Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa các thôn thuộc xã An Viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764505-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa các thôn thuộc xã An Viên
Số hiệu KHLCNT 20210749678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã An Viên, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 13:52:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,560,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Nội Thượng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC136,046m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,445m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,4451m2
4Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,36100m2
5Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,74md
6Dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5công
7Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh183,7m3
8Vận chuyển bùn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,837100m3
9Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,837100m3/4km
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (85% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,094100m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (15% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,664100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,4221m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,018100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,405m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,715m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,098100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,027tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,03tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,669m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,018100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,018100m3/4km
22Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,096tấn
23Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,072tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,168tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D60x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,073tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D42x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,028tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,101tấn
28Sản xuất khung hồi bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,028tấn
29Lắp đặt khung hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,028tấn
30Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,188tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,188tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31m2
33Bu lông chân cột M18x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20bộ
34Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,436100m2
35Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,56md
36Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh26,6md
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,6751m3
38Bê tông lót móng tường chắn, bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,675m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,606m3
40Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,157m3
41Đắp cát nền bục sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,309100m3
42Bê tông lót nền bục sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,859m3
43Lát gạch đất nung 400x400mm nền sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,2m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36,008m2
45Láng granitô bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,688m2
46Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh87,25m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,735m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,0961m3
49Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,45100m
50Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào hố móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,392m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,392m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,034tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,063tấn
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,076100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,199m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,378m3
57Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,1m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh34m
59Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,64m2
60Gia công cổng sắt bằng thép hộp 60x30x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,08tấn
61Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 18x18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,069tấn
62Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,038tấn
63Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,027tấn
64Bịt tôn cánh cổng bằng tôn dày 2,0mm (Bịt 2 mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,18m2
65Lắp dựng cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,6m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,0381m2
67Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,228m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,014100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,014100m3/4km
70Lắp đặt Bản lề cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6bộ
71Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
72Khóa cổng Minh KhaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31,9941m3
74Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,096100m
75Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,895m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,895m3
77Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,545m3
78Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,54m3
79Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,073100m2
80Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,016tấn
81Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,101tấn
82Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,209m3
83Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,258m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,315m3
85Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,073100m2
86Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,011tấn
87Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,067tấn
88Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,806m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,42m2
90Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh38,387m2
91Đắp gờ chỉ đơn, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh73,3m
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh93,6m
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh89,967m2
94Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 16x16mm (29,4kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,346tấn
95Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 12x12mm (9,6kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,439tấn
96Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45,766m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh61,5681m2
98Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,457m3
99Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,005m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45,7911m3
101Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27,65100m
102Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,144m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,144m3
104Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,111m3
105Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,449m3
106Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,112100m2
107Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,017tấn
108Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,102tấn
109Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,232m3
110Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,718m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,753m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,922m3
113Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,28100m2
114Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,035tấn
115Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,205tấn
116Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,464m3
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh229,197m2
118Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh34,36m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh59,84m
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh267,288m2
121Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,559m3
122Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24,693m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,025100m3
124Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,025100m3/4km
125Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,9381m3
126Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,2651m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2X4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,167m3
128Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,178m3
129Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,699m3
130Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh68,296m2
131Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,938m2
132Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,269m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,183100m2
134Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,269tấn
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh59cái
136Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,039m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,222100m3
138Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,222100m3/4km
139Đào móng đường cống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,0221m3
140Bê tông đệm đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,026m3
141Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
142Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm. Cống BTĐS rung ép liên kết kiểu miệng loe, tải trọng HL93Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31 đoạn ống
143Đắp cát đường ống cống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,027m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,02100m3
145Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,02100m3/4km
146Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,0991m3
147Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,066m3
148Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,392m3
149Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,49m2
150Ốp tường bồn cây, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30,348m2
151Mua đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27,21m3
152Đắp đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27,21m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,031100m3
154Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,031100m3/4km
155Dải ni lông lót nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh390,3m2
156Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,94m3
157Làm khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh109,2m
158Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh439,4m2
159Dải ni lông lót nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,43m2
160Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,815m3
161Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,5481m3
162Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,96m3
163Đắp đất hoàn trả móng cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,588m3
164Khung móng cột thép M24x300x300x675mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,0541m3
166Đắp đất hoàn trả công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,054m3
167Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cọc
168Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt: 400x300x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
169Lắp đặt aptomat khối 1 pha 2 cực 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
170Lắp đặt aptomat khối 1 pha 2 cực 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
171Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
172Lắp đặt hộp nhựa cho ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
173Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép bát giác côn liền cần đơn, H = 8m, tôn dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cột
174Lắp đặt bộ đèn LED công suất 150wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
175Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35m
176Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh65m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40m
178Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh105m
B Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Nội Mai
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh136,046m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,445m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,4451m2
4Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,36100m2
5Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,74md
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,7381m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,014100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,324m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,372m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,078100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,022tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,024tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,066m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,017100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,017100m3/4km
16Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,076tấn
17Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,058tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,134tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D60x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,058tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D42x2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,022tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,08tấn
22Sản xuất khung hồi bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,028tấn
23Lắp đặt khung hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,028tấn
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,142tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,142tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31m2
27Bu lông chân cột M18x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16bộ
28Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,328100m2
29Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,56md
30Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20md
31Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,72m2
32Tháo dỡ toàn bộ khóa cửa đi hiện trạng và thay khóa mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,72m2
34Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tận dụng bể đã có)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bể
35Vệ sinh, đánh rửa toàn bộ thiết bị vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1công
36Phát cỏ, dọn dẹp, san gạt mặt bằng để thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4công
37Dải ni lông lót nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh60m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6m3
39Lát gạch sân bằng gạch đất nung 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh60m2
40Phá dỡ nền gạch đất nung hiện trạng bị hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24m2
41Lát gạch sân bằng gạch đất nung 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24m2
42Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4451m3
43Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,241m3
44Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,364m3
45Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,65m2
C Hạng mục: Vỉa hè nghĩa trang liệt sỹ xã An Viên
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cây
2Đào móng Block bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,1351m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,642m3
4Xây móng bằng gạch đất không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,267m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,81m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Block Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,229100m2
7Bê tông Block, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,497m3
8Vữa đệm móng Block, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,26m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Lắp Block vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh57cái
10Lấp đất hố móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,493m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,208100m3
12Đệm cát nền vỉa hè bằng cát vàng dày 30mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,735m3
13Lát nền vỉa hè gạch xi măng tự chèn. Gạch Zic zắc kt: 220x110x53mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh124,5m2
14Dải ni lông lót nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,2m2
15Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,32m3
16Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,2881m3
17Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,367m3
18Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,007m3
19Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,758m2
20Mua cây Osaka, đường kính gốc 30 - 40cm, chiều cao 4,0 - 5,0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cây
21Mua đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,19m3
22Đắp đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,19m3
23Lấp đất hố móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,122m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.32
3 Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt uốn thép - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->