Gói thầu: Gói thầu số 5: Hạ giải đình chính và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, chống mối đình chính.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751258-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Hạ giải đình chính và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, chống mối đình chính. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:40:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,203,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÌNH CHÍNH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,737 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,175 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,113 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,537 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,916 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,287 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,8 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,047 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,787 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,788 | m |
| 39 | Khuôn cửa 25x7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 40 | Cửa pno gỗ lim dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m2 |
| 41 | Phào nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m2 cấu kiện |
| 44 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,047 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,109 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng CT1 43x43x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tấm |
| 2 | Chân tảng CT2 50x50x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| 3 | Chân tảng CT3 55x55x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 4 | Chân tảng CT4 60x60x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 5 | Chân tảng CT5 65x65x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m3 |
| 7 | Đục hạt gạo trên đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,199 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt đá giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,314 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đá giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 10 | Diện tích lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,07 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,449 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,07 | m2 |
| 13 | Lưỡi cày đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có hoa chanh, 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,38 | m |
| 15 | Gạch hoa chanh bờ mái (KT 25x12x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,52 | viên |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m |
| 17 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,656 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hiện vật |
| 19 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da, 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt thú |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | m2 |
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh dày 4cm, miết mạch chữ "công" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,952 | m2 |
| 23 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công", gạch dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,799 | m2 |
| 24 | Máng Inox dày 0.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,844 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,572 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,979 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,557 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,486 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,014 | m2 |
| 42 | Then cài cửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 46 | Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,346 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,247 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,898 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
23,616
|
m3 |
|
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
9,961
|
m3 |
|
| 51 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,349 | 100m2 |
| 52 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100m2 |
| 53 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 19 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 21 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 22 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | NHÀ BAO CHE ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2 km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Mua cây luồng D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,76 | m |
| 9 | Mua cây luồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,3 | m |
| 10 | Lắp dựng luồng, tre (định mức 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 1m3 |
| 11 | Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 cấu kiện |
| 12 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m2 |
| 13 | Bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m2 |
| 14 | Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,8 | m |
| 15 | Lợp mái phên tre + bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m2 |
| 16 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| F | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,317 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,617 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,406 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu đá, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | m3 |
| 6 | Khối lượng phá dỡ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,388 | m3 |
| 7 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,599 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,639 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| G | CHỐNG MỐI ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,145 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,951 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.497,251 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi