Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách địa phương hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 13:58:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,824,651,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực);+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) bản chính hoặc bản chụp được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng công trình:-Đại học chuyên nghành điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35 kV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV. (Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát; Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát về điện, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách thí nghiệm: Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Kèm theo có chứng chỉ an toàn lao động; có hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nghành nghề phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào từ ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo hạ thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Cột LT 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 2 | Cột LT 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cáp nhôm trần AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | km |
| 4 | XRN 6VHĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | XN1-2L PB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | XN1-2L PB ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | XN1-2L PB ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cổ dềCND-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Sứ VHĐ 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 Quả |
| 11 | Sứ chuỗi 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 Chuỗi |
| 12 | Ô tô 10T chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| B | Tháo hạ thu hồi thiết bị cũ tại TBA | |||
| 1 | Cột LT 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Sứ VHĐ 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 Quả |
| 3 | Xà đón dây tới XII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh cái +CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì IIK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sàn thao tác TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu thang TBA 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo chuyển máy Biến áp 100kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 12 | Dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cầu chì IIK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo chuyển tủ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Ô tô 10T chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| C | Tháo hạ thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 3 | Tháo hạ cột H8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 4 | Tháo hạ cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Xà X1 (2 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Xà X1 (4 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Xà X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10Quả |
| 9 | Cáp vặn xoắn XLPE 4*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | km |
| 10 | Cáp vặn xoắn XLPE 4*95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | km |
| 11 | Cáp AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | km |
| 12 | Cáp AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | km |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Hộp |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 15 | Ô tô 10T chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| D | Xây dựng đường dây 35kV | |||
| 1 | Móng MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng MT-5Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột Đ4T28-24 (Tính theo 01vị trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa R2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT 20C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 20D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 8 | Cột Đ111-30B(cột sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | XRN 6VHĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | XN1-2L PB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | XN1-2L PB ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | XN1-2L PB ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cách điện chuỗi polyme 35 kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Chuỗi |
| 14 | Cách điện đứng VHĐ 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 15 | Cổ dề ghép cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Cổ dề CND-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây néo TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Dây |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,7408 | Kg |
| 19 | Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7483 | Km |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-95 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,85 | Mét |
| 21 | Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | Km |
| 22 | Ghip nhôm trần 3 bulong AC70-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | Tấn |
| 24 | Thông báo cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lượt |
| E | Xây dựng mới trạm biến áp 35 (22)/0,4kv | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-14B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Chống sét van ZNO-42KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng M 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Đầu cốt mạ TAM-50 (lắp thanh cái cáp bọc vào cầu chì SI,IIK và đầu cực cao thế MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 (cáp tổng và tiếp địa thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng M50, AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu |
| 10 | Ghíp nhôm AC-50-240 3Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 11 | Băng dính cách điện 500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 12 | Sứ VHĐ- 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 13 | Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Mét |
| 15 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu cáp |
| 17 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Móng cột loại MT 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 19 | Xà đón dây tới X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thanh cái + CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì IIK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Sàn thao tác TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cầu thang TBA 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Biển ghi tên trạm TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3pha) |
| 32 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3pha) |
| 33 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3pha) |
| 34 | Dây nhựa buộc cổ sứ VHĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dây |
| F | Xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng MV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng MV2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 3 | Móng MV3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Móng |
| 4 | Móng M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Đào và đắp rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | Mét |
| 6 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm 0.4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5 | Cột |
| 7 | Cột bê tông H7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cột |
| 8 | Cột bê tông H7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 9 | Cột bê tông LT 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 10 | Cáp hạ thế muyle 2*16 ( Lắp hộp 2 và 4 CT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | Mét |
| 11 | Cáp PVC M(3*25+1*16)mm2 ( Lắp hộp CT 3 pha ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mét |
| 12 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,85 | Mét |
| 13 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | Km |
| 14 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,6 | Mét |
| 15 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | Km |
| 16 | Dây dẫn AV 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,8 | Mét |
| 17 | Kéo dải căng dây cáp AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | Km |
| 18 | Cấp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | Mét |
| 19 | Kéo dải căng dây cáp cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 100m |
| 20 | Cấp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | Mét |
| 21 | Kéo dải căng dây cáp cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 100/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,6 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | 100m |
| 24 | Ống nối cáp đồng 50-70 (cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Ống |
| 25 | Đầu co ngót nhiệt ngoài trời hạ thế (cáp ngầm 4*95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Đầu co ngót nhiệt ngoài trời hạ thế (cáp ngầm 4*120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Làm đầu co ngót nhiệt ngoài trời hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đầu |
| 28 | Phân phối hộp nối cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Đấu nối cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đầu |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | Mét |
| 31 | Xà X402 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Xà X402 ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 33 | Xà X402 ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Colie đỡ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 35 | Sứ A 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 10 Quả |
| 36 | Đai thép không gỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 37 | Đai thép không gỉ cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Bộ |
| 38 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 39 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 40 | Móc tải trọng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 41 | Kẹp treo bổ trợ dây băng (kẹp ngừng cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 42 | Móc vòng treo bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 43 | Bổ xung dây băng khách hàng (M2*6 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | Mét |
| 44 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 45 | Ghíp nhôm 2 bu lông 35-96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Cái |
| 46 | Ghíp bắt hộp CT 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cái |
| 47 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 48 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 49 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 50 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 51 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | Tấn |
| 52 | Vị trí vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 53 | Biển số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 54 | Keo con chó dán biển số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 55 | Biển lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 57 | Ép đầu cốt 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 58 | Thông báo cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lượt |
| G | Mua sắm + lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van ZNO-42KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì IIK 5A-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp cầu dao cách ly DN-35KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì IIK 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện 400V-400A (đo đếm dùng Công tơ điện tử có đo đếm từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| H | Thí nghiệm thiết bị TBA, đường dây 35kV và 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ chuỗi polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ VHĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét 38,5KV thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm CSV 38,5KV thứ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 18 | Thí nghiệm sứ VHĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 19 | Thí nghiệm cáp VX 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 20 | Thí nghiệm cáp VX 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 21 | Thí nghiệm cáp VX 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 22 | Thí nghiệm cáp AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 23 | Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*70 mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 24 | Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95 mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 25 | Ô tô 2,5 Tấn phục vụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực);+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) bản chính hoặc bản chụp được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình:-Đại học chuyên nghành điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35 kV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV. (Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát; Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát về điện, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Phụ trách thí nghiệm: Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Kèm theo có chứng chỉ an toàn lao động; có hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp) | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công gói thầu | 10 | Có nghành nghề phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào từ ≥ 0,6m3 | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Đầm rùi | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Tời kéo | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy trắc đạc | Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có hóa đơn mua bán thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi