Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa các thôn thuộc xã An Viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa các thôn thuộc xã An Viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã An Viên, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 13:52:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,560,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Nội Thượng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC | 136,046 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 54,445 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 54,445 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,36 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,74 | md |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | công |
| 7 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 183,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,837 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,837 | 100m3/4km |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (85% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15,094 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (15% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,664 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,422 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,405 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,715 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,098 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,03 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,669 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,018 | 100m3/4km |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,096 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,072 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,168 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D60x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,073 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D42x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,028 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,101 | tấn |
| 28 | Sản xuất khung hồi bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,028 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khung hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,028 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,188 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | 1m2 |
| 33 | Bu lông chân cột M18x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | bộ |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,436 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,56 | md |
| 36 | Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 26,6 | md |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,675 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng tường chắn, bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,675 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,606 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,157 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền bục sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,309 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót nền bục sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,859 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung 400x400mm nền sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 37,2 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 36,008 | m2 |
| 45 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 37,688 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 87,25 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,735 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,096 | 1m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,45 | 100m |
| 50 | Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào hố móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,392 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,392 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,034 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,063 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,076 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,199 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,378 | m3 |
| 57 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,1 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 34 | m |
| 59 | Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,64 | m2 |
| 60 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 60x30x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,08 | tấn |
| 61 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 18x18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,069 | tấn |
| 62 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,038 | tấn |
| 63 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,027 | tấn |
| 64 | Bịt tôn cánh cổng bằng tôn dày 2,0mm (Bịt 2 mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,18 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,6 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,038 | 1m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,228 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,014 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,014 | 100m3/4km |
| 70 | Lắp đặt Bản lề cánh cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 72 | Khóa cổng Minh Khai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 31,994 | 1m3 |
| 74 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,096 | 100m |
| 75 | Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,895 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,895 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,545 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,54 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,073 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,016 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,101 | tấn |
| 82 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,209 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,258 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,315 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,073 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,011 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,067 | tấn |
| 88 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,806 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,42 | m2 |
| 90 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 38,387 | m2 |
| 91 | Đắp gờ chỉ đơn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 73,3 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 93,6 | m |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 89,967 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 16x16mm (29,4kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,346 | tấn |
| 95 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 12x12mm (9,6kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,439 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45,766 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 61,568 | 1m2 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15,457 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,005 | m3 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45,791 | 1m3 |
| 101 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 27,65 | 100m |
| 102 | Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,144 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,144 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,111 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,449 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,112 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,017 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,102 | tấn |
| 109 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,232 | m3 |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,718 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,753 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,922 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,28 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,035 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,205 | tấn |
| 116 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,464 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 229,197 | m2 |
| 118 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 34,36 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 59,84 | m |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 267,288 | m2 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,559 | m3 |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24,693 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,025 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,025 | 100m3/4km |
| 125 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23,938 | 1m3 |
| 126 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,265 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2X4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,167 | m3 |
| 128 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,178 | m3 |
| 129 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,699 | m3 |
| 130 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 68,296 | m2 |
| 131 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,938 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,269 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,183 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,269 | tấn |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 59 | cái |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,039 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,222 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,222 | 100m3/4km |
| 139 | Đào móng đường cống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,022 | 1m3 |
| 140 | Bê tông đệm đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,026 | m3 |
| 141 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm. Cống BTĐS rung ép liên kết kiểu miệng loe, tải trọng HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | 1 đoạn ống |
| 143 | Đắp cát đường ống cống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,027 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,02 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,02 | 100m3/4km |
| 146 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,099 | 1m3 |
| 147 | Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,066 | m3 |
| 148 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,392 | m3 |
| 149 | Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,49 | m2 |
| 150 | Ốp tường bồn cây, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30,348 | m2 |
| 151 | Mua đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 27,21 | m3 |
| 152 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 27,21 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,031 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,031 | 100m3/4km |
| 155 | Dải ni lông lót nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 390,3 | m2 |
| 156 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 43,94 | m3 |
| 157 | Làm khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 109,2 | m |
| 158 | Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 439,4 | m2 |
| 159 | Dải ni lông lót nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,43 | m2 |
| 160 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,815 | m3 |
| 161 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,548 | 1m3 |
| 162 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,96 | m3 |
| 163 | Đắp đất hoàn trả móng cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,588 | m3 |
| 164 | Khung móng cột thép M24x300x300x675mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,054 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất hoàn trả công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,054 | m3 |
| 167 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cọc |
| 168 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt: 400x300x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt aptomat khối 1 pha 2 cực 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat khối 1 pha 2 cực 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nhựa cho ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 173 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép bát giác côn liền cần đơn, H = 8m, tôn dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cột |
| 174 | Lắp đặt bộ đèn LED công suất 150w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35 | m |
| 176 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 65 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 105 | m |
| B | Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Nội Mai | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 136,046 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 54,445 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 54,445 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,36 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,74 | md |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,738 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,324 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,372 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,024 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,066 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,017 | 100m3/4km |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,076 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,058 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,134 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D60x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,058 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D42x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,08 | tấn |
| 22 | Sản xuất khung hồi bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,028 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khung hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,028 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,142 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,142 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | 1m2 |
| 27 | Bu lông chân cột M18x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16 | bộ |
| 28 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,328 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,56 | md |
| 30 | Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | md |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,72 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ toàn bộ khóa cửa đi hiện trạng và thay khóa mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,72 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tận dụng bể đã có) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bể |
| 35 | Vệ sinh, đánh rửa toàn bộ thiết bị vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | công |
| 36 | Phát cỏ, dọn dẹp, san gạt mặt bằng để thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | công |
| 37 | Dải ni lông lót nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 60 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | m3 |
| 39 | Lát gạch sân bằng gạch đất nung 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 60 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch đất nung hiện trạng bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân bằng gạch đất nung 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | m2 |
| 42 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,445 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,241 | m3 |
| 44 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,364 | m3 |
| 45 | Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,65 | m2 |
| C | Hạng mục: Vỉa hè nghĩa trang liệt sỹ xã An Viên | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cây |
| 2 | Đào móng Block bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,135 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,642 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,267 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,81 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,229 | 100m2 |
| 7 | Bê tông Block, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,497 | m3 |
| 8 | Vữa đệm móng Block, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,26 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Lắp Block vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 57 | cái |
| 10 | Lấp đất hố móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,493 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,208 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát nền vỉa hè bằng cát vàng dày 30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,735 | m3 |
| 13 | Lát nền vỉa hè gạch xi măng tự chèn. Gạch Zic zắc kt: 220x110x53mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 124,5 | m2 |
| 14 | Dải ni lông lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,2 | m2 |
| 15 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,32 | m3 |
| 16 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,288 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,367 | m3 |
| 18 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,007 | m3 |
| 19 | Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,758 | m2 |
| 20 | Mua cây Osaka, đường kính gốc 30 - 40cm, chiều cao 4,0 - 5,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cây |
| 21 | Mua đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,19 | m3 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,19 | m3 |
| 23 | Lấp đất hố móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,122 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi