Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp nhà cầu nối, thang thoát hiểm, hệ thống mạng internet
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp nhà cầu nối, thang thoát hiểm, hệ thống mạng internet |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:24:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Xây dựng mới các công trình dân dụng cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2021: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động-vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Nhà thầu phải scan bản công chứng năm 2021 hoặc chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động-vệ sinh môi trường, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Nhà thầu phải scan bản công chứng năm 2021 hoặc chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật điện, hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Nhà thầu phải scan bản công chứng năm 2021 hoặc chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động-vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động-vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.-Nhà thầu phải scan bản công chứng năm 2021 hoặc chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ an toàn lao động-vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy trộn BT 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nhà cầu nối: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 37,32 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng. ván khuôn thép | Chương V E-HSMT | 12,99 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V E-HSMT | 3,962 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài. ván khuôn thép | Chương V E-HSMT | 9,99 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V E-HSMT | 4,628 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 10,41 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng tường bằng gạch (9.5x6x20)cm. cao | Chương V E-HSMT | 5,541 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng. ván khuôn thép | Chương V E-HSMT | 16,03 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V E-HSMT | 1,883 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,508 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V E-HSMT | 24,432 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V E-HSMT | 6,328 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 1,758 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,181 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V E-HSMT | 29,016 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2,232 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V E-HSMT | 19,108 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,181 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn tầng 2. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 2,248 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V E-HSMT | 38,13 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,409 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 3,424 | 1 m3 |
| 30 | Ôp chân tường bằng đá vỏ tự nhiên, VXM75 | Chương V E-HSMT | 4,82 | 1 m2 |
| 31 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột. Gạch 12x40cm, cắt từ gạch 40x40cm, VXM75 | Chương V E-HSMT | 0,468 | 1 m2 |
| 32 | Đắp phào đơn viền sê nô, chân móng. Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,5 | 1 m |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,108 | 1 m2 |
| 34 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,016 | 1 m2 |
| 35 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,13 | 1 m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 86,254 | 1m2 |
| 37 | Quét sika proof membrane chống thấm mái | Chương V E-HSMT | 44,296 | 1 m2 |
| 38 | Láng sê nô không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 trộn sika latex | Chương V E-HSMT | 44,296 | 1 m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp đá granite đen | Chương V E-HSMT | 21,319 | 1 m2 |
| 40 | Cắt khía đá granite bậc cấp, cầu thang | Chương V E-HSMT | 144,6 | m |
| 41 | Lát nền, sàn. Gạch granite 40x40cm, XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 21,84 | 1 m2 |
| B | *\2- Thang thoát hiểm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 8,874 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột. ván khuôn thép | Chương V E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V E-HSMT | 0,812 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột. ván khuôn thép | Chương V E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,36 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,252 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V E-HSMT | 0,73 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V E-HSMT | 5,516 | 1 m3 |
| 12 | Gia công thang sắt thép tấm, thép hộp mạ kẽm, thép C | Chương V E-HSMT | 0,618 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn kẽm | Chương V E-HSMT | 47,961 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng thang sắt. Liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSMT | 0,618 | Tấn |
| 15 | Gia công lan can ống inox sus 304 | Chương V E-HSMT | 0,117 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can. Vữa XM cát vàng M75 | Chương V E-HSMT | 12,342 | m2 |
| 17 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100 (cát xay) | Chương V E-HSMT | 2,0305 | 1 m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V E-HSMT | 23,955 | 1 m2 |
| C | *\3- Hệ thống mạng internet: | |||
| 1 | Cáp VGA dài 15m | Chương V E-HSMT | 5 | Sợi |
| 2 | LĐ cáp vi tính UTP 4 pair cat6 | Chương V E-HSMT | 37,8 | 10m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng tủ hub 6U KT 320x560x400 | Chương V E-HSMT | 1 | 1TBị |
| 4 | LĐ phiến đấu dây vào khung giá patch panel 24 port, Cat6 AMP | Chương V E-HSMT | 1 | 1Phiến |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch 24 port cat 6 AMP | Chương V E-HSMT | 1 | 1TBị |
| 6 | Lắp đặt APC PNETR6 Replaceable, rackmount IU, CAT 6 Network surge protection module | Chương V E-HSMT | 18 | 1TBị |
| 7 | LĐ khay đỡ chống sét mạng PRM 24 | Chương V E-HSMT | 1 | 1Phiến |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường CAT6 AMP | Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôI âm tường CAT6 AMP | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Hạt mạng RJ45 Cat6 AMP | Chương V E-HSMT | 70 | Cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi | Chương V E-HSMT | 2 | 1TBị |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 2 chấu âm tường | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 62 | 1m |
| 15 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Loại thiết bị 500VA | Chương V E-HSMT | 1 | 1Bộ |
| 16 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16m | Chương V E-HSMT | 246 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 82 | 1 m |
| 18 | Dây patch cord RJ45-RJ45 Cat6 dài 1.5m | Chương V E-HSMT | 11 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Xây dựng mới các công trình dân dụng cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2021: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động-vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Nhà thầu phải scan bản công chứng năm 2021 hoặc chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động-vệ sinh môi trường, xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Nhà thầu phải scan bản công chứng năm 2021 hoặc chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật điện, hệ thống mạng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Nhà thầu phải scan bản công chứng năm 2021 hoặc chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động-vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động-vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.-Nhà thầu phải scan bản công chứng năm 2021 hoặc chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ an toàn lao động-vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch 1.7KW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | - Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | - Máy hàn 23KW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | - Máy trộn BT 250 l | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | - Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | - Máy đào | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | - Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | - Máy thủy bình | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | - Máy toàn đạt | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | - Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi