Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763735-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210763718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 14:23:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,273,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM THÚ Y
1 Phá dỡ nền + gạch lát nền hiện ceramic cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,7834 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,796 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,3505 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà ( tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7636 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5206 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2641 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,8711 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,7847 m2
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, lớp láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5775 m2
10 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5584 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,89 m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5584 m2
15 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
18 Tháo dỡ các đường ống cấp nước + bể nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
19 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện + Vệ sinh quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, lớp láng bậc cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8407 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8407 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8407 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,3505 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5206 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,0277 m2
28 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,7834 m2
29 Gia công cửa đi loại nhôm hệ cao cấp kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện và khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,526 m2
30 Gia công cửa sổ loại nhôm hệ cao cấp kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,796 m2
32 Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
33 Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
34 Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
35 Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở hắt ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,2282 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,5693 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (quét 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5775 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5775 m2
40 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7674 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
43 Vệ sinh lại lan can cầu thang + ban công, đánh bóng tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5175 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m2
46 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5584 m2
47 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m2
48 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm NVS Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5584 m2
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
50 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt côn nhựa PPR d32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt măng xông nhựa PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt măng xông nhựa PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PVC d90-20o Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR d20-90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt phễu thu nước inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt Racco PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt kép PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
69 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Vật tư phụ thiết bị nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
71 Lắp đặt dây cáp bọc CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
72 Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
73 Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
74 Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
75 Lắp đặt dây đôi mềm tròn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
77 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt đèn ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 120*120*100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
86 Tủ kim loại tổng âm tường 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
87 Xà đón điện + Sư bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
89 Vật tư phụ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1 Phá dỡ nền gạch lá nem, nền lát gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6318 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,36 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2575 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1375 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,903 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5081 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,0315 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6456 m2
9 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4422 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4422 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4422 m3
13 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6317 m2
14 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2575 m2
15 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,774 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6456 m2
17 Gia công cửa đi loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện và khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m2
18 Gia công cửa sổ loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,36 m2
20 Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
21 Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
22 Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,79 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,8223 m2
25 Vệ sinh mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
26 Vật tư chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
27 Lắp đặt cáp bọc CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
30 Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
31 Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
32 Lắp đặt các automat 2 pha, automat 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt các automat 2 pha, automat 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt led tròn ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 120*120*100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
41 Tủ kim loại tổng âm tường 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Xà đón điện + Sư bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn trong tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
44 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP CŨ TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, dây dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9166 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7468 m2
4 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
6 Vệ sinh, dọn dẹp tường bên trong vị trí bầu lò: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà: Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6673 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3076 m2
9 Phá dỡ nền láng xi măng cũ, bong rộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4233 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1022 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1022 m3
12 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3076 m2
13 Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6673 m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4192 100m2
18 Làm trần bằng tấm tôn xốp chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7468 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4233 m2
20 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4233 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3076 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6673 m2
23 Gia công cửa đi loại nhôm hệ cao cấp kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện và khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
24 Gia công cửa sổ loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
26 Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
27 Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
29 Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
31 Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Lắp đặt các automat 2 pha ≤16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Xà đón điện + Sư bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Vật tư phụ thiết bị điện nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Phá dỡ bể nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2711 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,47 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,186 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0211 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3378 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3378 m3
15 Vệ sinh mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2711 m2
17 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2711 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,95 m2
19 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,47 m2
20 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,186 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,186 m2
23 Gia công cửa đi loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện và khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m2
24 Gia công cửa sổ loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
26 Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
27 Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở hắt ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây đôi CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
30 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Xà đón điện + Sư bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Vật tư phụ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
56 Vật tư phụ thiết bị cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
E HẠNG MỤC: MÁI TÔN TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7915 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8488 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m3
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
9 Sản xuất Bu lông M16 neo 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1719 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1719 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0861 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 100m2
19 Vật tư phụ lắp dựng mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1 Phát dọn vệ sinh cây cỏ, dọn rác thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m2
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4km, ô tô 7T, dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
8 San nền bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 100m3
10 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m3
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 m2
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0758 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m2
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3488 100kg
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5992 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,676 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,676 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9096335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.819267E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.162.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.782.324.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->