Gói thầu: Xây dựng công trình+ Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764952-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình+ Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210312004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 13:41:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,374,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 1/1/2018- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 1/1/2018- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).Có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).Có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đo điện trở chống sét
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun thuốc mối:
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đo điện trở chống sét
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun thuốc mối:
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ký túc
B Phần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT106,9572m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,6723100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5065tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1532tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,1472tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5731tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2774tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2774tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (VD mã hiệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,706100m
10Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1trọn gói
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC, MTC x1,05)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,776100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,75m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0575100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Mx4)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0575100m3
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9194100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT185,9072m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9469100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4648100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,1055m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8259tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4468tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5871tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4701tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,4616tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT171,8245m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,0778m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0626100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,766m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,9731m3
16Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,8264m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,234100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5444100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5084100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT83,5249m3
21Khoan neo thép gia cố tường, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.750lỗ
22Căng lưới thép chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT255m2
D Phần thân
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6491100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6115tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,1191tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,371tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT57,2475m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,9278100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5998tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,0659tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,8461tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT168,2431m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,1362100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1956tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,6132tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2243tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT272,8885m3
E Phần mái bê tông
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4281100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1342tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0691tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8662tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,7092m3
F Phần lanh tô
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2824100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2322tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1466tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3613tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,031tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,9739m3
G Phần cầu thang
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2744100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1575tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,348tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8555tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8023tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,8569m3
H Phần mái tôn
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,4615tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,4615tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT496,5548m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,1706100m2
5Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mm, BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT110,9m
I Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8652100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1933100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4532tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3101tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7946m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,407m3
7Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,8577m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT59,356m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,983m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81,339m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,162100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5415tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,2m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3648100m3
J Phần xây thô
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT577,1217m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT86,2988m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6043m3
K Phần hoàn thiện
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.345,2873m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.264,7646m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.234,2555m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.048,5249m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT487,0926m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT115,956m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT227,43m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT237,5562m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.700,8014m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT412,24m
11Trang trí gờ lõm, vữa XM M75, PCB30 (VD mã hiệu tính NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT136,8m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.431,561m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9.377,3844m2
L Phần của
1Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT398,145m2
2Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,89m2
3Cửa sổ mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT161,576m2
4Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT331,1542m2
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT140bộ
7Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT73bộ
8Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81bộ
9Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
10Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 vuông 12x12mm làm hoa cửa BN 04/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.209,9676kg
M Phần cầu thang
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,4187m3
2Lát đá bậc cầu thang Granit tự nhiên màu vàng SaphiaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT235,506m2
3Mua Inox 304 làm lan can cầu thang (giá bao gồm thi công, lắp đặt hoàn thiện) BN 04/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT931,5384kg
4Trụ cầu thang InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
N Ngũ cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,0464m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0335100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0444m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0236100m2
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,8562m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7841m3
7Ốp tường trụ, cột - Ốp đá ong xám KT 200x600x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,098m2
8Lát đá tam cấp Granit tự nhiên màu vàng SaphiaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56,2301m2
O Đường dốc cho người khuyết tật
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,72m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0024100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,006100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,096m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,221m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0865100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,33m3
8Lát gạch Terazzo KT 300x300 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,3m2
9Mua Inox 304 làm lan can đường dốc, bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện , BN 04/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120,6444kg
P Lan can hành lang, lan chắn nắng
1Mua Inox 304 làm lan can hành langbao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện , BN 04/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT917,2994kg
2Hệ lam chắn nắng hình viên đạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT289,874m2
3Lắp dựng lan chắn nắng (VD mã hiệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT289,874m2
Q Lát sàn
1Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (lát gạch Granite Mx1,2 theo định mức)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.898,3704m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ốp đá ong xám KT 200x600x30mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,058m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Granit KT600x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT177,3m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT225,531m2
5Ốp tường trụ, cột -Gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT960,1996m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT357,1018m2
7Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT447,304m2
8Vữa rót gốc xi măng Sikagrout GP (1m3=1,9 tấn tương đương 76 bao 25kg)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6.194,684kg
9Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT326,036m2
10Vách ngăng khu WC tấm compac các màu dầy 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,36m2
11Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.212,8286m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.212,8286m2
13Khung đỡ Bàn đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
14Ốp đá chậu rửa Granit tự nhiên màu đen kim saTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,092m2
R Chống thẩm mái, thang lên mái
1Lát gạch đất nung 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT148,5004m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 (VL*3)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT141,5474m2
3Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT381,7358m2
4Vữa rót gốc xi măng Sikagrout GP (1m3=1,9 tấn tương đương 76 bao 25kg)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7.253,06kg
5Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT290,0478m2
6Lắp dựng cốt thép thang thăm máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0269tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7596m2
8Nắp đậy lỗ thăm máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
9Tấm Inox 304 đậy vị trí khe lúnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT252,72m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,6454100m2
S Phần cấp điện
1Lắp đặt tủ điện KT 600x800x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4hộp
3Lắp đặt hộp điện chứa 4-6 modulTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha 350ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT83cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT186m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.164m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7.074m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7.146m
23Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72m
24Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72m
25Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT186m
26Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.687m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.089m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.012m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,06100m
31Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT66bộ
32Lắp đặt đèn panel led 230x230/18wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72bộ
33Lắp đặt đèn panel led 300x300x/12wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT83bộ
34Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
35Lắp đặt đèn panel led 1200x600/80wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
36Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
37Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT215cái
38Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
44Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28cái
45Chiết áp quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28cái
46Lắp đặt quạt áp trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60cái
47Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT395hộp
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38máy
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4máy
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,54100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,96100m
52Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18100m
53Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
54Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,54100m
55Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,96100m
56Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18100m
57Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7m3
59Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7m3
60Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
61Rải cáp ngầm M50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,015100m
62Đầu cốt đồngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
63Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11m
64Cờ tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
65Bu lông M16 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
66Long đenTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
67Lắp đặt hộp nối KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
T Chống sét
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,08100m3
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cọc
4Kéo rải cáp đồng trần M70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100m
5Thép dẹt 25x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,4kg
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M50mm2 (VD mã hiệu tính VLP,NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40m
7Bu lông eecu D8Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
8Bộ ghép nối Inox D42x3, dài 5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
9Chân trụ Inox đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
10Phụ kiện kẹp định vị cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100cái
11Đai cố định cáp vào kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
12Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa2cái
13Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
14Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
15Đo điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1ca
U Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo+chân chậuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32bộ
3Si phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40bộ
4Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40bộ
5Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36bộ
6Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
9Lắp đặt phễu thoát sànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT106cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bể
11Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32bộ
14Lắp đặt bơm nước tuần hoànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4tấn
15Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6tấn
16Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1100m
17Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8100m
18Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
19Lắp đặt tank chứa nước nóng chuyên dụng inox Sus 304 (VD tính NC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bể
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,44100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6100m
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT416cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT288cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT218cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38cái
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT86cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62cái
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
33Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
34Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT68cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1100m
46Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38cái
47Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
48Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
49Lắp đặt rắc co - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
50Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
51Van điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
52Lắp đặt van điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
V Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,95100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT132cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT114cái
9Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT98cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT86cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT224cái
12Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT114cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
16Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT44cái
18Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT44cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT78cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
23Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
24Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,24100m
W Phần điện nhẹ
1Tủ rack tầng 19" 6UTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 tủ
2Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát lắp đặt đầu ghiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 thiết bị
3Lắp đặt switch 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3thiết bị
4Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 (CBG 02/2019 Bắc Giang)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
5Lắp đặt ổ cắm chìmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111 ổ cắm
6Đế âmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
7Mặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
8Lắp đặt hộp công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11hộp
9Cáp Cat6 (GCVT số 63 ngày 19/3/2019)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT850m
10Lắp đặt dây cáp Cat6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8510m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT648m
12Bộ chuyển mạch Poe 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 thiết bị
13Bộ chuyển mạch Poe 4 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 thiết bị
14Cài đặt thiết bị chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31 thiết bị
15Lắp đặt thiết bị Camera.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT261 thiết bị
16Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 hệ thống
17Kiểm tra Thử nghiệm đường truyềnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1công
X Nhà đa năng
Y Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,8309100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,9002m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6373100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9392100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3729tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3416tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9619tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9559tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1327tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT87,3653m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,7057m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT110,3774m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4711100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,953m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,3775100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1652100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,7387100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,1999m3
Z Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4111tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4525tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6054tấn
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5327100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,637m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2419100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7162tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,9154tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,3015m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,9671100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4242tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5185tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5864tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,7286m3
AA Lanh tô
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7137100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1642tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,027tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4432tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5674m3
AB Phần xây thô
1Khoan neo thép gia cố tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.014lỗ
2Căng lưới thép chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT165,92m2
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT198,5892m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,8354m3
AC Phần hoàn thiện
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch đất nung KT 150x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,076m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granit KT 150x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,52m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá ong xám KT 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,103m2
4Ốp tường vệ sinh gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT128,8882m2
5Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 (vận dụng mã hệu tính NC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT253,04m
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75,724m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT170,18m
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT562,7774m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT900,7618m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT149,0876m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT442,33m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT602,5038m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.463,5834m2
AD Phần cửa
1Sản xuất, gia công lắp dựng hoa sắt Inox 304 vuông 12x12mm, BN 04/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT426,9073kg
2Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,475m2
3Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,28m2
4Cửa sổ mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,236m2
5Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65,669m2
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
7Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
8Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
9Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
10Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5bộ
11Vách ngăm compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,91m2
12Trần nhôm clip-in KT 600x600x0,6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT431,3904m2
AE Phần mái
1Thi công trần (VD mã hiệu tính NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT431,3904m2
2Đắp cát tôn nền (VD mã hiệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,5892m3
3Lát gạch đất nung - KT 300x300mm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT275,6366m2
4Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT420,0306m2
5Vữa rót gốc xi măng Sikagrout GP (1m3=1,9 tấn tương đương 76 bao 25kg)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7.980,57kg
6Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT340,8906m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx3)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65,254m2
8Gia công xà gồ thép UTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6044tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6044tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,8259tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,8259tấn
12Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,585tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,585tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT540,868m2
15Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z150 dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5361100m2
16Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT54,8m
AF Phần tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,4993m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9997m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0312100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,0877m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,168m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3157m2
7Ốp chân tường đá ong xám KT 200x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3157m2
8Lát đá tam cấp Granit tự nhiên màu vàng SaphiaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,341m2
AG Lát nền
1Lát nền, sàn gạch đất nung KT 600x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT303,815m2
2Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 (Mx1,2)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT278,7716m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53,2992m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,5464100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,77100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,7838100m2
AH Phần bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1397100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0408100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1133tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0775tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6926m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2431m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4515m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,8782m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5208m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,399m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0365100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1354tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8505m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0603100m3
AI Phần cấp điện
1Lắp đặt tủ điện KT 600x400x120mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT230m
7Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT336m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT672m
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.340m
10Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT398m
11Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT336m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT163m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT357m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT414m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,07100m
16Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
17Lắp đặt đèn panel led 230x230/18wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9bộ
18Lắp đặt đèn panel led 300x300x/12wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
19Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
20Lắp đặt đèn panel led 1200x600/80wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
21Lắp đặt đèn pha 200wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
22Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cái
23Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
28Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17cái
29Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
30Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33hộp
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4máy
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
35Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7m3
37Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7m3
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
39Rải cáp ngầm M50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,015100m
40Đầu cốt đồng M50 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11m
42Cờ tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
43Bu lông M16 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
44Long đenTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
45Lắp đặt hộp nối KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
AJ Chống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,8375m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,8375m3
3Lắp đặt kim thu sét D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường M70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42m
6Băng đồng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
7Chân bật dọc tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28cái
8Thanh kèm D10, L120mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
9Đo điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2ca
AK Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
2Si phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
3Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
5Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
10Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,24100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,08100m
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
28Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
29Van điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
30Lắp đặt van điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
AL Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
7Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17cái
10Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
15Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
18Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
21Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
22Lắp đặt rọ chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,24100m
AM Hạ tầng kỹ thuật
AN Nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7927100m3
2Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0784100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,591m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0298tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1771tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1679tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2884100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,6367m3
9Khung Bulong M16x300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28bộ
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3514m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,0264m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4323100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2188100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1302m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, bê tông nền nhà xeTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,8902m3
16Cắt khe co nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,744100m
17Sản xuất bản mã cột 220x220x20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0185tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3011tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,32tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1891tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,189tấn
22Gia công xà gồ thép hộp KT40x80x2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4151tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,415tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121,9389m2
25Sản xuất tôn lượn sóng (VD tính NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,32m
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2252100m2
27Máng thu nước mưaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70,64m
28Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
29Đai lập là inox 30x3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,56100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
32Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
33Lát gạch đất Terazo KT:300x300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT218,3064m2
AO Phần móng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,5636100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2788100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1577100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,6123m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1458tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0207tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,1372tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT126,1951m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,7286m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,1666100m3
AP Phần thân tường rào
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2912100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4528tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1241tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,1016m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,1553m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,262100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3088tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3024tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6198m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT153,8082m2
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,1189m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT173,7216m2
13Ốp tường đá bóc màu vàngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,2904m2
14Nan bê tông KT 1600x100x35mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT528cái
15Nan bê tông KT 2560x100x70mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT66cái
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT176,7816m2
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,7314m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,6997m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6432100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,6147m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.472,9684m2
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,8146m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT583,5264m2
24Ốp tường đá bóc màu vàngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111,8216m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT644,7357m2
AQ Phần móng nhà bảo vệ + cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6005100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2711100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,165100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4815m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0878tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1378tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7221tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,5878m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0385100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5593m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,5561m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4388100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng )Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0304100m3
AR Phần thân nhà bảo vệ + tường rào
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,361100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0772tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3444tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9285m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1645100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0443tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3632tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7641m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5927100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0244tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,307tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,2404m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0894100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0125tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1625tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0539tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7859m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,5623m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,9034m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4468m3
21Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,59m3
22Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh KT 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9015m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,024m2
24Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,36m2
25Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Saphia (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,664m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT77,691m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,476m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,024m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81,19m
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx3)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,0858m2
31Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,3904m2
32Lát gạch đất nung 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,3904m2
33Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,3804m2
34Vữa rót gốc xi măng Sikagrout GP (1m3=1,9 tấn tương đương 76 bao 25kg)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT711,854kg
35Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,4029m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,87m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,8136m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT76,2252m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,5m2
AS Phần lát nền, tam cấp bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9486m3
2Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB40 (Mx1,2)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,6844m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5607m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0008100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2294m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0109100m2
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5602m3
8Lát đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,65m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,8464m2
10Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,8576m2
11Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Saphia (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,514m2
12Ốp đá granit tự nhiên màu trắng xà cừ trắng muối (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,9408m2
AT Phần cửa nhà bảo bệ
1Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,98m2
2Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,68m2
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
4Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
5Mua Inox 304 vuông 12x12mm làm hoa cửa(đã bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện) - BN 04/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,3232kg
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0751100m2
7Mua thép hộp làm cánh cổng, hao hụt 1,05Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT608,5042kg
8Tấm tôn làm cổng dày 1,2mm, hao hụt 1,05Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,4179kg
9Gia công cổng sắt (VD tinh VLP,NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6056tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,823m2
11Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,75m2
12Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
13Vòng bi liên kết cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
14Khóa + chốt cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
15Bộ chữ biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
AU Phần cấp điện nhà bảo vệ
1Lắp đặt hộp điện chứa 4-6 modulTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60m
8Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
9Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26m
13Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
14Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
16Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
17Chiết áp quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
18Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4hộp
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,04100m
20Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
21Lắp đặt cầu chắn rác D80Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
AV Phần cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1399100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,093100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,578m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0209tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0391tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0821tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9297m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,66m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1213100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0928100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0228tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0758tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,928m3
14Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,082m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,08m2
16Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,96m2
17Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Saphia (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,12m2
18Mua thép hộp làm cánh cổng, hao hụt 1,05 - BG 03/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT297,4065kg
19Tấm tôn làm cổng dày 1,2mm, hao hụt 1,05Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,5784kg
20Gia công cổng sắt (VD tinh VLP,NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2962tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,7772m2
22Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,25m2
23Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
24Vòng bi liên kết cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
25Khóa + chốt cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
AW Phần sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9939100m3
2Lưới niloong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5.987,71m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,25m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT571,271m3
5Cắt khe co giãn sân (VD mã hiệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,5100m
6Lát gạch terazzo 300x300mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5.712,71m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7748m3
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,9m
9Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 (Vận dụng mã hiệu tính NC,M,VLP)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,47m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0119100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2235m3
AX Bồn hoa, cây xanh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,5861m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2351100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7769100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,5861m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 15x26x100cm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT604,59m
6Bó vỉa cong hè, đường bằng đá 15x26x50cm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,56m
7Đổ đất màu trồng cây (Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT326,914m3
8Cỏ lạc tiênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.269,14m2
9Cây Osaka hoa vàng D19-25cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cây
10Cây Xoài D19-25cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cây
11Cây Giáng Hương D19-25cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cây
12Cây Trạng Nguyên ≤0,4mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cây
13Cây Trà Là H>1mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cây
14Cây Tường Vi H>1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cây
AY Phần rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3806100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0851100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,178100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,167100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT54,3114m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT64,79m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,2001m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,712100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4041100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,7222m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT770,832m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT254,16m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8971100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,009tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,0562m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT618cấu kiện
17Song chắn rác Composite KT: 960x530Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16100m
AZ Phần cấp nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,12m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0437100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (Theo ĐG 166/2013)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,45100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Theo ĐG 166/2013)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,65100m
5Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32 mm (Theo ĐG 166/2013)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
6Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm (Theo ĐG 166/2013)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 166/2013)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D32 (Theo ĐG 166/2013)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
BA Bể nước phòng cháy chữa cháy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,1614100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2553100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,543m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3932tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1193tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5242tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,6881tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71,3525m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0916100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2254tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2703tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8624tấn
13Băng cản nước Waterstop PVC V25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT85m
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,183m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3674100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3474tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0928tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,5638tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6749tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,06m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT207,36m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT207,36m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT136,74m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7893100m3
25Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trọn gói
BB Nhà để máy bơm
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0592100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,3504m3
3Lát gạch đất nung 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,228m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,562m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,8806m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0703100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0123tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0791tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5125m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0116100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0008tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0057tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0493m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT67m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,162m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT67m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,162m2
18Cửa thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,96m2
19Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
20Khóa + chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,48m2
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0018tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,002tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3021m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2169100m2
26Tôn úp, tôn diềm bịt mái, máng nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,68m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,05100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
BC Cấp điện phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mm (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
8Rải cáp ngầm 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60m
12Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26m
15Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
16Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
18Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4hộp
BD Phần điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4491100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4512100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,944m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,309m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1694tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1253tấn
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3672m3
8Cột bê tông ly tâm LT12D, BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cột
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột >10m (VD tính NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61 cột
10Vận chuyển cột đèn, cột bê tông >10mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61 cột
11Bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42cái
12Thép hộp mạ kẽm 30x40x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,8882kg
13Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0164tấn
14Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0169tấn
15Khóa đai Inox cột đènTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
16Đai thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
17Đèn pha LED HG636 200WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
18Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT241 bộ
19Dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60m
20Dây điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT150m
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT210m
23Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
24Dây thép D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.478,94kg
25Tăng đơ néo thép D4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
26Mua cáp thép D12 căng lưới chắn bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT143m
27Lắp đặt cáp thép căng lưới chắn bóng (VD mã hiệu tính NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1269tấn
28Lưới căng sân bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.134m2
29thép hộp làm cửa điTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,3364kg
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0233tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0233m2
32Gia công cửa lưới thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5136m2
33Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
34Khóa treo bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
35Bản lề goong cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
36Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 50 (VD mã hiệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5615100m3
37Lớp Nilong chống mất nước xi măng (theo các dự án đã phê duyệt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.123m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT134,76m3
39Mua và lắp đặt cỏ nhân tạo cỏ sân bóng (Lấy theo giá phê duyệt liên sở)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.123m2
40Mua cầu môn + lưới KT theo thiết kế ( Tham khảo dự án trường THPH Nguyễn Đăng Đạo BN đã phê duyệt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
BE Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT606m
3Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.818m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.414m
5Lắp đặt cáp điều khiển 20x1mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,410 m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.264m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT204m
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT640cái
9Lắp đặt măng sông nối ống bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.600cái
10Lắp đặt kẹp đỡ ống - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.200cái
11Lắp đặt Hộp chia ngả 2, 3 ngảTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT54cái
12Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 tủ
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12hộp
14Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
15Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,45 chuông
16Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,110 đầu
17Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,85 đèn
18Lắp đặt đầu báo Nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,65 nút
19Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,45 đèn
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,65 đèn
21Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,45 đèn
22Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Hệ thống
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,05100m3
25Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 máy
26Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5100m3
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,015100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,603100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,809100m
32Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ,Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT135,3795m2
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25cái
34Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
35Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
36Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
38Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
40Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
41Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
43Lắp đặt công tắc đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
45Lắp đặt giá dựng bình chữa cháy KT 350x600x200 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19hộp
46Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,6m
48Lắp Cột tiếp nước chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
49Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa; ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
50Lắp đặt rọ hút thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
51Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
52Lắp đặt van mặt bích 2 chiều- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
54Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,3m
56Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3hộp
57Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7hộp
58Bình bọt ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38bình
59Bình chữa cháy CO2 MT3:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19bình
60Búa tạTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
61Kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
62Lăng phun chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
63Lăng phun chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
64Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19bộ
65Rìu chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
66Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp nối ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cuộn
67Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cuộn
68Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,427100m
BF Trạm biến áp, đèn chiếu sáng
BG Phần xây dựng đường dây tải điện
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0228100m2
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0855m3
3Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38cái
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9009100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9009100m3
6Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT764,5m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,645100 m
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4127100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4923tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,887m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT362cái
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3283100m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1667tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1947100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,136m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,8391m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1805m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2483100m3
BH Phần lắp đặt đường dây tải điện
1Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.196,64kg
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
4Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
5Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1497tấn
6Lắp cổ dề, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3công/bộ
7Cột bê tông ly tâm 18bTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Cột
8Cột bê tông ly tâm 20bTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Cột
9Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cột
10Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cột
11Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 mối nối
12Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3564100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,810 cọc
14Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,410m
15Chuỗi cách điện Polymer 24KV- 120kN (DTRTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
16Phụ kiện chuỗi kép 24KV (VN) (gồm 7 chi tiết)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
17Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 chuỗi sứ
18Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18bộ
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,810 sứ
20Sứ cách PPI-24kV loại có kẹp dây (cả ty)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 15-22KVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,610 sứ
22Chống sét van LA 24kV ( Cooper)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
23Chống sét thông minh SAI.020.WW/920Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Bộ
24Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,189km/dây
26Dây AXV - 120Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60mét
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06km/dây
28Dây đồng Cu/PVC 1*35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6mét
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,006km/dây
30Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
31Đầu cốt đồng M-35Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
32Ghíp đùn nhôm kép 3 bulong A35-185Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18bộ
33Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC - W 12/20(24)kV - 1*240mm2 (hao hụt 1,015)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT712,44m
34Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC - W 12/20(24)kV - 3*70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75,5275m
35Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,645100m
36Đầu cáp silicon co nguội 1 pha 24kV ngoài trời-1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối tại cột 81M & 83MTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
37Đầu cáp silicon co nguội 3 pha 24kV ngoài trời-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối tại cột 81M.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
38Hộp đầu cáp T-plug 630A trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối trong tủ RMU của TBATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Đầu
39Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61đầu cáp (1 pha)
40Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61đầu cáp (1 pha)
41Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,905100m2
42Mua nilong rải báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT181m
43Vận chuyển xà sứ+ cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chuyến
44Biển báo an toàn trên tủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
45Thu hồi sứ đứng 24kV trên cột BTLT ( Vận dụng mã hiệu Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 24 kV. Tính 0.45 chi phí nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,810 cách điện
46Tháo hạ và thu hồi xà đỡ trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 bộ
47Tháo hạ và thu hồi xà đỡ trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 bộ
48Tháo hạ, thu hồi cột BTLT 20m cũ ( Vận dụng mã hiệu thay cột bê tông; chiều cao cột ≤20m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công. Tính 0.45 chi phí nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 cột
49Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6tấn
BI Phần thí nghiệm đường dây tải điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35Kv. Thí nghiệm bộ thứ 2 trở lên đơn giá * 0.8Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 vị trí
BJ Xây dựng trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,30621m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,107m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,95m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,646m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0621100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0192tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1021tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0629tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7743m3
10Đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,103m3
11Gia công lưới sắt, thanh đỡ tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT118,54kg
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,9212m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,2m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,351m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,35m3
17Tên Trạm biển báo và biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
BK Phần lắp đặt trạm biến áp
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT478,62kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,810 cọc
3Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,210m
4Hộp đầu cáp T-plug 630A trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối từ tủ RMU sang MBATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3Đầu
5Đầu sứ Plug - in cho máy biến áp 24kV/630A - 3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối vào MBATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3Bộ
6Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61đầu cáp (1 pha)
7Cáp đồng trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có chống thấm, cách điện XLPE, màng chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20/24kV - 1*70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18m
8Lắp đặt cáp cao thế 24KV 1x70 từ tủ RMU đến MBATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18m
9Cu/XLPE/PVC 1*240mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42m
10Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 từ MBA sang tủ phân phối hạ áp.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42m
11Đầu cáp 24kV 1x240 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14đầu
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,410 đầu cốt
BL Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 3 ngănTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt vỏ trạm KiosTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 tủ
BM Phần thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 1 pha Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tủ RMU (đơn giá x1.2)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
3Rơ le dòng điện kỹ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
4Rơ le điện áp kỹ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủ (10 tủ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1hệ thống
6Hợp bộ đo lường chức năng, điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
9Chống sét van, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
10Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 vị trí
BN Phần xây dựng hệ thống cấp điện
1Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa RC04Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,927100m3
2Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85. (Cát tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,927100m3
3Ống nhựa xoắn HDPE D30/40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT44m
4Ống nhựa xoắn HDPE D80/105Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT154m
5Ống nhựa xoắn HDPE D100/130Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT223m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40; D80/105Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,98100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100/130Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,23100 m
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0114100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0428m3
10Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19cái
BO Phần lắp đặt hệ thống cấp điện
1Lưới li lông bảo vệ cáp. Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT206m
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,03100m2
3Đầu cốt M35Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,210 đầu cốt
5Đầu cốt M50 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,610 đầu cốt
7Đầu cốt M95 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410 đầu cốt
9Đầu cốt M120 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,210 đầu cốt
11Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế: 3x50+1x35Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11đầu cáp (3 pha)
13Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế: 3x120+1x95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
14Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21đầu cáp (3 pha)
15Cáp ngầm DSTA - 3x50+1x35mm2 (Cadisun)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT160m
16Cáp ngầm DSTA - 3x120+1x95mm2 (Cadisun)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT229m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,54100m
18Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,23100m
BP Phần xây dựng và lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,7441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,352100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,04m3
4Khung móng cột M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11khung
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0066100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,513100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4685100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6008100m3
9Ống nhựa xoắn HDPE D30/40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT497m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,97100 m
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111 cột
12Đèn đường LED CSD05/100wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11bộ
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 8mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11bộ
14Cáp ngầm DSTA 2*6mm2 (Cadisun)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT519m
15Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,19100m
16Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT221 đầu cáp
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111 đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11bảng
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,99100m
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cuộn
BQ Chống mối
BR Nhà ký túc
1Đào hào chống mối, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT140,3616m3
2Mua Thuốc Map Boxer 30ECTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT99,0309lít
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,368m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT93,9936m3
5Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT595,0385m2
BS Nhà đa năng
1Đào hào chống mối, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT85,0832m3
2Mua Thuốc Map Boxer 30ECTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,6263lít
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,416m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,6672m3
5Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT500,66m2
BT Hàng hóa + thiết bị
BU Trạm biến áp
1Trạm kios hợp bộ kiểu kín 1 MBA công suất 320kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Trạm
BV Phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
2Máy bơm điện chữa cháy: Q=81m3/h; H>=53mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1máy
3Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 81m3/h; H>= 53mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1máy
4Tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
BW Điện nhẹ
1Tủ rack tầng 19" 6U Tủ Rack 6U: Treo Tường Tủ Rack, Tủ Mạng 6U treo tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen–TMC Rack 19”
+ Kích thước: Cao 320* Rộng 550 * Sâu 500 (mm)
+ Phụ kiện: 01 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm điện 3 chấu đa năng.
Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Cái
2Tủ rack tầng 2U + Kích thước: Cao 120* Rộng 450 *370 Sâu (mm) + Cửa mở ngang, mặt trước mika, tủ treo tường. + Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm-1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Cái
3Model-ADSLTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Cái
4Bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6Cái
5Switch 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Cái
6Màn hình LCD 43Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Cái
7Đầu ghi hình DVR 32 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Cái
8Camera thân xoay ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9Cái
9Camera IP bán cầu cố địnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17Cái
10Bộ chuyển mạch Poe 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Cái
11Bộ chuyển mạch Poe 4 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Cái
12Điều hòa nhiệt độ 12.000BTU loại 1 chiều có InvecterTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32Bộ
13Điều hòa nhiệt độ 50.000BTU loại 1 chiều không Invecter âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4Bộ
14Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU loại 1 chiều có InvecteTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6Bộ
15Điều hòa nhiệt độ 45.000BTU loại 1 chiều loại tủ đứng CS/CU-C45FFHTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
BX Hệ thống nước nóng
1Bơm nhiệt tạo nước nóng chuyên dụng:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
2Bơn tuần hoàn nước nóng:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
3Bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
4Tank chứa nước nóng chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
5Tủ biến tầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2tủ
6Tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
7Giá đỡTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
8Bình tích ápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
9Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hệ thống
BY Kho thực phẩm
1Giá thanh Inox 4 tầng: KT: 1800X500X1500mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
2Giá thanh Inox 4 tầng; KT: 1500X500X1500mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
3Tủ đông 4 cánhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
BZ Kho gia công
1Chậu rửa 3 hố ở giữa bàn 2 bên, có kệ nan 2 tầng trên chậu KT: 3000X750X850/950 mm ;KT Kệ nan: 3000x300x750mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
2Tủ sấy bát khử khuẩn 2 cánh kính; KT: 1210X 520X 1750mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
3Bàn inox 3 tầng, mặt lót gỗ, nan dưới: KT: 1200X750X850 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
4Giá nan treo tường 2 tầng: KT: 1200x350x500 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
5Thùng rác di động: KT: D350 x H750 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
6Ghi thoát sàn máng thoát sàn: KT: 2860X220X300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
7bẫy mỡ 3 khoang : KT: 600X400X300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
CA Khu bếp
1Bếp âu 6 họngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
2Bếp Á 3 họngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
3Bàn để gia vị 3 tầng KT: 800X 750X 850/1100 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Bàn inox 3 tầng, mạt lót gỗ, nan dưới: KT: 1800X750X850 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
5Bếp hầm đơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
6Bếp chiên nhúng đôi dùng điện: KT: 550x430x330mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
7Nồi ninh cháo 100 LTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
8Tủ mát 2 cánh dạng nằmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
9Bàn inox 3 tầng, mặt lót gỗ, nan dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
10Tủ nấu cơm 24 khay: KT: 1420X 620X1480mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
11Thùng rác di động: KT: D350 x H750 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
12Ghi thoát sàn, máng thoát sàn: KT: 5480X220X300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
13Bẫy mỡ 3 khoang: KT: 600X400X300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
14Tum hút có phin lọc mỡ: KT: 8500X900X500mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
CB Khu xoạn
1Bàn soạn Inox có 1 giá dưới: KT: 1800X750X850mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
2Tủ để bát đĩa: KT: 1200X600X1500mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
3Thùng rác di động: KT: D350 x H750 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
4Xe đẩy hàng 1 tầng: KT: 900x600x1100 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
CC Khu rửa
1Chậu rửa 3 hố ở giữa bàn 2 bên, có kệ nan 2 tầng trên chậu: KT: 3000X750X850/950 mm; KT Kệ nan: 3000x300x750mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
2Thùng rác di động KT: D350 x H750 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
CD Hệ thống hút mùi
1Ống thông gió: KT: 1000x350x350 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
2Ống tiêu âm: KT: 1000x350x350Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
3Quạt hút li tâmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Bọc tiêu âm quạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
5Giá khung đỡ quạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
6Tủ điện điều khiển quạt hútTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
CE Máy bơm nước
1Máy bơm 3 pha Pentax CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h, BG 02/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
2Máy bơm 1 pha Pentax CM32-160A, công suất 0,75kWTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 1/1/2018- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).73
2 Phó chỉ huy trưởng 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).52
3 Kiến trúc sư 1 Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Kỹ sư xây dựng công trình 2 Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
5 Kỹ sư điện 1 Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
6 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
7 Kỹ sư thông tin 1 Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
8 Kỹ sư trắc địa xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
9 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).Có xác nhận chủ đầu tư31
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
11 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Cần cẩu bánh xích Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô chuyển trộn Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
6 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
8 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
10 Máy đào Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
12 Máy khoan đứng Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
13 Máy đo điện trở chống sét Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy phun thuốc mối: Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
17 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
18 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
19 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
20 Máy phát điện Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
21 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->