã 32207 J2/Q | 4 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 32207; Đường kính trong (d): 35 mm; Đường kính ngoài (D): 72 mm; Độ dày (B): 23 mm; Độ dày (T): 24.25 mm; mã 32207 J2/Q | |
| 86 | Vòng bi côn | Số Hiệu: 32208; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 40 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 23 mm; Độ dày (T): 24.75 mm; mã 32208 J2/Q | 4 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 32208; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 40 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 23 mm; Độ dày (T): 24.75 mm; mã 32208 J2/Q | |
| 87 | Vòng bi chặn trục | Số hiệu: 51114; Đường kính trong (d): 70 mm; Đường kính ngoài (D): 95 mm; Chiều cao (H): 18 mm; mã 51114 | 12 | Vòng | Vòng bi chặn trục Số hiệu: 51114; Đường kính trong (d): 70 mm; Đường kính ngoài (D): 95 mm; Chiều cao (H): 18 mm; mã 51114 | |
| 88 | Vòng bi cầu tiếp xúc góc | Số hiêu: 5210; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 90 mm; Độ dày (B): 30.2 mm; mã 5210 | 5 | Vòng | Vòng bi cầu tiếp xúc góc Số hiêu: 5210; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 90 mm; Độ dày (B): 30.2 mm; mã 5210 | |
| 89 | Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy | Số Hiệu: 5216; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 80 mm; Đường kính ngoài ( D ): 140 mm; Độ dày ( B ): 44.4 mm; mã 5216E | 2 | Vòng | Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy Số hiệu: 5216; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 80 mm; Đường kính ngoài ( D ): 140 mm; Độ dày ( B ): 44.4 mm; mã 5216E | |
| 90 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6002; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 15 mm; Đường kính ngoài (D): 32 mm; Độ dày (B): 9 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6002-2Z | 17 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6002; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 15 mm; Đường kính ngoài (D): 32 mm; Độ dày (B): 9 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6002-2Z | |
| 91 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6201; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 12 mm; Đường kính ngoài (D): 32 mm; Độ dày (B): 10 mm; 2 nắp chặn kim loại; mã 6201-2Z | 128 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6201; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 12 mm; Đường kính ngoài (D): 32 mm; Độ dày (B): 10 mm; 2 nắp chặn kim loại; mã 6201-2Z | |
| 92 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6206; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 35 mm; Đường kính ngoài ( D ): 72 mm; Độ dày ( B ): 17 mm; mã 6206 | 9 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6206; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 35 mm; Đường kính ngoài ( D ): 72 mm; Độ dày ( B ): 17 mm; mã 6206 | |
| 93 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6206; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 35 mm; Đường kính ngoài ( D ): 72 mm; Độ dày ( B ): 17 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6206 - 2Z | 24 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6206; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 35 mm; Đường kính ngoài ( D ): 72 mm; Độ dày ( B ): 17 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6206 - 2Z | |
| 94 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6207; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 30 mm; Đường kính ngoài ( D ): 62 mm; Độ dày ( B ): 16 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6207 - 2Z | 54 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6207; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 30 mm; Đường kính ngoài ( D ): 62 mm; Độ dày ( B ): 16 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6207 - 2Z | |
| 95 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6208; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 40 mm; Đường kính ngoài ( D ): 80 mm; Độ dày ( B ): 18 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6208-2Z | 84 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6208; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 40 mm; Đường kính ngoài ( D ): 80 mm; Độ dày ( B ): 18 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6208-2Z | |
| 96 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6209; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 45 mm; Đường kính ngoài ( D ): 85 mm; Độ dày ( B ): 19 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6209 - 2Z | 34 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6209; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 45 mm; Đường kính ngoài ( D ): 85 mm; Độ dày ( B ): 19 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6209 - 2Z | |
| 97 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6306; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 30 mm; Đường kính ngoài (D): 72 mm; Độ dày (B): 19 mm; 2 nắp chặn thép mã 6306 - 2Z | 66 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6306; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 30 mm; Đường kính ngoài (D): 72 mm; Độ dày (B): 19 mm; 2 nắp chặn thép mã 6306 - 2Z | |
| 98 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6307; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 35 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 21 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6307-2Z/C3 | 6 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6307; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 35 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 21 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6307-2Z/C3 | |
| 99 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6308; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 40 mm; Đường kính ngoài (D): 90 mm; Độ dày (B): 23 mm; 2 nắp chặn kim loại; mã 6308-2Z | 6 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6308; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 40 mm; Đường kính ngoài (D): 90 mm; Độ dày (B): 23 mm; 2 nắp chặn kim loại; mã 6308-2Z | |
| 100 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6309; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 45 mm; Đường kính ngoài ( D ): 100 mm; Độ dày ( B ): 25 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6309-2Z | 33 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6309; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 45 mm; Đường kính ngoài ( D ): 100 mm; Độ dày ( B ): 25 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6309-2Z | |
| 101 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6310; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 27 mm; mã 6310.C3 | 4 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6310; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 27 mm; mã 6310.C3 | |
| 102 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6311; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 55 mm; Đường kính ngoài ( D ): 120 mm; Độ dày ( B ): 29 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6311-2Z | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6311; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 55 mm; Đường kính ngoài ( D ): 120 mm; Độ dày ( B ): 29 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6311-2Z | |
| 103 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6319; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 95 mm; Đường kính ngoài ( D ): 200 mm; Độ dày ( B ): 45 mm; mã 6319 | 4 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6319; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 95 mm; Đường kính ngoài ( D ): 200 mm; Độ dày ( B ): 45 mm; mã 6319 | |
| 104 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6319; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 95 mm; Đường kính ngoài ( D ): 200 mm; Độ dày ( B ): 45 mm; mã 6319.C3 | 6 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6319; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 95 mm; Đường kính ngoài ( D ): 200 mm; Độ dày ( B ): 45 mm; mã 6319.C3 | |
| 105 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6320; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 100 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 47 mm; mã 6320 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6320; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 100 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 47 mm; mã 6320 | |
| 106 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6324; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 260 mm; Độ dày (B): 55 mm; mã 6324 | 4 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6324; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 260 mm; Độ dày (B): 55 mm; mã 6324 | |
| 107 | Vòng bi đỡ chặn | Số Hiệu: 7224; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 40 mm; mã 7224 BCBM | 6 | Vòng | Vòng bi đỡ chặn Số hiệu: 7224; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 40 mm; mã 7224 BCBM | |
| 108 | Vòng bi đỡ chặn | Số Hiệu: 7307; Đường kính trong (d): 35 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 21 mm; 7307 BECBP; | 35 | Vòng | Vòng bi đỡ chặn Số hiệu: 7307; Đường kính trong (d): 35 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 21 mm; 7307 BECBP; | |
| 109 | Vòng bi đỡ chặn | Số Hiệu: 7309; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 100 mm; Độ dày (B): 25 mm; mã 7309 BEP | 1 | Vòng | Vòng bi đỡ chặn Số hiệu: 7309; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 100 mm; Độ dày (B): 25 mm; mã 7309 BEP | |
| 110 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa lỗ côn + Ống lót côn rút | Số Hiệu: 23276 + H3276; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 360 mm; Đường kính ngoài (D): 680 mm; Độ dày (B): 240 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động 6126 kN; ;tải trọng tĩnh 9150 kN; mã 23276CAK/W33+OH3276H | 1 | Bộ | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa lỗ côn + Ống lót côn rút Số hiệu: 23276 + H3276; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 360 mm; Đường kính ngoài (D): 680 mm; Độ dày (B): 240 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động 6126 kN; ;tải trọng tĩnh 9150 kN; mã 23276CAK/W33+OH3276H | |
| 111 | Vòng bi CSK30 | CSK30 | 3 | Vòng | Vòng bi CSK30 | |
| 112 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số hiệu: 21312; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 60 mm; Đường kính ngoài (D): 130mm; Độ dày (B): 31mm; mã 21312E | 3 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 21312; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 60 mm; Đường kính ngoài (D): 130mm; Độ dày (B): 31mm; mã 21312E | |
| 113 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22224; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã 22226E/C3 | 6 | vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22224; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã 22226E/C3 | |
| 114 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22344; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 220 mm; Đường kính ngoài (D): 460 mm; Độ dày (B): 145 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 2800 KN; Tải trọng tĩnh: 3400 KN; trọng lượng 120 Kg; mã FAG 22344 MB | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22344; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 220 mm; Đường kính ngoài (D): 460 mm; Độ dày (B): 145 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 2800 KN; Tải trọng tĩnh: 3400 KN; trọng lượng 120 Kg; mã FAG 22344 MB | |
| 115 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22352; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 260 mm; Đường kính ngoài (D): 540 mm; Độ dày (B): 165 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 3650 KN; Tải trọng tĩnh: 4650 KN; trọng lượng 182 Kg; mã FAG 22352 E1A-MB1 | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22352; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 260 mm; Đường kính ngoài (D): 540 mm; Độ dày (B): 165 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 3650 KN; Tải trọng tĩnh: 4650 KN; trọng lượng 182 Kg; mã FAG 22352 E1A-MB1 | |
| 116 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 22044; Khe hở: C3 Đường kính trong (d): 220 mm; Đường kính ngoài (D): 340 mm; Độ dày (B): 90 mm; 23044CC/C3W33 | 1 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 22044; Khe hở: C3 Đường kính trong (d): 220 mm; Đường kính ngoài (D): 340 mm; Độ dày (B): 90 mm; 23044CC/C3W33 | |
| 117 | Vòng bi FAG 23080 MB.C3 | Số Hiệu: 23080; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 400 mm; Đường kính ngoài (D): 600 mm; Độ dày (B): 148 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 3050 KN; Tải trọng tĩnh: 6200 KN; trọng lượng 151 Kg; mã FAG 23080 MB.C3 | 2 | Vòng | Vòng bi FAG 23080 MB.C3 Số hiệu: 23080; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 400 mm; Đường kính ngoài (D): 600 mm; Độ dày (B): 148 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 3050 KN; Tải trọng tĩnh: 6200 KN; trọng lượng 151 Kg; mã FAG 23080 MB.C3 | |
| 118 | Vòng bi côn | Số Hiệu: 30209; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 85 mm; Độ dày (B): 19 mm; Độ dày (T): 20.75 mm; mã 30209J2/Q | 4 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 30209; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 85 mm; Độ dày (B): 19 mm; Độ dày (T): 20.75 mm; mã 30209J2/Q | |
| 119 | Vòng bi côn | Số hiệu: 32010; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 20 mm; Độ dày (T): 20 mm; mã 32010X/Q | 8 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 32010; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 20 mm; Độ dày (T): 20 mm; mã 32010X/Q | |
| 120 | Vòng bi côn | Số Hiệu: 32226; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 230 mm; Độ dày (B): 64 mm; Độ dày (T): 67.75 mm; mã 32226J2 | 4 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 32226; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 230 mm; Độ dày (B): 64 mm; Độ dày (T): 67.75 mm; mã 32226J2 | |
| 121 | Vòng bi côn | Số hiệu: 32311; Đường kính trong (d): 55 mm; Đường kính ngoài (D): 120 mm; Độ dày (B): 43 mm; Độ dày (T): 45.5 mm; mã 32311J2 | 2 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 32311; Đường kính trong (d): 55 mm; Đường kính ngoài (D): 120 mm; Độ dày (B): 43 mm; Độ dày (T): 45.5 mm; mã 32311J2 | |
| 122 | Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy | Số Hiệu: 3316; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 80 mm; Đường kính ngoài ( D ): 170 mm; Độ dày ( B ): 68.3 mm; mã 3316A | 2 | Vòng | Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy Số hiệu: 3316; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 80 mm; Đường kính ngoài ( D ): 170 mm; Độ dày ( B ): 68.3 mm; mã 3316A | |
| 123 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6011; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 55 mm; Đường kính ngoài (D): 90 mm; Độ dày (B): 18 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6011-2Z | 4 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6011; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 55 mm; Đường kính ngoài (D): 90 mm; Độ dày (B): 18 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6011-2Z | |
| 124 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6013; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 65 mm; Đường kính ngoài (D): 100 mm; Độ dày (B): 18 mm; mã 6013 | 14 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6013; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 65 mm; Đường kính ngoài (D): 100 mm; Độ dày (B): 18 mm; mã 6013 | |
| 125 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6014; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 70 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 20 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6014-2Z | 13 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6014; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 70 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 20 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6014-2Z | |
| 126 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6015; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 75 mm; Đường kính ngoài (D): 115 mm; Độ dày (B): 20 mm; mã 6015 | 13 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6015; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 75 mm; Đường kính ngoài (D): 115 mm; Độ dày (B): 20 mm; mã 6015 | |
| 127 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6016; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 125 mm; Độ dày (B): 22 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6016-2Z | 8 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6016; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 125 mm; Độ dày (B): 22 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6016-2Z | |
| 128 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6030; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 150 mm; Đường kính ngoài (D): 225 mm; Độ dày (B): 35 mm; mã 6030 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6030; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 150 mm; Đường kính ngoài (D): 225 mm; Độ dày (B): 35 mm; mã 6030 | |
| 129 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6204; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 20 mm; Đường kính ngoài ( D ): 47 mm; Độ dày ( B ): 14 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6204-2Z | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6204; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 20 mm; Đường kính ngoài ( D ): 47 mm; Độ dày ( B ): 14 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6204-2Z | |
| 130 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6205; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 25 mm; Đường kính ngoài ( D ): 52 mm; Độ dày ( B ): 15 mm; 2 nắp chặn thép; 6205-2Z | 80 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6205; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 25 mm; Đường kính ngoài ( D ): 52 mm; Độ dày ( B ): 15 mm; 2 nắp chặn thép; 6205-2Z | |
| 131 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6212; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 60 mm; Đường kính ngoài ( D ): 110 mm; Độ dày ( B ): 22 mm; 2 nắp chặn thép; 6212-2Z | 53 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6212; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 60 mm; Đường kính ngoài ( D ): 110 mm; Độ dày ( B ): 22 mm; 2 nắp chặn thép; 6212-2Z | |
| 132 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6213; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ):65 mm; Đường kính ngoài ( D ): 120 mm; Độ dày ( B ): 23 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6213-2Z | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6213; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ):65 mm; Đường kính ngoài ( D ): 120 mm; Độ dày ( B ): 23 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6213-2Z | |
| 133 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6214; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 70 mm; Đường kính ngoài ( D ): 125 mm; Độ dày ( B ): 24 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6214-2Z | 6 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6214; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 70 mm; Đường kính ngoài ( D ): 125 mm; Độ dày ( B ): 24 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6214-2Z | |
| 134 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6222; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 38 mm; mã 6222 | 2 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6222; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 38 mm; mã 6222 | |
| 135 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6305; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 25 mm; Đường kính ngoài ( D ): 62 mm; Độ dày ( B ): 17 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6305-2Z | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6305; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 25 mm; Đường kính ngoài ( D ): 62 mm; Độ dày ( B ): 17 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6305-2Z | |
| 136 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6307; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 35 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 21 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6307-2Z | 7 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6307; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 35 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 21 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6307-2Z | |
| 137 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6309; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 45 mm; Đường kính ngoài ( D ): 100 mm; Độ dày ( B ): 25 mm; mã 6309/C3 | 6 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6309; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 45 mm; Đường kính ngoài ( D ): 100 mm; Độ dày ( B ): 25 mm; mã 6309/C3 | |
| 138 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6310; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 27 mm; mã 6310 | 3 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6310; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 27 mm; mã 6310 | |
| 139 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6311; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 55 mm; Đường kính ngoài ( D ): 120 mm; Độ dày ( B ): 29 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6311-2Z/C3 | 8 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6311; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 55 mm; Đường kính ngoài ( D ): 120 mm; Độ dày ( B ): 29 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6311-2Z/C3 | |
| 140 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6312; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 60 mm; Đường kính ngoài ( D ): 130 mm; Độ dày ( B ): 31 mm; 2 nắp chặn thép;mã 6312-2Z | 31 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6312; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 60 mm; Đường kính ngoài ( D ): 130 mm; Độ dày ( B ): 31 mm; 2 nắp chặn thép;mã 6312-2Z | |
| 141 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6316; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 80 mm; Đường kính ngoài ( D ): 170 mm; Độ dày ( B ): 39 mm; mã 6316 | 20 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6316; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 80 mm; Đường kính ngoài ( D ): 170 mm; Độ dày ( B ): 39 mm; mã 6316 | |
| 142 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6316; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 80 mm; Đường kính ngoài ( D ): 170 mm; Độ dày ( B ): 39 mm; mã 6316/C3 | 10 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6316; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 80 mm; Đường kính ngoài ( D ): 170 mm; Độ dày ( B ): 39 mm; mã 6316/C3 | |
| 143 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6317; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 85 mm; Đường kính ngoài ( D ): 180 mm; Độ dày ( B ): 41 mm; mã 6317 | 9 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6317; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 85 mm; Đường kính ngoài ( D ): 180 mm; Độ dày ( B ): 41 mm; mã 6317 | |
| 144 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6317; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 85 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 41 mm; mã 6317/C3 | 9 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6317; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 85 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 41 mm; mã 6317/C3 | |
| 145 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6319; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 95 mm; Đường kính ngoài ( D ): 200 mm; Độ dày ( B ): 45 mm; mã 6319/C3 | 5 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6319; Khe hở: C3; Đường kính trong ( d ): 95 mm; Đường kính ngoài ( D ): 200 mm; Độ dày ( B ): 45 mm; mã 6319/C3 | |
| 146 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6332; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 340 mm; Độ dày (B): 68 mm; mã 6332/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6332; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 340 mm; Độ dày (B): 68 mm; mã 6332/C3 | |
| 147 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6405; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 25 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 21 mm; mã 6405 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6405; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 25 mm; Đường kính ngoài (D): 80 mm; Độ dày (B): 21 mm; mã 6405 | |
| 148 | Vòng bi đỡ chặn | Số Hiệu: 7313; Đường kính trong (d): 65 mm; Đường kính ngoài (D): 140 mm; Độ dày (B): 33 mm; mã 7313 BECBM | 4 | Vòng | Vòng bi đỡ chặn Số hiệu: 7313; Đường kính trong (d): 65 mm; Đường kính ngoài (D): 140 mm; Độ dày (B): 33 mm; mã 7313 BECBM | |
| 149 | Vòng bi đỡ chặn | Số Hiệu: 7317; Đường kính trong (d): 85 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 41 mm; 7317 BECBM | 20 | Vòng | Vòng bi đỡ chặn Số hiệu: 7317; Đường kính trong (d): 85 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 41 mm; 7317 BECBM | |
| 150 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU224; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 40 mm; mã NU224 ECP | 1 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU224; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 40 mm; mã NU224 ECP | |
| 151 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU240; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 200 mm; Đường kính ngoài (D): 360 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã NU240 ECM/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU240; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 200 mm; Đường kính ngoài (D): 360 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã NU240 ECM/C3 | |
| 152 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU322; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 50 mm; mã NU322 ECM/C3 | 3 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU322; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 50 mm; mã NU322 ECM/C3 | |
| 153 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU324; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 260 mm; Độ dày (B): 55 mm; mã NU324 ECM/C3 | 2 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU324; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 260 mm; Độ dày (B): 55 mm; mã NU324 ECM/C3 | |
| 154 | Vòng bi cầu tiếp xúc góc 4 điểm | Số Hiệu: QJ252 N2MPA; Đường kính trong (d): 260 mm; Đường kính ngoài (D): 480 mm; Độ dày (B): 80 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 728 KN; Tải trọng tĩnh: 1430 KN; trọng lượng 68 Kg; mã QJ252 N2MPA | 1 | Vòng | Vòng bi cầu tiếp xúc góc 4 điểm Số hiệu: QJ252 N2MPA; Đường kính trong (d): 260 mm; Đường kính ngoài (D): 480 mm; Độ dày (B): 80 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 728 KN; Tải trọng tĩnh: 1430 KN; trọng lượng 68 Kg; mã QJ252 N2MPA | |
| 155 | Vòng bi lệch tâm | Mã 300752307 | 2 | Vòng | Vòng bi lệch tâm Mã 300752307 | |
| 156 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NJ210; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 90 mm; Độ dày (B): 20 mm; mã NJ210 ECP | 3 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NJ210; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 90 mm; Độ dày (B): 20 mm; mã NJ210 ECP | |
| 157 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NJ2316; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 170 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã NJ2316 ECM | 6 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NJ2316; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 170 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã NJ2316 ECM | |
| 158 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số hiệu: 23128; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 140 mm; Đường kính ngoài (D): 225 mm; Độ dày (B): 68 mm; mã 23128 CC/W33 | 1 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 23128; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 140 mm; Đường kính ngoài (D): 225 mm; Độ dày (B): 68 mm; mã 23128 CC/W33 | |
| 159 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6200; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 10 mm; Đường kính ngoài (D): 30 mm; Độ dày (B): 9 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6200-2Z | 22 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6200; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 10 mm; Đường kính ngoài (D): 30 mm; Độ dày (B): 9 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6200-2Z | |
| 160 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6202; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 15 mm; Đường kính ngoài (D): 35 mm; Độ dày (B): 11 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6202-2Z | 18 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6202; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 15 mm; Đường kính ngoài (D): 35 mm; Độ dày (B): 11 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6202-2Z | |
| 161 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6203; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 17 mm; Đường kính ngoài ( D ): 40 mm; Độ dày ( B ): 12 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6203-ZZ | 33 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6203; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 17 mm; Đường kính ngoài ( D ): 40 mm; Độ dày ( B ): 12 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6203-ZZ | |
| 162 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6232; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 290 mm; Độ dày (B): 48 mm; mã 6232 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6232; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 290 mm; Độ dày (B): 48 mm; mã 6232 | |
| 163 | Vòng bi côn | Số Hiệu: 32211; Đường kính trong (d): 55 mm; Đường kính ngoài (D): 100 mm; Độ dày (B): 25 mm; Độ dày (T): 26.75 mm; mã 32211 J2/Q | 1 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 32211; Đường kính trong (d): 55 mm; Đường kính ngoài (D): 100 mm; Độ dày (B): 25 mm; Độ dày (T): 26.75 mm; mã 32211 J2/Q | |
| 164 | Vòng bi côn | Số Hiệu: 32224; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 58 mm; Độ dày (T): 61.5 mm; mã 32224 J2/Q | 1 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 32224; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 215 mm; Độ dày (B): 58 mm; Độ dày (T): 61.5 mm; mã 32224 J2/Q | |
| 165 | Vòng bi côn | Số hiệu: 32314; Đường kính trong (d): 70 mm; Đường kính ngoài (D): 150 mm; Độ dày (B): 51 mm; Độ dày (T): 54 mm; mã 32314 J2/Q | 3 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 32314; Đường kính trong (d): 70 mm; Đường kính ngoài (D): 150 mm; Độ dày (B): 51 mm; Độ dày (T): 54 mm; mã 32314 J2/Q | |
| 166 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU1068; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 340 mm; Đường kính ngoài (D): 520 mm; Độ dày (B): 82 mm; mã NU1068 MA/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU1068; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 340 mm; Đường kính ngoài (D): 520 mm; Độ dày (B): 82 mm; mã NU1068 MA/C3 | |
| 167 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6330; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 150 mm; Đường kính ngoài (D): 320 mm; Độ dày (B): 65 mm; mã 6330/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6330; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 150 mm; Đường kính ngoài (D): 320 mm; Độ dày (B): 65 mm; mã 6330/C3 | |
| 168 | Vòng bi đỡ chặn | Số Hiệu: 7322; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 50 mm; mã 7322 BECBM | 1 | Vòng | Vòng bi đỡ chặn Số hiệu: 7322; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 50 mm; mã 7322 BECBM | |
| 169 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: N317; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 85 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 41 mm; mã N317 ECM | 8 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: N317; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 85 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 41 mm; mã N317 ECM | |
| 170 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU234; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 170 mm; Đường kính ngoài (D): 310 mm; Độ dày (B): 52 mm; mã NU234 ECM/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU234; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 170 mm; Đường kính ngoài (D): 310 mm; Độ dày (B): 52 mm; mã NU234 ECM/C3 | |
| 171 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU322; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 50 mm; mã NU322 ECM | 2 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU322; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 50 mm; mã NU322 ECM | |
| 172 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU230; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 150 mm; Đường kính ngoài (D): 270 mm; Độ dày (B): 45 mm; mã NU230 ECM/C3 | 2 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU230; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 150 mm; Đường kính ngoài (D): 270 mm; Độ dày (B): 45 mm; mã NU230 ECM/C3 | |
| 173 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU232; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 290 mm; Độ dày (B): 48 mm; mã NU232 ECM/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU232; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 160 mm; Đường kính ngoài (D): 290 mm; Độ dày (B): 48 mm; mã NU232 ECM/C3 | |
| 174 | Vòng bi cầu tiếp xúc góc 4 điểm | Số Hiệu: QJ1080 N2MA; Đường kính trong (d): 400 mm; Đường kính ngoài (D): 600 mm; Độ dày (B): 90 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 904 KN; Tải trọng tĩnh: 2160 KN; trọng lượng 95 Kg; mã QJ1080 N2MA | 1 | Vòng | Vòng bi cầu tiếp xúc góc 4 điểm Số hiệu: QJ1080 N2MA; Đường kính trong (d): 400 mm; Đường kính ngoài (D): 600 mm; Độ dày (B): 90 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 904 KN; Tải trọng tĩnh: 2160 KN; trọng lượng 95 Kg; mã QJ1080 N2MA | |
| 175 | Vòng bi cầu tiếp xúc góc 4 điểm | Số Hiệu: QJ344 N2MPA; Đường kính trong (d): 220 mm; Đường kính ngoài (D): 460 mm; Độ dày (B): 88 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 780 KN; Tải trọng tĩnh: 1400 KN; trọng lượng 78 Kg; mã QJ344 N2MPA | 1 | Vòng | Vòng bi cầu tiếp xúc góc 4 điểm Số hiệu: QJ344 N2MPA; Đường kính trong (d): 220 mm; Đường kính ngoài (D): 460 mm; Độ dày (B): 88 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 780 KN; Tải trọng tĩnh: 1400 KN; trọng lượng 78 Kg; mã QJ344 N2MPA | |
| 176 | Vòng bi cầu tiếp xúc góc 4 điểm | Số Hiệu: QJ326 N2MPA; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 58 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 455 KN; Tải trọng tĩnh: 610 KN; trọng lượng 19.5 Kg; mã QJ326 N2MPA | 1 | Vòng | Vòng bi cầu tiếp xúc góc 4 điểm Số hiệu: QJ326 N2MPA; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 58 mm; Vòng cách đồng; Tải trọng động: 455 KN; Tải trọng tĩnh: 610 KN; trọng lượng 19.5 Kg; mã QJ326 N2MPA | |
| 177 | Vòng bi lăn hình trụ | Số Hiệu: RN204; Đường kính trong (d): 20 mm; Đường kính ngoài (D): 41.5 mm; Độ dày (B): 14 mm; Không có ca ngoài; mã RN204M | 16 | Vòng | Vòng bi lăn hình trụ Số hiệu: RN204; Đường kính trong (d): 20 mm; Đường kính ngoài (D): 41.5 mm; Độ dày (B): 14 mm; Không có ca ngoài; mã RN204M | |
| 178 | Vòng bi lăn hình trụ | Số Hiệu: RN309; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 88.5 mm; Độ dày (B): 25 mm; Không có ca ngoài; RN309M | 1 | Vòng | Vòng bi lăn hình trụ Số hiệu: RN309; Đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 88.5 mm; Độ dày (B): 25 mm; Không có ca ngoài; RN309M | |
| 179 | Vòng bi đỡ tự lựa | Số hiêu: 2217; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 85 mm; Đường kính ngoài (D): 150 mm Độ dày (B): 36 mm; mã 2217 | 4 | Vòng | Vòng bi đỡ tự lựa Số hiêu: 2217; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 85 mm; Đường kính ngoài (D): 150 mm Độ dày (B): 36 mm; mã 2217 | |
| 180 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số Hiệu: 23024; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 46 mm; mã 23024 CC/W33 | 2 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 23024; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 46 mm; mã 23024 CC/W33 | |
| 181 | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa | Số hiệu: 23228; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 140 mm; Đường kính ngoài (D): 250 mm; Độ dày (B): 88 mm; mã 23228CC/C3W33 | 1 | Vòng | Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa Số hiệu: 23228; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 140 mm; Đường kính ngoài (D): 250 mm; Độ dày (B): 88 mm; mã 23228CC/C3W33 | |
| 182 | Vòng bi côn | Số Hiệu: 32216; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 140 mm; Độ dày (B): 33 mm; Độ dày (T): 35.25 mm; mã 32216 J2/Q | 12 | Vòng | Vòng bi côn Số hiệu: 32216; Đường kính trong (d): 80 mm; Đường kính ngoài (D): 140 mm; Độ dày (B): 33 mm; Độ dày (T): 35.25 mm; mã 32216 J2/Q | |
| 183 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6024; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 28 mm; mã 6024/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6024; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 180 mm; Độ dày (B): 28 mm; mã 6024/C3 | |
| 184 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6026; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 33 mm; mã 6026/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6026; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 33 mm; mã 6026/C3 | |
| 185 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 608; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 8 mm; Đường kính ngoài (D): 22 mm; Độ dày (B): 7 mm; 2 nắp chặn thép; mã 608-2Z | 158 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 608; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 8 mm; Đường kính ngoài (D): 22 mm; Độ dày (B): 7 mm; 2 nắp chặn thép; mã 608-2Z | |
| 186 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6210; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 50 mm; Đường kính ngoài ( D ): 90 mm; Độ dày ( B ): 20 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6210-2Z | 50 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6210; Khe hở: CN; Đường kính trong ( d ): 50 mm; Đường kính ngoài ( D ): 90 mm; Độ dày ( B ): 20 mm; 2 nắp chặn thép; mã 6210-2Z | |
| 187 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6226; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 230 mm; Độ dày (B): 40 mm; mã 6226/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6226; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 230 mm; Độ dày (B): 40 mm; mã 6226/C3 | |
| 188 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6322; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 50 mm; mã 6322/C3 | 7 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6322; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 240 mm; Độ dày (B): 50 mm; mã 6322/C3 | |
| 189 | Vòng bi cầu một dãy | Số Hiệu: 6326; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 280 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã 6326/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi cầu một dãy Số hiệu: 6326; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 130 mm; Đường kính ngoài (D): 280 mm; Độ dày (B): 58 mm; mã 6326/C3 | |
| 190 | Vòng bi đỡ chặn | Số Hiệu: 7310; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 27 mm; mã 7310 BECBM | 6 | Vòng | Vòng bi đỡ chặn Số hiệu: 7310; Đường kính trong (d): 50 mm; Đường kính ngoài (D): 110 mm; Độ dày (B): 27 mm; mã 7310 BECBM | |
| 191 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU219; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 95 mm; Đường kính ngoài (D): 170 mm; Độ dày (B): 32 mm; mã NU219 ECM/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU219; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 95 mm; Đường kính ngoài (D): 170 mm; Độ dày (B): 32 mm; mã NU219 ECM/C3 | |
| 192 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU222; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 38 mm; mã NU222 ECM | 9 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU222; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 110 mm; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 38 mm; mã NU222 ECM | |
| 193 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU228; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 140 mm; Đường kính ngoài (D): 250 mm; Độ dày (B): 42 mm; mã NU228 ECM/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU228; Khe hở: C3; Đường kính trong (d): 140 mm; Đường kính ngoài (D): 250 mm; Độ dày (B): 42 mm; mã NU228 ECM/C3 | |
| 194 | Vòng bi đũa đỡ | Số Hiệu: NU319; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 95 mm; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 45 mm; mã NU319 ECM | 13 | Vòng | Vòng bi đũa đỡ Số hiệu: NU319; Khe hở: CN; Đường kính trong (d): 95 mm; Đường kính ngoài (D): 200 mm; Độ dày (B): 45 mm; mã NU319 ECM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3785771E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2976285E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, trong đó có vòng bi, gối đỡ, bulong và sắt thép các loại cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng). Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị Hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.433.359.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất,tối thiểu thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng, kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi