Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:42:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,018,274,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tự động hóa mạch vòng MC 378 E28.2;Re 378/76 E28.2; Re 378/104 E28.2 ; Re 375/38 E28.2 ; LBS 375-7/187 E8.3 ; MC 375 E8.3 (04 Recloser) | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | 1 | HT | |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | 1 | HT | |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | 1 | HT | |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | 1 | HT | |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | 1 | HT | |
| B | Phần tự động hóa mạch vòng MC474E28.2; LBS474-7/2N LL Vĩnh Hậu 5; MC474/88; LBS474-7/2 LL T.Vinh; MC474/1A P.Thịnh; MC474/9A T.Vinh; MC476E28.2; MC476/35A; MC476/78; MC476/1A Thành Công; LBS476-7/36A T.Công; LBS476-7/3 LL Lê Lợi 2; MC476/1 Chí Tân; MC477E28.8; LBS477-7/99; MC477/133 Phùng Hưng; LBS477-7/34 LL P.Hưng; MC477/144; LBS477-7/179 (16 Recloser/LBS) | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | 1 | HT | |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | 1 | HT | |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | 1 | HT | |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | 1 | HT | |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | 1 | HT | |
| C | Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | |||
| 1 | Khai báo cấu hình thiết bị tại hiện trường | 17 | HT | |
| 2 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại TTĐKX | 17 | HT | |
| 3 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA phần Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 17 | HT | |
| 4 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 17 | HT | |
| 5 | Recloser 35kV/630A | REC-35 | 3 | Bộ |
| 6 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | TU-35/0,22kV-100VA | 28 | Bộ |
| 7 | Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 P | MOF -40,5kV 1 P | 15 | Bộ |
| 8 | Bộ ATS chuyển nguồn tự động | ATS | 17 | bộ |
| 9 | LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp nguồn) | LBS 35kV | 14 | máy |
| 10 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 17 | bộ | |
| 11 | Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN | 17 | bộ | |
| 12 | ATM 1pha, 2 cực (20A) | ATM 1pha, 2 cực (20A) | 34 | bộ |
| 13 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 85 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | CDLĐ-630A | 21 | Bộ |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | CSV-35kV | 27 | Bộ |
| 3 | Tủ đo đếm | 5 | bộ | |
| 4 | Dây ACSR-95/16 | Dây ACSR-95/16 | 8.850 | m |
| 5 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV | 85 | m |
| 6 | Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE | AC/70/11-XLPE5.5/HDPE | 316 | m |
| 7 | Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE | AC/150/24-XLPE5.5/HDPE | 960 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | AV50 | 1.004 | m |
| 9 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x4 mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x4 mm2 | 204 | m |
| E | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT- 4-14 | MT- 4-14 | 19 | móng |
| 2 | Móng cột MT- 3-12 | MT- 3-12 | 4 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-4-14 | MTK-4-14 | 11 | móng |
| 4 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | BLTL PC-I-12-190-7,2 | 3 | cột |
| 5 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | BLTL PC-I-12-190-9 | 1 | cột |
| 6 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | BLTL PC-I-14-190-9,2 | 37 | cột |
| 7 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | BLTL PC-I-14-190-13 | 4 | cột |
| 8 | Tiếp địa RC-1 (LĐ) | RC-1 (LĐ) | 30 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-2 (LĐ) | RC-2 (LĐ) | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng X1-3Đ-35 | X1-3Đ-35 | 18 | bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đơn X2-6CN+1Đ -35 | X2-6CN+1Đ -35 | 7 | bộ |
| 12 | Xà néo 3 pha kép dọc X2KD-6CN+1Đ-35 | X2KD-6CN+1Đ-35 | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo 3 pha kép ngang X2KN-6CN+1Đ-35 | X2KN-6CN+1Đ-35 | 7 | bộ |
| 14 | Xà néo chữ Z kép ngang tuyến X2KZ-6CN-35 | X2KZ-6CN-35 | 2 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh XRL-6Đ-35 | XRL-6Đ-35 | 1 | bộ |
| 16 | Gông cột GC-14 | GC-14 | 11 | bộ |
| 17 | Kéo dải căng dây ACSR-95/16 | ACSR-95/16 | 8.400 | m |
| 18 | Cách điện đứng 35kV cả ty | SĐ35kV | 78 | quả |
| 19 | Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV 120kN | 93 | bộ | |
| 20 | Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV 120kN | 12 | bộ | |
| 21 | Ghíp nhôm 3bulong A(95-120) | A(95-120) | 69 | bộ |
| 22 | Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) | 34 | bộ | |
| 23 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) | 34 | bộ | |
| F | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất (phần XD) | 65 | m | |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 4 | cọc | |
| 3 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất (phần LĐ) | 65 | m | |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV | 85 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | AV50 | 20 | m |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 | HDPE phi 195/150 | 142 | m |
| 8 | Cách điện đứng 35kV cả ty | SĐ35kV | 4 | Quả |
| 9 | Xà phụ XP-2 | XP-2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ XP-3 | XP-3 | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao XCD-35kV | XCD-35kV | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV | XĐC+CSV | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ XP-1 | XP-1 | 1 | bộ |
| 14 | Colie ôm cáp lên cột | 2 | bộ | |
| 15 | Thanh truyền động cầu dao | 1 | bộ | |
| 16 | Thanh đồng L50x5 | L50x5 | 3 | m |
| 17 | Giá đỡ ghế cột đơn GĐG | GĐG | 1 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột đơn GTT | GTT | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo TT-3m | TT-3m | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt CA - 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA - 95 | 9 | cái |
| 21 | Đầu cốt CA -185mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA -185 | 3 | cái |
| 22 | Ghíp xuyên dây bọc 150 | 6 | cái | |
| 23 | Biển tên cáp ngầm | 2 | cái | |
| 24 | Ghíp nhôm 3bulong A(70-150) | A(70-150) | 9 | cái |
| 25 | Cách điện đứng Polymer 35kV +Ty, kẹp | 9 | quả | |
| 26 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 5 | cái | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM REC+LBS | |||
| 1 | Móng cột MT- 4-14 | MT- 4-14 | 1 | móng |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | BLTL PC-I-14-190-9,2 | 1 | Cột |
| 3 | Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV (lắp mới) | 18 | bộ | |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 35kV +Ty, kẹp | 258 | Quả | |
| 5 | Cách điện đứng 35kV cả ty | SĐ35kV | 83 | Quả |
| 6 | Xà néo cột đơn X2-6CN+1Đ -35 | X2-6CN+1Đ -35 | 3 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao XCD-1,6m | XCD-1,6m | 3 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao XCD-35kV | XCD-35kV | 18 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao 3 cột XCD-2-2,6m | XCD-2-2,6m | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ XP-3 | XP-3 | 2 | bộ |
| 11 | Xà phụ XP1-2 | XP1-2 | 3 | bộ |
| 12 | Xà phụ XP2-2 | XP2-2 | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ lệch XP-3L | XP-3L | 11 | bộ |
| 14 | Xà đỡ biếp điện áp & CSV XTU+CSV-1,6m | XTU+CSV-1,6m | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ biếp điện áp & CSV XTU-CSV-35KV | XTU-CSV-35KV | 22 | bộ |
| 16 | Xà đỡ biếp điện áp (TU) 3 cột tim 2 cột 2,6m XTU+TG-2-2,6m | XTU+TG-2-2,6m | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ Recloser XREC-35kV | XREC-35kV | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ LBS cột pi tim 1,6m XLBS-1,6m | XLBS-1,6m | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ LBS XLBS-35KV | XLBS-35KV | 9 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao cắt tải LBS + MOF 3 cột tim 2 cột 2,6m XLBS-XMOF-2-2,6m | XLBS-XMOF-2-2,6m | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ hợp bộ đo đếm XMOF-35kV | XMOF-35kV | 3 | bộ |
| 22 | Giá đỡ ghế cột đơn GĐG | GĐG | 17 | bộ |
| 23 | Ghế cách điện cột đơn GTT | GTT | 17 | bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ điều khiển | 22 | bộ | |
| 25 | Thang trèo TT-2,5m | TT-2,5m | 12 | bộ |
| 26 | Thanh truyền động cầu dao | 20 | bộ | |
| 27 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | 20 | bộ | |
| 28 | Chụp cột CH-3M | CH-3M | 2 | bộ |
| 29 | Tiếp địa RC-2 (LĐ) | RC-2 (LĐ) | 15 | bộ |
| 30 | Dây AC150/24-XLPE 5.5/HDPE | AC150/24-XLPE 5.5/HDPE | 960 | m |
| 31 | Dây AC70/11-XLPE 5.5/HDPE | AC70/11-XLPE 5.5/HDPE | 316 | m |
| 32 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | AV50 | 984 | m |
| 33 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x4 mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x4 mm2 | 204 | m |
| 34 | Đầu cốt CA -185mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA -185 | 294 | cái |
| 35 | Đầu cốt CA - 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA - 95 | 158 | cái |
| 36 | Đầu cốt CA - 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA - 70 | 375 | cái |
| 37 | Ghíp xuyên dây bọc 150 | 198 | cái | |
| 38 | Ghíp nhôm 3bulong A(150-185) | A(150-185) | 222 | cái |
| 39 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | D32/25 | 170 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | D40/30 | 102 | m |
| 41 | Thanh đồng L50x5 | L50x5 | 70 | m |
| 42 | Đai thép không gỉ | 51 | kg | |
| 43 | Khóa đai | 68 | cái | |
| 44 | Khoá | 33 | khóa | |
| 45 | Biển an toàn | 17 | bộ | |
| 46 | Biển tên trạm | 17 | bộ | |
| 47 | Biển tên cầu dao | 28 | bộ | |
| 48 | Xà đỡ biến điện áp + đầu cáp XTU+ĐC-35 | XTU+ĐC-35 | 1 | bộ |
| 49 | Xà phụ XP3-2L | XP3-2L | 1 | bộ |
| 50 | Xà phụ XP3-2 | XP3-2 | 1 | bộ |
| 51 | Dây nối đất các VT C12 | VT C12 | 1 | bộ |
| 52 | Dây nối đất các VT C14 | VT C14 | 7 | bộ |
| 53 | Dây nối đất các VT C16 | VT C16 | 3 | bộ |
| 54 | Dây nối đất các VT C18 | VT C18 | 3 | bộ |
| 55 | Dây nối đất các VT C20 | VT C20 | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 | AMP CAT 5 | 8,5 | m |
| 57 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 | RJ45 | 34 | hạt |
| H | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột LT 10m | LT 10m | 5 | cột |
| 2 | Xà X1-3Đ-35 | X1-3Đ-35 | 3 | bộ |
| 3 | Xà X2-6Đ-35 | X2-6Đ-35 | 2 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV | 35kV | 21 | quả |
| 5 | Dây AC 50 | AC 50 | 1,3 | km |
| 6 | Xà X1-3Đ | 1 | bộ | |
| 7 | Xà X1-3CĐ-35 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà phụ XP-3 | 5 | bộ | |
| 9 | Xà phụ XP-1 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà phụ XP-2 | 1 | bộ | |
| 11 | XRL-6Đ-35 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà cầu dao cột PI X-CD-2-1,6m | 3 | bộ | |
| 13 | Xà cầu dao 3 cột X-CD-2-2,6 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà TI 3 cột X-CD-2-2,6 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà TU 3 cột X-CD-2-2,6 | 1 | bộ | |
| 16 | Biến dòng 1 pha 35kV | 4 | bộ | |
| 17 | Sư chuỗi đỡ 35kV | 3 | bộ | |
| 18 | Sứ đứng 35kV | 27 | bộ | |
| 19 | Tủ đo đếm | 2 | tủ | |
| 20 | Biến điện áp 35kV | 4 | bộ | |
| 21 | Colie ôm tủ đo đếm | 2 | bộ | |
| I | PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI PHẦN TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ CD 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại thanh truyền động | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại giá bắt tay thao tác cầu dao | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại CSV 35kV | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ cầu dao và lắp đặt lại sang vị trí trạm khác | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ tụ bù 35kV và lắp đặt sang vị trí khác | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ SI 35kV và lắp đặt sang vị trí khác | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ tụ bù, CSV và lắp đặt sang vị trí khác | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà đỡ SI và lắp đặt sang vị trí khác | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà XP-3 và lắp đặt sang vị trí khác | 1 | bộ | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A | CDLĐ- 630A | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV 3 pha | CSV-35kV | 1 | bộ |
| K | PHÂN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM REC | |||
| 1 | Recloser 35kV | REC-35 | 3 | máy |
| 2 | LBS 35kV | LBS 35kV | 14 | máy |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | TU-35/0,22kV-100VA | 28 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV | CDLĐ- 630A | 20 | bộ |
| 5 | Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trời | CSV-35kV | 26 | bộ |
| 6 | Hợp bộ đo đếm MOF-35kV 1 pha | MOF-35kV | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điều khiển LBS, Recloser, MOF | 22 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | 17 | bộ | |
| 9 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | 17 | bộ | |
| L | PHÂN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | CDLĐ 24kV, 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 24, 35kV | 1 | pha | |
| 3 | Chống sét van 24, 35kV | 2 | pha | |
| M | PHẦN THÍ NHIỆM THIẾT BỊ TRẠM REC+LBS | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 22, 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | LBS 35kV | 14 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) | 1 | phần tử | |
| 4 | Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau) | 77 | phần tử | |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | 20 | bộ | |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | 1 | bộ | |
| 7 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 3 bộ trở lên) | 27 | bộ | |
| 8 | Hợp bộ đo đếm MOF-35kV 1P | 15 | bộ | |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 31 | VT | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 3 | Cách điện đứng 35kV cả ty | 2 | quả | |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | 4 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 1 | sợi | |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM REC | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng điện áp 35kV | 7 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa Recloser | 15 | HT | |
| 3 | Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV | 2 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm dây, cáp 0,4kV | 2 | sợi | |
| Q | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9528E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng sử dụng là hợp đồng tương tự thi công xây dựng/cải tạo công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 10kV trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Cung cấp vật tư thiết bị (dây dẫn AC, cột, xà, recloser,cầu dao cách ly cáp ngầm, cách điện, sứ chuỗi, phụ kiện các loại....) và xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế, ĐDK trung thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.226.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi