Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745608-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)
Số hiệu KHLCNT 20210725245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 09:55:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,990,453,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tự động hóa mạch vòng MC371E28.8; MC371/84; MC371/147; MC371/2N.Đ Nhuận; MC371/1N.Thiết Trụ; MC371/184; MC371/1N.Tứ Dân; LBS374-7/28LL Đại Nam2; MC374/4N.Đ.Ninh; MC371/1N.Đại Tập; MC374/3A N.UBLiên Khê; MC374/3N.Kênh Hạ; MC374/8A Liên Khê; MC374/115A; MC374/85; MC374/33A; MC374E28.2 (15 Recloser + 01 LBS)
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS 1 HT
B Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA
1 Khai báo cấu hình thiết bị tại hiện trường 14 HT
2 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại TTĐKX 14 HT
3 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA phần Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 14 HT
4 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 14 HT
5 Recloser 35kV/630A 3 Bộ
6 Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA 26 Bộ
7 Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 P 9 Bộ
8 Bộ ATS chuyển nguồn tự động 14 bộ
9 LBS 35kV loại 3pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp nguồn) 11 máy
10 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) 14 bộ
11 Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN 14 bộ
12 ATM 1pha, 2 cực (20A) 28 bộ
C PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ VÀ DÂY DẪN
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 26 Bộ
2 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV 29 Bộ
3 Tủ đo đếm 3 bộ
4 Dây ACSR-95/16 5.635 m
5 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV 772 m
6 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X300mm2-40.5kV 328 m
7 Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE 264 m
8 Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE 726 m
9 Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị 737 m
D PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột MT- 4-14 16 móng
2 Móng cột MTK-4-14 10 móng
3 Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 24 cột
4 Cột BLTL PC-I-14-190-11 10 cột
5 Cột BLTL PC-I-14-190-13 2 cột
6 Tiếp địa đường dây RC-1 (LĐ) 22 bộ
7 Tiếp địa RC-2 (LĐ) 4 bộ
8 Xà đỡ thẳng X1-3Đ-35-XT 11 bộ
9 Xà néo X2-6CN+1Đ -35 7 bộ
10 Xà néo 3 pha kép dọc X2KD-6CN+1Đ-35 5 bộ
11 Xà néo 3 pha kép ngang X2KN-6CN+1Đ-35 5 bộ
12 Xà néo chữ Z kép ngang tuyến X2ZK-6CN-35 3 bộ
13 Xà rẽ nhánh XRL-6Đ-35 1 bộ
14 Xà phụ XP-1 1 bộ
15 Gông cột GC-14 8 bộ
16 Kéo rải căng Dây ACSR-95/16 5.367 m
17 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 52 quả
18 Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV 120kN 99 bộ
19 Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV 120kN 3 bộ
20 Ghíp nhôm 3bulong A(95-120) 54 bộ
21 Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) 26 bộ
22 Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) 26 bộ
E PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất (phần XD) 537 m
2 Hào cáp ngầm 35kV đi trên đường nhựa (phần XD) 46 m
3 Hào cáp 35kV đi trong đường bê tông (phần XD) 31 m
4 Hào cáp 35kV đi trên vỉa hè (phần XD) 298 m
5 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm Điện lực 56 cọc
6 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất (phần LĐ) 537 m
7 Hào cáp ngầm 35kV đi trên đường nhựa (phần LĐ) 46 m
8 Hào cáp 35kV đi trong đường bê tông (phần LĐ) 31 m
9 Hào cáp 35kV đi trên vỉa hè (phần LĐ) 298 m
10 Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-40.5kV 772 m
11 Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X300mm2-40.5kV 328 m
12 Lắp đặt Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị 90 m
13 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 6 bộ
14 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x300mm2 4 bộ
15 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 1.020 m
16 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 32 Quả
17 Cách điện đứng Polimer 35kV cả ty 16 Quả
18 Sứ báo hiệu cáp ngầm điện lực 27 bộ
19 Giá đỡ cáp dưới chân cầu GC-4 60 bộ
20 Giá đỡ thang cáp qua sông GC-M 11 bộ
21 Thang đỡ cáp qua sông TC-M 10 bộ
22 Xà cầu dao XCD 5 bộ
23 Xà XP-3Đ 5 bộ
24 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV 8 bộ
25 Xà phụ XP-1 2 bộ
26 Colie ôm cáp lên cột 9 bộ
27 Giá đỡ ghế cột đơn GĐG 5 bộ
28 Ghế cách điện cột đơn GTT 5 bộ
29 Chụp cột CH-2,5M 2 bộ
30 thanh truyền động cầu dao 1 bộ
31 Tiếp địa RC-2 (LĐ) 5 bộ
32 Thang trèo TT-3m 5 bộ
33 Đầu cốt CA - 240 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 30 cái
34 Đầu cốt CA-50 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 30 cái
35 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 30 cái
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM REC+LBS
1 Móng cột MT- 4-14 1 móng
2 Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 1 Cột
3 Phụ kiện Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV 120kN 36 chuỗi
4 Cách điện đứng Polimer 35kV cả ty 188 Quả
5 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 92 Quả
6 Xà néo cột đơn 2 mạch XN-3T-2M-35 2 bộ
7 Xà néo 3 pha kép ngang X2KN-6CN+1Đ-35 1 bộ
8 Xà néo X2-6CN+1Đ -35 2 bộ
9 Xà cầu dao XCD-1,5 1 bộ
10 Xà cầu dao XCD 20 bộ
11 Xà phụ XP-1 1 bộ
12 Xà phụ XP-2 1 bộ
13 Xà phụ XP-3 2 bộ
14 Xà phụ XP1-2 2 bộ
15 Xà phụ XP2-2 2 bộ
16 Xà phụ XP3-2 1 bộ
17 Xà lánh XP-3L 11 bộ
18 Xà XP-3-CSV 1 bộ
19 Xà đỡ biếp điện áp & CSV XTU+CSV-1,5 1 bộ
20 Xà đỡ biếp điện áp & CSV XTU+CSV 21 bộ
21 Xà đỡ biếp điện áp XTU 2 bộ
22 Xà đỡ biếp điện áp & Sứ TG XTU+TG-1,5 1 bộ
23 Xà đỡ Recloser XREC-1,5 1 bộ
24 Xà đỡ Recloser XREC 2 bộ
25 Xà đỡ cầu dao kiểu kín XLBS 10 bộ
26 Xà đỡ cầu dao kiểu kín XLBS+ĐC 1 bộ
27 Xà đỡ sứ TG & CSV cột PI XCSV+TG-1,5 1 bộ
28 Xà phụ & CSV XP3 2 bộ
29 Giá đỡ ghế cột đơn GĐG 21 bộ
30 Ghế cách điện cột đơn GTT 21 bộ
31 Thang trèo TT-3m 4 bộ
32 Thang trèo TT-2,5m 12 bộ
33 Thanh truyền động cầu dao 18 bộ
34 Chụp cột CH-2,5M 3 bộ
35 Gông treo cáp quang cột BTLT 12 bộ
36 Xà đỡ đo đếm hợp bộ MOF+TU+ĐC 1 bộ
37 Tiếp địa RC-2 (LĐ) 15 bộ
38 Lắp đặt Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE 264 m
39 Lắp đặt Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE 728 m
40 Lắp đặt Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị 647 m
41 Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 336 cái
42 Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 113 cái
43 Đầu cốt CA-50 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) 292 cái
44 Đầu cốt đồng- 70 mm 3 cái
45 Ghíp xuyên dây bọc AX-150 125 cái
46 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 150 cái
47 Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 150 m
48 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 90 m
49 Thanh đồng L50x5 56 m
50 Đai thép không gỉ 5 kg
51 Khóa đai 62 cái
52 Khoá 31 khóa
53 Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai) 16 bộ
54 Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai) 16 bộ
55 Biển tên cầu dao 30 bộ
56 Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 7 m
57 Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 28 hạt
G PHẦN THU HỒI
1 CDPT-35 1 bộ
2 X1-6CĐ-3T-2M-35 2 bộ
3 XRL-6Đ-35 1 bộ
4 XNZK-6CN-35 1 bộ
5 XCD-35 1 bộ
6 GĐ-GCĐ 1 bộ
7 TS-2,5 1 bộ
8 TTĐ 1 bộ
9 GTTCD 1 bộ
10 Sư chuỗi đỡ 35kV 6 bộ
11 Sứ đứng 35kV 7 bộ
H PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1 Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A 5 bộ
2 Chống sét van 35kV 3 pha 5 bộ
I PHÂN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM REC
1 Recloser, LBS 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 14 bộ
2 Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 9 bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV 26 bộ
4 Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A 21 bộ
5 Chống sét van 3 pha 2, 35kV ngoài trời 24 bộ
6 Lắp đặt thiết bị mạng (router) 14 bộ
7 Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) 14 bộ
J PHÂN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1 Chống sét van 35kV 3 pha phần tử đầu 1 phần tử
2 Chống sét van 35kV 3 pha các phần tử tiếp 14 phần tử
3 CDLĐ 24kV, 35kV 5 bộ
K PHẦN THÍ NHIỆM THIẾT BỊ TRẠM REC+LBS
1 Máy cắt Recloser 22, 35kV 3 bộ
2 Máy cắt LBS 11 bộ
3 Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) 1 phần tử
4 Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau) 71 phần tử
5 Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A 21 bộ
6 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV 1 bộ
7 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 2 bộ trở lên) 25 bộ
L PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa 26 VT
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 sợi
M PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁP NGẦM
1 Thí nghiệm tiếp địa 5 VT
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột 3 sợi
N PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM REC
1 Thí nghiệm sứ đứng điện áp 35kV 3 quả
2 Thí nghiệm tiếp địa Recloser 15 HT
3 Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV 2 sợi
O CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9486E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.897E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Có ít nhất 01 hợp đồng sử dụng là hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị đóng cắt và thi công xây dựng/cải tạo công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 10kV trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Cung cấp vật tư thiết bị (dây dẫn AC, cột, xà, recloser, cầu dao cách ly cáp ngầm, cách điện, sứ chuỗi, phụ kiện các loại....) và xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế, ĐDK trung thế. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư... (Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->