Gói thầu: Khám và chăm sóc sức khỏe người lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Khám và chăm sóc sức khỏe người lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608223 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD và nguồn chi mang tính chất phúc lợi 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:13:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.615.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tổng nội dung đã thực hiện của các hợp đồng phải tương ứng với các nội dung yêu cầu của phạm vi mời thầu quy định tại Phụ lục số 01 – Phạm vi và tiến độ cung cấp kèm theo e-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.131.130.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.393.390.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Khám Nội tổng quát |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Nội khoa có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nội soi Tai - Mũi - Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Khám Phụ khoa, Vú (nữ) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Siêu âm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ (Nữ) có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Điện tim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Xét nghiệm máu và nước tiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xét nghiệm máu và nước tiểu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Xét nghiệm tế bào âm đạo – Paps mear |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên ngành giải phẫu học có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kết luận, tư vấn, kê đơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa II hoặc Tiến sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm mầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy phân tích huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phân tích hóa sinh tự động, miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiệu chuẩn và Đo lường tự động, Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy điện tâm đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHÁM LÂM SÀNG Khám tổng quát: Khám nội và các chuyên khoa Mắt, RHM, da liễu, ngoại. | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp, thận tiết niệu, cơ xương khớp, tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý, đo thị lực, phát hiện các bệnh lý về mắt, phát hiện các bệnh lý về răng - hàm - mặt, | Người | 1.180 | |
| 2 | KHÁM LÂM SÀNG Khám phụ Khoa + Vú | Khám phụ khoa, vú nhằm phát hiện các bệnh lý phụ khoa, ung thư cổ tử cung… Phát hiện các u, xơ, nang bất thường ở vú, tử cung | Người | 500 | |
| 3 | KHÁM LÂM SÀNG Nội soi TMH | Nội soi tai- mũi- họng nhằm phát hiện sớm bệnh lý vùng hầu, họng. | Người | 1.180 | |
| 4 | KHÁM LÂM SÀNG Kết luận, tư vấn, kê đơn thuốc | tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý, | Người | 1.180 | |
| 5 | Siêu âm bụng tổng quát Gan, mật, lách tụy, thận, bàng quang và tiểu khung (tiền liệt tuyến đối với nam, phần phụ đối với nữ) | Siêu âm bụng tổng quát Gan, mật, lách tụy, thận, bàng quang và tiểu khung (tiền liệt tuyến đối với nam, phần phụ đối với nữ)nhằm phát hiện các yếu tố bất thường | Người | 1.180 | |
| 6 | Siêu âm tuyến Giáp | Siêu âm tuyến Giáp nhằm phát hiện yếu tố bất thường | Người | 1.180 | |
| 7 | XÉT NGHIỆM Tổng phân tích máu tế bào ngoại vi 20 chỉ số(hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu..)bằng máy đếm tự động | Phân tích 20 thông số huyết học để biết tình trạng của các loại tế bào máu: Bạch cầu, Hồng cầu, Tiểu cầu,… | Người | 1.180 | |
| 8 | XÉT NGHIỆM Đường máu | Xác định mức độ đường trong máu | Người | 1.180 | |
| 9 | XÉT NGHIỆM Cholesterol toàn phần, Triglycerit | Xác định lượng mỡ trong máu và các nguy cơ sức khỏe liên quan | Người | 1.180 | |
| 10 | XÉT NGHIỆM HDL-C, LDL-C (nam,nữ>=30 tuổi) | Xác định lượng mỡ trong máu và các nguy cơ sức khỏe liên quan | Người | 900 | |
| 11 | XÉT NGHIỆM Creatinin | Đánh giá chức năng Thận | Người | 1.180 | |
| 12 | XÉT NGHIỆM GOT và GPT | Đánh giá tổn thương Gan ... | Người | 1.180 | |
| 13 | XÉT NGHIỆM GGT | Đánh giá tổn thương Gan do bia, rượu, thuốc... | Người | 450 | |
| 14 | XÉT NGHIỆM Acid Uric | Xác định bệnh Gout | Người | 450 | |
| 15 | XÉT NGHIỆM Tổng phân tích nước tiểu | các thông số cho biết chức năng của thận, một số vấn đề về chuyển hóa, sinh hóa, các bệnh lý liên quan đến hệ tiết niệu… | Người | 1.180 | |
| 16 | XÉT NGHIỆM Định lượng Canci ion | Xác định loãng xương | Người | 1.180 | |
| 17 | Xét nghiệm tế bào âm đạo cho nữ (XN sớm ung thư cổ tử cung) | Phát hiện ung thư Cổ tử cung, nấm cổ tử cung, âm đạo, các mức độ viêm tử cung, âm đạo | Người | 450 | |
| 18 | DỊCH VỤ KHÁC Điện tim | theo dõi hoạt động, tốc độ cũng như nhịp điệu của tim | Người | 60 | |
| 19 | DỊCH VỤ KHÁC HbA1C | xác định nồng độ phần trăm hemoglobin bị glycosyl trong tổng số hemoglobin để đánh giá nồng độ glucose trong máu trong khoảng thời gian 2-4 tháng trước đó | Người | 80 | |
| 20 | DỊCH VỤ KHÁC FT3-FT4 và TSH | đánh giá chức năng tuyến giáp | Người | 1 | |
| 21 | DỊCH VỤ KHÁC Tầm soát sớm tế bào ung thư Gan (AFP) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư gan | Người | 20 | |
| 22 | DỊCH VỤ KHÁC Tầm soát sớm tế bào ung thư đại tràng(CEA) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư đại tràng | Người | 20 | |
| 23 | DỊCH VỤ KHÁC Tầm soát sớm tế bào ung thư Dạ dày (CA 72-4) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư dạ dày | Người | 20 | |
| 24 | DỊCH VỤ KHÁC Tầm soát sớm tế bào biểu mô, vòm họng, thực quản (SCC) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư vòm họng | Người | 20 | |
| 25 | DỊCH VỤ KHÁC tầm soát sớm ung thư phổi (CYFRA21-1) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư phổi | Người | 20 | |
| 26 | DỊCH VỤ KHÁC Tầm soát sớm ung thư buồng trứng (CA125) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư buồng trứng | Người | 2 | |
| 27 | DỊCH VỤ KHÁC Tầm soát sớm ung thư vú (CA15-3) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư vú | Người | 2 | |
| 28 | DỊCH VỤ KHÁC tầm soát sớm ung thư tiền liệt tuyến (PSA) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư tiền liệt tuyến | Người | 18 | |
| 29 | DỊCH VỤ KHÁC Kiểm tra ma túy trong nước tiểu | phát hiện người lao động sử dụng chất gây nghiện | Người | 28 | |
| 30 | TẦM SOÁT UNG THƯ Tổng phân tích máu tế bào ngoại vi 20 chỉ số(hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu..)bằng máy đếm tự động | Phân tích 20 thông số huyết học để biết tình trạng của các loại tế bào máu: Bạch cầu, Hồng cầu, Tiểu cầu,… | Người | 1.180 | |
| 31 | TẦM SOÁT UNG THƯ Đường máu | Xác định mức độ đường trong máu | Người | 1.180 | |
| 32 | TẦM SOÁT UNG THƯ Cholesterol toàn phần, Triglycerit | Xác định lượng mỡ trong máu và các nguy cơ sức khỏe liên quan | Người | 1.180 | |
| 33 | TẦM SOÁT UNG THƯ HDL-C, LDL-C (nam,nữ>=30 tuổi) | Xác định lượng mỡ trong máu và các nguy cơ sức khỏe liên quan | Người | 900 | |
| 34 | TẦM SOÁT UNG THƯ Creatinin | Đánh giá tổn thương thận ... | Người | 1.180 | |
| 35 | TẦM SOÁT UNG THƯ GOT và GPT | Đánh giá tổn thương Gan do vius... | Người | 1.180 | |
| 36 | TẦM SOÁT UNG THƯ GGT | Đánh giá tổn thương Gan do bia, rượu, thuốc... | Người | 450 | |
| 37 | TẦM SOÁT UNG THƯ Acid Uric | Xác định bệnh Gout | Người | 450 | |
| 38 | TẦM SOÁT UNG THƯ Định lượng Fe huyết thanh | đánh giá toàn diện lượng sắt có trong máu | Người | 1.180 | |
| 39 | TẦM SOÁT UNG THƯ HbA1C | xác định nồng độ phần trăm hemoglobin bị glycosyl trong tổng số hemoglobin để đánh giá nồng độ glucose trong máu trong khoảng thời gian 2-4 tháng trước đó | Người | 80 | |
| 40 | TẦM SOÁT UNG THƯ FT3-FT4 và TSH | Phát hiện bệnh liên quan đến chức năng tuyến giáp | Người | 1 | |
| 41 | TẦM SOÁT UNG THƯ Tầm soát sớm tế bào ung thư Gan (AFP) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư gan | Người | 20 | |
| 42 | TẦM SOÁT UNG THƯ Tầm soát sớm tế bào ung thư đại tràng(CEA) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư đại tràng | Người | 20 | |
| 43 | TẦM SOÁT UNG THƯ Tầm soát sớm tế bào ung thư Dạ dày (CA 72-4) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư dạ dày | Người | 20 | |
| 44 | TẦM SOÁT UNG THƯ Tầm soát sớm tế bào biểu mô, vòm họng, thực quản (SCC) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư vòm họng | Người | 20 | |
| 45 | TẦM SOÁT UNG THƯ tầm soát sớm ung thư phổi (CYFRA21-1) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư phổi | Người | 20 | |
| 46 | TẦM SOÁT UNG THƯ Tầm soát sớm ung thư buồng trứng (CA125) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư buồng trứng | Người | 2 | |
| 47 | TẦM SOÁT UNG THƯ Tầm soát sớm ung thư vú (CA15-3) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư vú | Người | 2 | |
| 48 | TẦM SOÁT UNG THƯ tầm soát sớm ung thư tiền liệt tuyến (PSA) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư tiền liệt tuyến | Người | 18 | |
| 49 | ĐIỀU DƯỠNG điều dưỡng tập trung cho người lao động có sức khỏe giảm sút (Thời lượng 5 ngày) | điều dưỡng tập trung cho người lao động có sức khỏe giảm sút | Người | 35 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6159E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.615.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tổng nội dung đã thực hiện của các hợp đồng phải tương ứng với các nội dung yêu cầu của phạm vi mời thầu quy định tại Phụ lục số 01 – Phạm vi và tiến độ cung cấp kèm theo e-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.131.130.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.393.390.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội tổng quát | 5 | Bác sỹ Nội khoa có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Nội soi Tai - Mũi - Họng | 2 | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Bác sỹ Khám Phụ khoa, Vú (nữ) | 2 | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Bác sỹ Siêu âm | 3 | Bác sỹ (Nữ) có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Bác sỹ Điện tim | 1 | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Bác sỹ Xét nghiệm máu và nước tiểu | 1 | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Xét nghiệm máu và nước tiểu | 2 | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm | 2 | 1 |
| 8 | Bác sỹ Xét nghiệm tế bào âm đạo – Paps mear | 1 | Bác sỹ chuyên ngành giải phẫu học có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 9 | Kết luận, tư vấn, kê đơn | 2 | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa II hoặc Tiến sỹ y khoa trở lên | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm mầu | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu | 3 |
| 2 | Máy phân tích huyết học tự động | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy phân tích hóa sinh tự động, miễn dịch tự động | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy phân tích nước tiểu | Hiệu chuẩn và Đo lường tự động, Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy điện tâm đồ | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Hệ thống nội soi Tai Mũi Họng | Sản xuất từ năm 2015 đến nay, Sẵn có để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi