Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km41+980 và điểm tiềm ẩn mất an toàn giao thông tại Km89+205 QL.5 theo phương án tổ chức điều khiển giao thông bằng đèn tín hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764498-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km41+980 và điểm tiềm ẩn mất an toàn giao thông tại Km89+205 QL.5 theo phương án tổ chức điều khiển giao thông bằng đèn tín hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ và bổ sung vào phương án tài chính Hợp đồng BOT dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 13:42:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,458,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ, trong đó có: giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu và điện chiếu sáng có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ hoặc giá trị thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ VNĐ hoặc giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu và điện chiếu sáng có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ và giá trị thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ, trong đó có: giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ và giá trị thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu Liên danh: - Số lượng Nhà thầu trong liên danh: 02 nhà thầu - Mỗi thành viên Liên danh phải có tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự, trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ. Trong đó, nếu hợp đồng của một Nhà thầu có thi công phần đèn tín hiệu 3 màu và điện chiếu sáng có giá trị ≥ 1,9 tỷ VNĐ thì hợp đồng kia của thành viên Liên danh còn lại phải có thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ, trong đó có: giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu và điện chiếu sáng có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ hoặc giá trị thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ VNĐ hoặc giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu và điện chiếu sáng có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ và giá trị thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ, trong đó có: giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ và giá trị thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu Liên danh: - Số lượng Nhà thầu trong liên danh: 02 nhà thầu - Mỗi thành viên Liên danh phải có tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự, trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ. Trong đó, nếu hợp đồng của một Nhà thầu có thi công phần đèn tín hiệu 3 màu và điện chiếu sáng có giá trị ≥ 1,9 tỷ VNĐ thì hợp đồng kia của thành viên Liên danh còn lại phải có thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương).- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có các hạng mục sau: hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng, nền mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ đường, biển báo (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương).- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có các hạng mục sau: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông (vạch sơn, biển báo ) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công phần điện chiếu sáng, đèn tín hiệu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên có ngành về điện hoặc điện tử;- Đã tham gia thi công công trình xây dựng giao thông trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công phần đường, an toàn giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục đường bê tông nhựa, công trình an toàn giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thực hiện thanh toán gói thầu thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có các hạng mục sau: hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng, nền mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ đường, biển báo (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương).- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có các hạng mục sau: hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng, nền mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ đường, biển báo (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương).- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có các hạng mục sau: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông (vạch sơn, biển báo ) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công phần điện chiếu sáng, đèn tín hiệu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên có ngành về điện hoặc điện tử;- Đã tham gia thi công công trình xây dựng giao thông trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công phần đường, an toàn giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục đường bê tông nhựa, công trình an toàn giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thực hiện thanh toán gói thầu thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có các hạng mục sau: hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng, nền mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ đường, biển báo (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chiều cao nâng hoặc chiều cao thang ≥ 12m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chiều cao nâng hoặc chiều cao thang ≥ 12m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Đào đường cũ bê tông nhựa bằng máy | Theo HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSMT | 11,547 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSMT | 6,768 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp. Đất cấp II | Theo HSMT | 9,024 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 8,097 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 11,747 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 11,747 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSMT | 11,747 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo HSMT | 9,183 | 100m2 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 1,063 | 100m |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 1,233 | 100m |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 3,147 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 6,02 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 6,02 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 6,564 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSMT | 6,298 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đường, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo HSMT | 4,992 | m3 |
| B | Bó vỉa - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,941 | m3 |
| 3 | Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 7,84 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14 | m |
| C | Rãnh đan - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh đan | Theo HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSMT | 28 | cái |
| D | Gia cố mái taluy - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Đào móng chân khay, chiều rộng móng | Theo HSMT | 1,413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng kè | Theo HSMT | 57,642 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSMT | 37,112 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 7,422 | m3 |
| 5 | Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 274,255 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy dày | Theo HSMT | 39,747 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 38,153 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Bọc vải địa làm tầng lọc ngược | Theo HSMT | 0,022 | 100m2 |
| E | Bờ vây thi công - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSMT | 6,76 | 100m |
| 2 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo HSMT | 42,42 | m3 |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Theo HSMT | 203,616 | m2 |
| 4 | Đào thanh thải bờ vây thi công bằng máy | Theo HSMT | 0,424 | 100m3 |
| F | Dải phân cách giữa - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 0,284 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 0,284 | 100m |
| 4 | Đào móng bó vỉa dải phân cách giữa, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Theo HSMT | 0,65 | m3 |
| 7 | Lớp đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSMT | 5,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa BTXM 18x53 DPC giữa | Theo HSMT | 28,07 | m |
| 9 | Đắp đất dải phân cách giữa bằng đất tận dụng | Theo HSMT | 8,02 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSMT | 0,073 | 100m3 |
| G | Vạch sơn - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSMT | 110,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSMT | 428,99 | m2 |
| H | Đinh phản quang - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quang | Theo HSMT | 44 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HSMT | 44 | viên |
| I | Biển báo - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Biển báo loại tròn đường kính D=90cm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cột biển báo đường kính D90 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ biển báo phản quang, loại biển chữ nhật. | Theo HSMT | 4,75 | m |
| 9 | Tháo dỡ tận dụng biển báo phản quang, loại biển tròn. | Theo HSMT | 0,486 | m2 |
| 10 | Biển báo loại tròn đường kính D=130cm | Theo HSMT | 1 | m3 |
| 11 | Cột biển báo đường kính D90 | Theo HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Biển báo hình chữ nhật | Theo HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo HSMT | 0,022 | 100m3 |
| J | Đèn tín hiệu - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đôi 7m | Theo HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần vươn đèn | Theo HSMT | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 4m | Theo HSMT | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần vươn đèn, cần vươn 4m | Theo HSMT | 1 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 3,9m | Theo HSMT | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9m | Theo HSMT | 2 | cột |
| 7 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Theo HSMT | 2 | khung |
| 8 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo HSMT | 1 | khung |
| 9 | Lắp khung móng 4M16x500 | Theo HSMT | 6 | khung |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tay bắt đèn | Theo HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá bắt đèn | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSMT | 16 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 16 | đầu cáp |
| 20 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo HSMT | 0,576 | 100m |
| 21 | Rải ngầm cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Theo HSMT | 2,683 | 100m |
| 22 | Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 | Theo HSMT | 2,683 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn 5x1mm2 | Theo HSMT | 1,864 | 100m |
| 24 | Luồn dây lên đèn 3x1mm2 | Theo HSMT | 0,225 | 100m |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 8 | bảng |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Đào móng cột đèn tín hiệu bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 25 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 7,248 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | Theo HSMT | 54 | m |
| 32 | Ống nhựa PVC D75 | Theo HSMT | 51 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo HSMT | 209,605 | m |
| 34 | Đào đất rãnh bảo về cáp vỉa hè | Theo HSMT | 29,94 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng rãnh bảo vệ cáp | Theo HSMT | 13,098 | m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh bảo vệ cáp vỉa hè | Theo HSMT | 10,803 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,125 | m3 |
| 38 | Khoan ngầm qua đường | Theo HSMT | 0,51 | 100m |
| 39 | Đào hố thao tác kỹ thuật, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 17,2 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 41 | Thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuật | Theo HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,45 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 1,05 | 100m |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 1,05 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo HSMT | 1,89 | m3 |
| 49 | Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III | Theo HSMT | 4,41 | m3 |
| 50 | Cấp phối đá dăm | Theo HSMT | 4,41 | m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| K | Điện chiếu sáng - Nút giao Km41+980 | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn chớp vàng | Theo HSMT | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn chớp vàng về kho chi cục I.6, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 1 | ca |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng bằng thép tráng kẽm bát giác côn thân cột cao 8m | Theo HSMT | 5 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo HSMT | 5 | cần đèn |
| 5 | Cột đèn pha chiếu sáng cao 14m | Theo HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lọng bắt đèn 5 bóng | Theo HSMT | 1 | cần |
| 7 | Khung móng cột chiếu sáng 8M24x1300 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo HSMT | 5 | khung |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W, IP66 | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 150W | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cho 02 lộ | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSMT | 2 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 2 | đầu cáp |
| 14 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo HSMT | 3,018 | 100m |
| 15 | Luồn dây lên đèn 2x1.5mm2 | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 6 | bảng |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 29,915 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 8,16 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo HSMT | 271,92 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | Theo HSMT | 54 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC D75 | Theo HSMT | 16 | m |
| L | Nền, mặt đường - Km89+205 | |||
| 1 | Đào đường cũ bê tông nhựa bằng máy | Theo HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II. | Theo HSMT | 5,023 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 0,91 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đường, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo HSMT | 17,64 | m3 |
| M | Bó vỉa - Km89+205 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,364 | m3 |
| 3 | Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 3,64 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14 | m |
| N | Dải phân cách giữa - Km89+205 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 0,44 | 100m |
| 4 | Đào móng bó vỉa dải phân cách giữa, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Theo HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Lớp đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSMT | 0,75 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa BTXM 18x53 DPC giữa | Theo HSMT | 4,14 | m |
| 9 | Đắp đất dải phân cách giữa bằng đất tận dụng | Theo HSMT | 0,561 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSMT | 0,084 | 100m3 |
| O | Vạch sơn - Km89+205 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSMT | 82,08 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSMT | 249,53 | m2 |
| P | Đinh phản quang - Km89+205 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quang | Theo HSMT | 44 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HSMT | 44 | viên |
| Q | Biển báo - Km89+205 | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Theo HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Biển báo loại tròn đường kính D=90cm | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Biển báo loại tròn đường kính D=130cm | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Theo HSMT | 17,772 | m2 |
| 6 | Cột biển báo đường kính D90 | Theo HSMT | 75,36 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tháo dỡ biển báo phản quang, loại biển chữ nhật. | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo HSMT | 0,168 | m3 |
| R | Hàng rào thép - Km89+205 | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo HSMT | 54,549 | m2 |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo HSMT | 1,011 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo HSMT | 1,011 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo HSMT | 0,63 | m3 |
| S | Đảo giao thông - Km89+205 | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thép đảo giao thông | Theo HSMT | 37 | cái |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3cm | Theo HSMT | 5,73 | m2 |
| 3 | Lớp đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSMT | 7,609 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Theo HSMT | 0,813 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa BTXM 18x53 DPC giữa | Theo HSMT | 10,44 | m |
| 7 | Đắp đất đảo giao thông | Theo HSMT | 2,865 | m3 |
| T | Đèn tín hiệu - Km89+205 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đôi 7m | Theo HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần vươn đèn | Theo HSMT | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 4m | Theo HSMT | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần vươn đèn, cần vươn 4m | Theo HSMT | 1 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 3,9m | Theo HSMT | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9m | Theo HSMT | 1 | cột |
| 7 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Theo HSMT | 2 | khung |
| 8 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo HSMT | 1 | khung |
| 9 | Lắp khung móng 4M16x500 | Theo HSMT | 6 | khung |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên xanh 1xD300 LED | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tay bắt đèn | Theo HSMT | 74 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá bắt đèn | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSMT | 16 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 16 | đầu cáp |
| 20 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo HSMT | 0,123 | 100m |
| 21 | Rải ngầm cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Theo HSMT | 3,012 | 100m |
| 22 | Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 | Theo HSMT | 3,012 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn 5x1mm2 | Theo HSMT | 2,328 | 100m |
| 24 | Luồn dây lên đèn 3x1mm2 | Theo HSMT | 0,275 | 100m |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 8 | bảng |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Đào móng cột đèn tín hiệu bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 31,746 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 7,248 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | Theo HSMT | 78 | m |
| 32 | Ống nhựa PVC D75 | Theo HSMT | 36 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo HSMT | 203,94 | m |
| 34 | Đào đất rãnh bảo về cáp vỉa hè | Theo HSMT | 11,88 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng rãnh bảo vệ cáp | Theo HSMT | 5,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh bảo vệ cáp vỉa hè | Theo HSMT | 4,29 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,376 | m3 |
| 38 | Khoan ngầm qua đường | Theo HSMT | 0,36 | 100m |
| 39 | Đào hố thao tác kỹ thuật, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 16,2 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 41 | Thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuật | Theo HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,45 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo HSMT | 1,008 | m3 |
| 49 | Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III | Theo HSMT | 2,352 | m3 |
| 50 | Cấp phối đá dăm | Theo HSMT | 2,352 | m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT | 0,084 | 100m2 |
| U | Điện chiếu sáng - Km89+205 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng cột đèn chiếu sáng tới vị trí mới | Theo HSMT | 1 | 1cột |
| 2 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo HSMT | 1 | khung |
| 3 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m | Theo HSMT | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng lọng bắt đèn pha 5 bóng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Theo HSMT | 1 | khung |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W, IP66 | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSMT | 2 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 2 | đầu cáp |
| 9 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 4x16mm2 | Theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 10 | Luồn dây lên đèn 2x1.5mm2 | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 1 | bảng |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 10,14 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo HSMT | 87,55 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | Theo HSMT | 47 | m |
| V | Đảm bảo an toàn giao thông - Gói thầu | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.441, KT 1,3x0.9m & I.440 KT(1,3x0,4). Khấu hao 60% | Theo HSMT | 3,38 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm. Khấu hao 60% | Theo HSMT | 4 | biển |
| 3 | Biển báo hình tròn D70cm. Khấu hao 60% | Theo HSMT | 2 | biển |
| 4 | Chóp nón nhựa. Khấu hao 60% | Theo HSMT | 50 | chiếc |
| 5 | Cờ đuôi nheo bằng vải đỏ | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 6 | Còi | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 7 | Băng đỏ | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Áo phản quang | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 9 | Rào chắn thép, Khấu hao 60% | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Nhân công đảm bảo ATGT.. Nhân công bậc 3/7 nhóm 1, Mũi 1 thi công trong 60 ngày. Mũi 2 thi công trong 60 ngày, 2 công/1 mũi, Thời gian đảm bảo ATGT 55 ngày/1 mũi | Theo HSMT | 220 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ, trong đó có: giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu và điện chiếu sáng có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ hoặc giá trị thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ VNĐ hoặc giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu và điện chiếu sáng có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ và giá trị thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ, trong đó có: giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ và giá trị thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu Liên danh: - Số lượng Nhà thầu trong liên danh: 02 nhà thầu - Mỗi thành viên Liên danh phải có tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự, trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ. Trong đó, nếu hợp đồng của một Nhà thầu có thi công phần đèn tín hiệu 3 màu và điện chiếu sáng có giá trị ≥ 1,9 tỷ VNĐ thì hợp đồng kia của thành viên Liên danh còn lại phải có thi công các hạng mục (nền mặt đường, vạch sơn và biển báo) có giá trị ≥ 1,0 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương).- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có các hạng mục sau: hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng, nền mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ đường, biển báo (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương).- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có các hạng mục sau: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông (vạch sơn, biển báo ) (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ sư thi công phần điện chiếu sáng, đèn tín hiệu. | 1 | Có bằng đại học trở lên có ngành về điện hoặc điện tử;- Đã tham gia thi công công trình xây dựng giao thông trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư thi công phần đường, an toàn giao thông. | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục đường bê tông nhựa, công trình an toàn giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thực hiện thanh toán gói thầu thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác có các hạng mục sau: hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng, nền mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ đường, biển báo (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 2 | Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông trên Tỉnh lộ/Quốc lộ đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu | Bánh thép | 1 |
| 2 | Lu | bánh lốp | 1 |
| 3 | Lu | rung | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Ô tô | tự đổ | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ đường | (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương) | 1 |
| 7 | Máy rải BTN | Máy rải BTN | 1 |
| 8 | Xe cẩu | sức nâng ≥5 tấn | 1 |
| 9 | Xe nâng hoặc xe thang | (chiều cao nâng hoặc chiều cao thang ≥ 12m) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi