Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756068-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt
Số hiệu KHLCNT 20210747299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 13:59:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,071,460,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác giám sát thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện an toàn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng, duy tu, sửa chữa chuyên ngành đường sắt.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan, cắt ray
- Đặc điểm thiết bị Máy công cụ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích nâng đường
- Đặc điểm thiết bị Máy công cụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xiết bu lông
- Đặc điểm thiết bị Máy công cụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy công cụ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy công cụ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG ĐOẠN KM1+025 - KM2+500
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC120,18
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//0,801100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95//0,648100m³
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg//544cấu kiện
5Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m//1.400m đường
6Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứng//48thanh
7Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng//432cái
8Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg//48thanh
9Thay thế tà vẹt TN1, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi (Tận dụng từ đoạn khác)//432cái
10Bổ sung căn nhựa//1.728cái
11Bổ sung bu lông xoắn//692cái
12Bổ sung đệm cao su//864cái
13Bổ sung căn sắt S14; S20//692cái
14Bổ sung cóc đàn hồi//692cái
15Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//1.398,04
16Làm vai đá đường sắt//2.800m
17Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//2.061cái tà vẹt
18Cưa cắt ray//6mạch
19Khoan lỗ ray//181 lỗ
20Biển đổi dốc//5cái
21Biển trung ương đường cong//1cái
22Cọc chủ yếu đường cong//4cái
23Biển Km//1cái
24Biển Hm//8cái
25Vận chuyển ray về Km11 để lắp đặt xa 10Km//48thanh
26Vận chuyển tà vẹt từ Km11 về để lắp đặt xa 10Km//432thanh
27Thu hồi tà vẹt về kho xa 5Km//432thanh
28Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km//1.443,17m3
B KHỐI LƯỢNG ĐOẠN KM5+325 - KM5+750
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC241,6
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//1,611100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95//0,203100m³
4Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m//425m đường
5Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi//16thanh
6Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi//41cái
7Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng//5cái
8Thay thế ray P43, L=25m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg//2thanh
9Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg//9thanh
10Thay thế ray hộ bánh, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng)//3thanh
11Thay thế tà vẹt TN1, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi (Tận dụng từ đoạn khác)//5cái
12Thay thế tà vẹt TN1 4R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi//41cái
13Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//537,42
14Làm vai đá đường sắt//810,4m
15Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//610cái tà vẹt
16Cưa cắt ray//2mạch
17Khoan lỗ ray//61 lỗ
18Bổ sung phụ kiện đàn hồi TN1//282bộ
19Bổ sung lập lách ray P43//33bộ
20Biển đổi dốc//1cái
21Biển Hm//3cái
22Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan nắp rãnh//461cái
23Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công//18,44
24Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm//67,84
25Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//0,088100m³
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm//0,6784100m²
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2//0,6784100m²
28Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm//0,6784100m²
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2//0,1402100m²
30Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm//0,6784100m²
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2//0,5382100m²
32Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1//0,1357100m³
33Vận chuyển ray về Km10 xa 5Km//9thanh
34Thu hồi ray về kho xa 2Km//4thanh
35Thu hồi tà vẹt về kho xa 2Km//46thanh
36Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km//766,22m3
C KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG NGANG KM9+714.75
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC15,64
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//0,104100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95//0,169100m³
4Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m//159m đường
5Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi//4thanh
6Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi//38cái
7Thay thế ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng)//4thanh
8Thay thế ray hộ bánh, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng)//3thanh
9Thay thế tà vẹt TN1 4R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi//38cái
10Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//254,18
11Làm vai đá đường sắt//282m
12Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//277cái tà vẹt
13Cưa cắt ray//2mạch
14Khoan lỗ ray//61 lỗ
15Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg//86cấu kiện
16Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm//245,833
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//0,259100m³
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm//2,1466100m²
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2//2,1466100m²
20Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm//2,1466100m²
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2//0,124100m²
22Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm//0,124100m²
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2//2,0226100m²
24Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1//0,4293100m³
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm//4,8
26Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa//6viên
27Thu hồi ray về kho xa 4Km//0,56thanh
28Thu hồi tà vẹt + tấm đan về kho xa 4Km//90thanh
29Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km//158,83m3
D KHỐI LƯỢNG ĐOẠN KM10+500 - KM11+450 (TUYẾN 2)
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC342,83
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//2,286100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95//0,346100m³
4Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III//64,61
5Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m//950m đường
6Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi//104thanh
7Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ Ray ≥38kg//7thanh
8Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi//951cái
9Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt gỗ có đệm sắt//69cái
10Thay thế ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng từ đoạn khác)//104thanh
11Thay thế ray phòng mòn, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng)//50thanh
12Thay thế ray hộ bánh, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng)//7thanh
13Thay thế tà vẹt TN1 3R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi//998cái
14Thay thế tà vẹt TN1B trên cầu, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi//69cái
15Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//1.157,03
16Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 100m//1.157,03m3
17Làm vai đá đường sắt//1.900m
18Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//1.591cái tà vẹt
19Cưa cắt ray//29mạch
20Khoan lỗ ray//871 lỗ
21Biển đổi dốc//3cái
22Biển trung ương đường cong//3cái
23Cọc chủ yếu đường cong//12cái
24Biển Km//1cái
25Biển Hm//3cái
26Thu hồi ray về kho xa 5Km//7thanh
27Thu hồi tà vẹt về kho xa 5Km//583thanh
28Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km//1.274,72m3
E KHỐI LƯỢNG GA VÀNG DANH
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC320,2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//2,135100m³
3Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III//102,3
4Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m//807m đường
5Làm lại nền đá ghi, đường 1m//10bộ ghi
6Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi//4thanh
7Tháo ray hộ bánh trên tà vẹt bê tông cóc đàn hồi//2thanh
8Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi//25cái
9Tháo dỡ ghi cũ, ghi đường 1m//2bộ
10Tháo dỡ và lắp đặt tâm ghi mới Tg0,15, đường 1m//2cái
11Tháo dỡ và lắp đặt tâm ghi mới Tg1/10 P43, đường 1m//3cái
12Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m, Tg1/7 dài 16,006m//2bộ
13Thay thế ray P43, L=25m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg//2thanh
14Thay tà vẹt ghi, đường 1m, tà vẹt Ltb= 2,7m//154cái
15Thay thế tà vẹt tấm bản đường ngang//22cái
16Thi công lớp subbalast đệm móng//2,64
17Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//1.322,08
18Làm vai đá đường sắt//1.589m
19Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//1.162cái tà vẹt
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực//49,44m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300//13,62
22Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố xi măng//0,143100m³
23Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 gia cố xi măng//0,095100m³
24Rải giấy dầu lớp cách ly//0,619100m²
25Thu hồi ray về kho xa 11Km//6thanh
26Thu hồi ghi về kho xa 11Km//5bộ
27Thu hồi tà vẹt về kho xa 11Km//25thanh
28Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km//1.433,91m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư).54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).54
3 Cán bộ giám sát thi công (KCS) 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác giám sát thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).54
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn 1 - Trình độ đại học trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện an toàn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).32
5 Công nhân 30 - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng, duy tu, sửa chữa chuyên ngành đường sắt.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn ≥5 tấn2
2 Máy đào ≤ 1,25m3 ≤ 1,25m32
3 Máy khoan, cắt ray Máy công cụ1
4 Kích nâng đường Máy công cụ2
5 Máy xiết bu lông Máy công cụ2
6 Máy kinh vĩ Máy công cụ1
7 Máy thủy bình Máy công cụ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->