Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 13:59:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,071,460,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác giám sát thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện an toàn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng, duy tu, sửa chữa chuyên ngành đường sắt.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan, cắt ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích nâng đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xiết bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG ĐOẠN KM1+025 - KM2+500 | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 120,18 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 0,801 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 0,648 | 100m³ |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | // | 544 | cấu kiện |
| 5 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | // | 1.400 | m đường |
| 6 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | // | 48 | thanh |
| 7 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | // | 432 | cái |
| 8 | Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg | // | 48 | thanh |
| 9 | Thay thế tà vẹt TN1, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi (Tận dụng từ đoạn khác) | // | 432 | cái |
| 10 | Bổ sung căn nhựa | // | 1.728 | cái |
| 11 | Bổ sung bu lông xoắn | // | 692 | cái |
| 12 | Bổ sung đệm cao su | // | 864 | cái |
| 13 | Bổ sung căn sắt S14; S20 | // | 692 | cái |
| 14 | Bổ sung cóc đàn hồi | // | 692 | cái |
| 15 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 1.398,04 | m³ |
| 16 | Làm vai đá đường sắt | // | 2.800 | m |
| 17 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 2.061 | cái tà vẹt |
| 18 | Cưa cắt ray | // | 6 | mạch |
| 19 | Khoan lỗ ray | // | 18 | 1 lỗ |
| 20 | Biển đổi dốc | // | 5 | cái |
| 21 | Biển trung ương đường cong | // | 1 | cái |
| 22 | Cọc chủ yếu đường cong | // | 4 | cái |
| 23 | Biển Km | // | 1 | cái |
| 24 | Biển Hm | // | 8 | cái |
| 25 | Vận chuyển ray về Km11 để lắp đặt xa 10Km | // | 48 | thanh |
| 26 | Vận chuyển tà vẹt từ Km11 về để lắp đặt xa 10Km | // | 432 | thanh |
| 27 | Thu hồi tà vẹt về kho xa 5Km | // | 432 | thanh |
| 28 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km | // | 1.443,17 | m3 |
| B | KHỐI LƯỢNG ĐOẠN KM5+325 - KM5+750 | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 241,6 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 1,611 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 0,203 | 100m³ |
| 4 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | // | 425 | m đường |
| 5 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi | // | 16 | thanh |
| 6 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi | // | 41 | cái |
| 7 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | // | 5 | cái |
| 8 | Thay thế ray P43, L=25m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg | // | 2 | thanh |
| 9 | Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg | // | 9 | thanh |
| 10 | Thay thế ray hộ bánh, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng) | // | 3 | thanh |
| 11 | Thay thế tà vẹt TN1, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi (Tận dụng từ đoạn khác) | // | 5 | cái |
| 12 | Thay thế tà vẹt TN1 4R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 41 | cái |
| 13 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 537,42 | m³ |
| 14 | Làm vai đá đường sắt | // | 810,4 | m |
| 15 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 610 | cái tà vẹt |
| 16 | Cưa cắt ray | // | 2 | mạch |
| 17 | Khoan lỗ ray | // | 6 | 1 lỗ |
| 18 | Bổ sung phụ kiện đàn hồi TN1 | // | 282 | bộ |
| 19 | Bổ sung lập lách ray P43 | // | 33 | bộ |
| 20 | Biển đổi dốc | // | 1 | cái |
| 21 | Biển Hm | // | 3 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan nắp rãnh | // | 461 | cái |
| 23 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | // | 18,44 | m³ |
| 24 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | // | 67,84 | m² |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 0,088 | 100m³ |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | // | 0,6784 | 100m² |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | // | 0,6784 | 100m² |
| 28 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | // | 0,6784 | 100m² |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | // | 0,1402 | 100m² |
| 30 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | // | 0,6784 | 100m² |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | // | 0,5382 | 100m² |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1 | // | 0,1357 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển ray về Km10 xa 5Km | // | 9 | thanh |
| 34 | Thu hồi ray về kho xa 2Km | // | 4 | thanh |
| 35 | Thu hồi tà vẹt về kho xa 2Km | // | 46 | thanh |
| 36 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km | // | 766,22 | m3 |
| C | KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG NGANG KM9+714.75 | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 15,64 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 0,104 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 0,169 | 100m³ |
| 4 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | // | 159 | m đường |
| 5 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi | // | 4 | thanh |
| 6 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi | // | 38 | cái |
| 7 | Thay thế ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng) | // | 4 | thanh |
| 8 | Thay thế ray hộ bánh, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng) | // | 3 | thanh |
| 9 | Thay thế tà vẹt TN1 4R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 38 | cái |
| 10 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 254,18 | m³ |
| 11 | Làm vai đá đường sắt | // | 282 | m |
| 12 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 277 | cái tà vẹt |
| 13 | Cưa cắt ray | // | 2 | mạch |
| 14 | Khoan lỗ ray | // | 6 | 1 lỗ |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | // | 86 | cấu kiện |
| 16 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | // | 245,833 | m² |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 0,259 | 100m³ |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | // | 2,1466 | 100m² |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | // | 2,1466 | 100m² |
| 20 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | // | 2,1466 | 100m² |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | // | 0,124 | 100m² |
| 22 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | // | 0,124 | 100m² |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | // | 2,0226 | 100m² |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1 | // | 0,4293 | 100m³ |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | // | 4,8 | m² |
| 26 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | // | 6 | viên |
| 27 | Thu hồi ray về kho xa 4Km | // | 0,56 | thanh |
| 28 | Thu hồi tà vẹt + tấm đan về kho xa 4Km | // | 90 | thanh |
| 29 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km | // | 158,83 | m3 |
| D | KHỐI LƯỢNG ĐOẠN KM10+500 - KM11+450 (TUYẾN 2) | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 342,83 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 2,286 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 0,346 | 100m³ |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | // | 64,61 | m³ |
| 5 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | // | 950 | m đường |
| 6 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi | // | 104 | thanh |
| 7 | Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ Ray ≥38kg | // | 7 | thanh |
| 8 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi | // | 951 | cái |
| 9 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt gỗ có đệm sắt | // | 69 | cái |
| 10 | Thay thế ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng từ đoạn khác) | // | 104 | thanh |
| 11 | Thay thế ray phòng mòn, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng) | // | 50 | thanh |
| 12 | Thay thế ray hộ bánh, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng) | // | 7 | thanh |
| 13 | Thay thế tà vẹt TN1 3R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 998 | cái |
| 14 | Thay thế tà vẹt TN1B trên cầu, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 69 | cái |
| 15 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 1.157,03 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 100m | // | 1.157,03 | m3 |
| 17 | Làm vai đá đường sắt | // | 1.900 | m |
| 18 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 1.591 | cái tà vẹt |
| 19 | Cưa cắt ray | // | 29 | mạch |
| 20 | Khoan lỗ ray | // | 87 | 1 lỗ |
| 21 | Biển đổi dốc | // | 3 | cái |
| 22 | Biển trung ương đường cong | // | 3 | cái |
| 23 | Cọc chủ yếu đường cong | // | 12 | cái |
| 24 | Biển Km | // | 1 | cái |
| 25 | Biển Hm | // | 3 | cái |
| 26 | Thu hồi ray về kho xa 5Km | // | 7 | thanh |
| 27 | Thu hồi tà vẹt về kho xa 5Km | // | 583 | thanh |
| 28 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km | // | 1.274,72 | m3 |
| E | KHỐI LƯỢNG GA VÀNG DANH | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 320,2 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 2,135 | 100m³ |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | // | 102,3 | m³ |
| 4 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | // | 807 | m đường |
| 5 | Làm lại nền đá ghi, đường 1m | // | 10 | bộ ghi |
| 6 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi | // | 4 | thanh |
| 7 | Tháo ray hộ bánh trên tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 2 | thanh |
| 8 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông TN1 cóc đàn hồi | // | 25 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ghi cũ, ghi đường 1m | // | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt tâm ghi mới Tg0,15, đường 1m | // | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt tâm ghi mới Tg1/10 P43, đường 1m | // | 3 | cái |
| 12 | Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m, Tg1/7 dài 16,006m | // | 2 | bộ |
| 13 | Thay thế ray P43, L=25m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg | // | 2 | thanh |
| 14 | Thay tà vẹt ghi, đường 1m, tà vẹt Ltb= 2,7m | // | 154 | cái |
| 15 | Thay thế tà vẹt tấm bản đường ngang | // | 22 | cái |
| 16 | Thi công lớp subbalast đệm móng | // | 2,64 | m³ |
| 17 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 1.322,08 | m³ |
| 18 | Làm vai đá đường sắt | // | 1.589 | m |
| 19 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 1.162 | cái tà vẹt |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | // | 49,44 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | // | 13,62 | m³ |
| 22 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố xi măng | // | 0,143 | 100m³ |
| 23 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 gia cố xi măng | // | 0,095 | 100m³ |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | // | 0,619 | 100m² |
| 25 | Thu hồi ray về kho xa 11Km | // | 6 | thanh |
| 26 | Thu hồi ghi về kho xa 11Km | // | 5 | bộ |
| 27 | Thu hồi tà vẹt về kho xa 11Km | // | 25 | thanh |
| 28 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 5Km | // | 1.433,91 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công (KCS) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Có thời gian làm công tác giám sát thi công liên tục công trình giao thông đường sắt ≥ 04 năm.- Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện an toàn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 30 | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng, duy tu, sửa chữa chuyên ngành đường sắt.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | ≥5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 1,25m3 | ≤ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy khoan, cắt ray | Máy công cụ | 1 |
| 4 | Kích nâng đường | Máy công cụ | 2 |
| 5 | Máy xiết bu lông | Máy công cụ | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Máy công cụ | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy công cụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi