Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 13:50:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,348,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,8657 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3324 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,084 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt hành lang (Mượn mã lắp dựng, chỉ tính nhân công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,392 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,4839 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,3695 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,7325 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1595 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,7175 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2215 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,24 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt hành lang (Mượn mã lắp dựng, chỉ tính nhân công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,428 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142,442 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,8283 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,0982 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6034 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,381 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0561 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1988 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,2424 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6467 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,122 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,94 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6433 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6996 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,361 | m3 | |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,0944 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,571 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,571 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5487 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3043 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,155 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8948 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8383 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8968 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,1375 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,48 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I; phần ép âm (Knc =Kmtc=1.05) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm); (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0625 | m3 |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4929 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4976 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9952 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9952 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5312 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3273 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5422 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,592 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,186 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,482 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,9089 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8993 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4733 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,23 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1462 | 100m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,571 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,224 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5224 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,995 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9132 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5512 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8193 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6532 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5461 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6921 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,5617 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2073 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4529 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,523 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,4221 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126,2985 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8624 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4264 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,496 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1407 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cấu kiện |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8307 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8307 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1338 | tấn |
| 54 | Tăng đơ để căng thép D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3708 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3708 | tấn |
| 57 | Bu lông cường độ cao M18x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 337,6955 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0488 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, ốp hồi, khổ rộng 40cm loại Suntek hoặc tương đươg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,92 | md |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0664 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0402 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4029 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,0174 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8216 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,1725 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6303 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9782 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9782 | m2 |
| 71 | Lan can Inox 304 (Cả lắp dựng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,41 | kg |
| 72 | Quả cầu Inox 304, D130*2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | quả |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,8256 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,8256 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT 150x600m (cao 15cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,9285 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 787,0344 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 427,387 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện vận chuyển vật liệu lên cao) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,4172 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,53 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 245,29 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,8428 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,8501 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,0872 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,1622 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,2 | m |
| 86 | Trát chỉ lõm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,02 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,02 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 387,591 | m |
| 89 | Chi tiết đấu trụ cao 42cm (0.25 công bậc 4.0/7 nhóm 3/ 1 chi tiết) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | chi tiết |
| 90 | Chi tiết trang trí kích thước 190x150 nổi 2cm cổ mái ((0.05 công bậc 4.0/7 nhóm 3/ 1 chi tiết) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324 | chi tiết |
| 91 | Con tiện + cầu con tiện bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142 | con tiện |
| 92 | Đắp vẽ biểu tượng các môn thể thao (Công nghệ nhân bậc 1.5/2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8232 | m2 |
| 93 | Vòng tròn D600 bằng Mica nổi 2cm, dán đề can 5 màu Olimpic khác nhau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | vòng |
| 94 | Bộ chữ 'NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox bóng đồng nổi 3cm, cao 55cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Bộ chữ 'NHANH HƠN- CAO HƠN- MẠNH HƠN" bằng dán chữ đề can màu xanh cao 45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.323,6345 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 633,3984 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,1213 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 431,6471 | m2 |
| 100 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 673,82 | kg |
| 101 | Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 2 tương đương Lim Nam Phi (Cả nẹp, sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,24 | m |
| 102 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,24 | m cấu kiện |
| 103 | Cửa đi, cửa gỗ pano kính, kính trắng dày 8 ly, gỗ nhóm 2 tương đương Lim Nam Phi(Đã bao gồm cả bàn lề + sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,492 | m2 |
| 104 | Khóa cửa Việt - Tiệp kiểu tay gạt, chất liệu hợp kim, loại 4 chìa tương đương hàng Việt Tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Clemon cửa đi tương đương hàng Việt Tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,492 | m2 cấu kiện |
| 107 | Cửa sổ kính khung nhôm, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,848 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,8218 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2648 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0575 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6196 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,801 | 100m |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác bằng Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2131 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,203 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7558 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1519 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,5247 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,645 | m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1703 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3147 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6144 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107 | cấu kiện |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0496 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,88 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,88 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3903 | m3 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,9058 | tấn |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,8093 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,271 | m3 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7978 | 100m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4726 | tấn |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, CỨU HỎA | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 2 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | kệ |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 350x250x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Ty treo quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m; Đèn cao áp 250W PHA LED | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Đèn cao áp 250W+ cần đèn gắn trên seno mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ chôn ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép lập là 30x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,5 | m |
| 28 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,26 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,26 | m3 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,4 | m |
| 31 | Chân bật thép D12; L=400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Đo kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5232015E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.044.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi