Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745360-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)
Số hiệu KHLCNT 20210725257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 09:01:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,438,768,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tự động hóa mạch vòng MC 474 E28.7 – Re 474/36 E28.7 - Re 474/43 E28.7 - Re 479/34 E28.7 – Re 479/2 N. Trường Chính trị - Re 479/11 N. Trường Chính Trị - Re 474/2 N. SGD – Re 472/105 E28.7 – Re 472/6 UBND tỉnh – Re 472/113 – Re 479/62– Re 472/14.1 đi 471 E28.2– MC 472 E28.7 - Re 479/29 E28.7 – MC 479 E28.7 (12 Recloser )
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS 1 HT
B Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA
1 Khai báo cấu hình thiết bị tại hiện trường 14 HT
2 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại TTĐKX 14 HT
3 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA phần Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 14 HT
4 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 14 HT
5 LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 10 Bộ
6 Recloser 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 4 Bộ
7 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,23kV-150VA 25 Bộ
8 Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV: TU tỷ số: 22:√3/0.11:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 TI tỷ số 150-300/5A; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 1 Bộ
9 Bộ ATS chuyển nguồn TU 14 Bộ
10 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) 14 bộ
11 Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN 14 bộ
12 ATM 1pha, 2 cực (20A) 28 bộ
C PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ VÀ DÂY DẪN
1 Cầu dao liên động 24kV-630A (trọn bộ) 25 Bộ
2 Chống sét van 24kV 28 Bộ
3 Tủ đo đếm 1 bộ
4 Dây dẫn AC-95/16 9.538 m
5 Dây dẫn AC-120/19 3.487 m
6 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV 381 m
7 Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE 199 m
8 Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE 658 m
9 Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị 272 m
D PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng MT-4-M (Thi công bằng máy) 12 móng
2 Móng MT-8M (Thi công bằng máy) 2 móng
3 Móng MTK-4(M) (Thi công bằng máy) 4 móng
4 Móng MTK-8M(Thi công bằng máy) 3 móng
5 Móng MT-4 (Thi công thủ công) 17 móng
6 Móng cột MT-8 (Thi công thủ công) 1 móng
7 Móng cột MTK-4 (Thi công thủ công) 12 móng
8 Móng cột MTK-8(Thi công thủ công) 5 móng
9 Cột PC.I 22(190) - 11( G10 + N12) (Dựng bằng MTC) 2 Cột
10 Cột PC.I 20(190) - 11( G10 + N10) (Dựng bằng MTC) 6 Cột
11 Cột PC.I 18(190) - 11(G8 + N10) (Dựng bằng MTC) 2 Cột
12 Cột PC.I 16(190) - 11 (G6 + N10) (Dựng bằng MTC) 1 Cột
13 Cột PC.I 14(190) - 13,0 (G4 + N10) (Dựng bằng MTC) 12 Cột
14 Cột PC.I 14(190) - 11 (G4 + N10) (Dựng bằng MTC) 8 Cột
15 Cột PC.I 18(190) - 11(G8 + N10) 8 Cột
16 Cột PC.I 14(190) - 11 (G4 + N10) 22 Cột
17 Cột PC.I 14(190) - 9,2 (G4 + N10) 8 Cột
18 Cột PC.I 14(190) - 8,5 (G4 + N10) 11 Cột
19 Xà đỡ X1-3CD 6 bộ
20 Xà néo XZ-6CN 1 bộ
21 Xà đỡ X1-3Đ 10 bộ
22 Xà néo thẳng 3 pha ngang XN-6CN+1Đ 14 bộ
23 Xà néo kép dọc 3 pha ngang X2KD-6CN+1Đ 12 bộ
24 Xà néo kép ngang 3 pha ngang XNKN-6CN+1Đ 6 bộ
25 Xà néo kép ngang 3 pha ngang XZKN-6CN 6 bộ
26 Xà néo thẳng 3 pha ngang X2L-2Đ+X2L-4Đ 2 bộ
27 Xà néo X2L-6Đ 9 bộ
28 Xà XP-1Đ 4 bộ
29 Giằng cột 14m GC-14 16 bộ
30 Giằng cột 18m GC-18 4 bộ
31 Giằng cột 20m GC-20 4 bộ
32 Tiếp địa đường dây RC-1 44 HT
33 Tiếp địa đường dây RC-2 17 HT
34 Dây nối đất các VT cột 14 12 bộ
35 Dây nối đất các VT cột 18 4 bộ
36 Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-CSV 25 bộ
37 Xà đỡ đầu cáp & CSV XĐC+CSV-22 3 bộ
38 Xà đỡ TU XTU+CSV-D 25 bộ
39 Xà Recloser XREC-22-D 4 bộ
40 Xà đỡ LBS XLBS-22-D 10 bộ
41 Xà đỡ MOF XMOF 1 bộ
42 Xà đỡ XP-3Đ 13 bộ
43 Xà đỡ X1L-3Đ 13 bộ
44 Xà phụ XP+CSV 5 bộ
45 Ghế cách điện cột đơn GTT-D 23 bộ
46 Giá đỡ ghế thao tác cột đơn GĐG-D 23 bộ
47 Thang trèo TT-3m 14 bộ
48 Giá đỡ tay thao tác 23 bộ
49 Thanh truyền động 115 m
50 Kéo rải căng dây AC 95/16 9,084 km
51 Kéo rải căng dây AC 120/19 3,321 km
52 Lắp đặt cáp bọc AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE 658 m
53 Lắp đặt cáp bọc AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE 199 m
54 Lắp đặt dây bọc AV 50mm2 272 m
55 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 65 m
56 Sứ đứng 24kV + ty 229 quả
57 Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây) 240 quả
58 Lắp đặt cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150) 171 chuỗi
59 Lắp đặt cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150) 51 chuỗi
60 Lắp đặt cách điện chuỗi đỡ 24kV (70-150) 21 chuỗi
61 Bộ phụ kiện chuỗi đỡ đơn 24kV 21 Bộ
62 Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn 24kV 171 Bộ
63 Bộ phụ kiện chuỗi néo kép 24kV 51 Bộ
64 Đầu cốt CA150mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 180 cái
65 Đầu cốt CA70mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 126 cái
66 Đầu cốt đồng M240 24 cái
67 Đầu cốt đồng M50 206 cái
68 Ghíp trần A70-150 315 cái
69 Ghíp xuyên dây bọc 150 159 cái
70 Thanh đồng L50x5 34,5 m
71 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 32/25 150 m
72 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 40/30 90 m
73 Khóa 15 cái
74 Biển tên trạm (cả đai thép+khóa đai) 21 bộ
75 Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) 89 bộ
76 Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) 44 bộ
77 Làm giàn giáo rải dây vượt đường rộng > 10m 1 vị trí
78 Làm giàn giáo rải dây vượt đường (5m ≤TL≤10m) 3 vị trí
79 Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotline (đấu nối 02 vị trí bằng xe gầu bao gồm: Lắp đặt 03 chuỗi néo 22kV, 01 bộ xà X2L-6Đ, đấu 06 lèo lên đường dây) 1 CT
80 Đâu nối đường dây 3 pha bằng flasphom (đấu nối 03 vị trí bằng flasphom bao gồm: Lắp đặt 03 bộ xà X2L-6Đ, đấu 09 lèo lên đường dây) 1 CT
81 Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 7 m
82 Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 28 1 giắc
83 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE 70 m
E PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1 Hào cáp 22kV đi dưới nền đất 84 m
2 Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông 245 m
3 Cọc sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực 65 cọc
4 Kéo rải cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV 381 m
5 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 4 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 341 m
7 Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực 65 cái
8 Đầu cốt CA240mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 24 cái
9 Colie ôm cáp lên cột 4 bộ
F PHÂN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM REC
1 Recloser 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 4 Máy
2 LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 10 Máy
3 Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV: TU tỷ số: 22:√3/0.11:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 TI tỷ số 150-300/5A; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 1 Máy
4 Cầu dao liên động 22kV 25 Bộ
5 Lắp đặt chống sét van 24kV 28 Bộ
6 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA 25 Máy
7 Lắp đặt thiết bị mạng (router) 14 1 thiết bị
8 Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) 14 1 thiết bị
G PHẦN THÍ NHIỆM THIẾT BỊ TRẠM REC+LBS
1 Thí nghiệm Recloser 22kV (Bao gồm cả TU) 4 bộ
2 Thí nghiệm LBS 22kV (Bao gồm cả TU và MOF) 10 bộ
3 TN CDLĐ 25 bộ
4 Chống sét van 24kV 1 phần tử
5 Chống sét van 24kV 83 phần tử
H PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM REC
1 Thí nghiệm tiếp địa 61 VT
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 2 sợi
3 Cách điện đứng 24kV (cả ty) 3 quả
I PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁP NGẦM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột 3 sợi
J CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8658E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.731E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng sử dụng là hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị đóng cắt và thi công xây dựng/cải tạo công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 10kV trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Cung cấp vật tư thiết bị (dây dẫn AC, cột, xà, recloser, cầu dao cách ly cáp ngầm, cách điện, sứ chuỗi, phụ kiện các loại....) và xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế, ĐDK trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->