Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763130-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210762953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 13:50:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,348,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 gốc cây
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 130,8657 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3324 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60,36 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,084 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt hành lang (Mượn mã lắp dựng, chỉ tính nhân công) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,392 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90,4839 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 51,3695 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,7325 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1595 100m3
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 213,7175 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2215 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 84,24 m2
15 Tháo dỡ hoa sắt hành lang (Mượn mã lắp dựng, chỉ tính nhân công) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,428 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 142,442 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 87,8283 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,0982 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6034 100m3
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,381 m2
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0561 tấn
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1988 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,054 100m3
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 127,2424 m2
25 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6467 tấn
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,122 m3
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,94 m2
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,6433 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,6996 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,361 m3
33 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,0944 100m3
34 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,571 100m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,571 100m3
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5487 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,3043 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,155 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,8948 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8383 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,8968 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 72,1375 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,48 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I; phần ép âm (Knc =Kmtc=1.05) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,36 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm); (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 124 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,0625 m3
12 Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4929 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4976 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9952 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9952 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,5312 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3273 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,5422 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,592 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,186 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,482 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,9089 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,8993 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4733 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 59,23 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,1462 100m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,64 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,571 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,224 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5224 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,995 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9132 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5512 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8193 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6532 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,5461 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,188 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,6921 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,5617 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2073 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,4529 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,523 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,4221 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 126,2985 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,8624 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4264 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,496 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,1407 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cấu kiện
51 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8307 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8307 tấn
53 Gia công giằng mái thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1338 tấn
54 Tăng đơ để căng thép D16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3708 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3708 tấn
57 Bu lông cường độ cao M18x600 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 337,6955 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,0488 100m2
60 Tôn úp nóc, ốp hồi, khổ rộng 40cm loại Suntek hoặc tương đươg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,92 md
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0664 100m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0402 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,4029 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,0174 m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,045 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8216 m3
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60,1725 m2
68 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,6303 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,9782 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,9782 m2
71 Lan can Inox 304 (Cả lắp dựng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 72,41 kg
72 Quả cầu Inox 304, D130*2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 quả
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 213,8256 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 213,8256 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT 150x600m (cao 15cm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,9285 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 787,0344 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 427,387 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện vận chuyển vật liệu lên cao) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 172,4172 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 41,53 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 245,29 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,8428 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật liệu lên cao) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 111,8501 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa trong nhà) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 99,0872 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột, cạnh cửa ngoài nhà) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 159,1622 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 140,2 m
86 Trát chỉ lõm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 258,02 m
87 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 65,02 m
88 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 387,591 m
89 Chi tiết đấu trụ cao 42cm (0.25 công bậc 4.0/7 nhóm 3/ 1 chi tiết) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13 chi tiết
90 Chi tiết trang trí kích thước 190x150 nổi 2cm cổ mái ((0.05 công bậc 4.0/7 nhóm 3/ 1 chi tiết) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 324 chi tiết
91 Con tiện + cầu con tiện bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 142 con tiện
92 Đắp vẽ biểu tượng các môn thể thao (Công nghệ nhân bậc 1.5/2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,8232 m2
93 Vòng tròn D600 bằng Mica nổi 2cm, dán đề can 5 màu Olimpic khác nhau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 vòng
94 Bộ chữ 'NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox bóng đồng nổi 3cm, cao 55cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
95 Bộ chữ 'NHANH HƠN- CAO HƠN- MẠNH HƠN" bằng dán chữ đề can màu xanh cao 45cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.323,6345 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 633,3984 m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 42,1213 m3
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 431,6471 m2
100 Hoa sắt cửa bằng inox 304 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 673,82 kg
101 Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 2 tương đương Lim Nam Phi (Cả nẹp, sơn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,24 m
102 Lắp dựng khuôn cửa kép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,24 m cấu kiện
103 Cửa đi, cửa gỗ pano kính, kính trắng dày 8 ly, gỗ nhóm 2 tương đương Lim Nam Phi(Đã bao gồm cả bàn lề + sơn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,492 m2
104 Khóa cửa Việt - Tiệp kiểu tay gạt, chất liệu hợp kim, loại 4 chìa tương đương hàng Việt Tiệp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
105 Clemon cửa đi tương đương hàng Việt Tiệp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 bộ
106 Lắp dựng cửa vào khuôn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,492 m2 cấu kiện
107 Cửa sổ kính khung nhôm, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,848 m2
108 Vách kính khung nhôm, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,8218 m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2648 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0575 100m2
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,6196 100m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,801 100m
113 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 110mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27 cái
115 Cầu chắn rác bằng Inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
116 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D 110mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
117 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
118 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,314 100m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2131 100m2
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,203 m3
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,7558 m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,1519 m3
124 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62,5247 m2
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,645 m2
126 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1703 100m2
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3147 tấn
128 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6144 m3
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 107 cấu kiện
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0496 100m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,88 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,88 m3
133 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,3903 m3
134 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,9058 tấn
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,8093 m3
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,271 m3
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,7978 100m2
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4726 tấn
C HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, CỨU HỎA
1 Bình cứu hỏa MFZ4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bình
2 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 kệ
3 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 350x250x150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
9 Ty treo quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 bộ
11 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m; Đèn cao áp 250W PHA LED Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ
12 Đèn cao áp 250W+ cần đèn gắn trên seno mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 cái
16 Lắp đặt rọ chôn ngầm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 350 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 450 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 160 m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
24 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
26 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép lập là 30x3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,5 m
28 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,26 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,26 m3
30 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 65,4 m
31 Chân bật thép D12; L=400mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
32 Đo kiểm tra tiếp địa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5232015E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.304E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.044.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->