Gói thầu: Gói thầu số 67: Cải tạo thang xuống phao chắn rác trạm bơm tuần hoàn và neo giữ phao chắn rác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 67: Cải tạo thang xuống phao chắn rác trạm bơm tuần hoàn và neo giữ phao chắn rác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 13:44:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,010,072 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt chặn hướng phao | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép U150x75x5 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 14 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bulong nở thép M16x80 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 16 | bộ |
| B | Cung cấp và lắp đặt cụm chắn rác 2 phía | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép U100x50x5 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 0,9 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép V50x5 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 2,8 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Mắt 6mm | 0,35 | m2 |
| C | Cung cấp và lắp đặt cụm con lăn bánh tỳ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hộp 100x100x5 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 3,64 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trục con lăn tỳ D30x410 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt con lăn tỳ D150x60 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 8 | con |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chốt trẻ D6 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 8 | cái |
| D | Cung cấp và lắp đặt cầu thang lên xuống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D42,2x3,2 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 16 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D32,2x2,3 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 8,75 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bản mã 150x50x8 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thép hình V50x50x5 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 1,44 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bulong nở thép M16x80 | Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 16 | bộ |
| E | Cung cấp và lắp đặt xích giữ phao chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xích giữ phao chắn rác | Đường kính dây xích 10mm, Vật liệu SUS 316 hoặc tương đương | 8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi