Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:23:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM THÚ Y | |||
| 1 | Phá dỡ nền + gạch lát nền hiện ceramic cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,796 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3505 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà ( tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7636 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5206 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2641 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,8711 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7847 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, lớp láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5775 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5584 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5584 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các đường ống cấp nước + bể nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện + Vệ sinh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, lớp láng bậc cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8407 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8407 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8407 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3505 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5206 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0277 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7834 | m2 |
| 29 | Gia công cửa đi loại nhôm hệ cao cấp kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,526 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sổ loại nhôm hệ cao cấp kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,796 | m2 |
| 32 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở hắt ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,2282 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,5693 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5775 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5775 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7674 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lại lan can cầu thang + ban công, đánh bóng tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5175 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5584 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 48 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm NVS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5584 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR d32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC d90-20o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Racco PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Vật tư phụ thiết bị nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 71 | Lắp đặt dây cáp bọc CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đôi mềm tròn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 120*120*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 86 | Tủ kim loại tổng âm tường 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Xà đón điện + Sư bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 89 | Vật tư phụ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, nền lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6318 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2575 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1375 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,903 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5081 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,0315 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6456 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4422 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4422 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4422 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6317 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2575 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,774 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6456 | m2 |
| 17 | Gia công cửa đi loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sổ loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | m2 |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,79 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,8223 | m2 |
| 25 | Vệ sinh mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 26 | Vật tư chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 27 | Lắp đặt cáp bọc CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha, automat 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha, automat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt led tròn ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 120*120*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 41 | Tủ kim loại tổng âm tường 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Xà đón điện + Sư bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn trong tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP CŨ TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9166 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7468 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, dọn dẹp tường bên trong vị trí bầu lò: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6673 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3076 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng xi măng cũ, bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4233 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1022 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1022 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3076 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6673 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | 100m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm tôn xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7468 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4233 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4233 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3076 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6673 | m2 |
| 23 | Gia công cửa đi loại nhôm hệ cao cấp kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Xà đón điện + Sư bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vật tư phụ thiết bị điện nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2711 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,186 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0211 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3378 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3378 | m3 |
| 15 | Vệ sinh mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2711 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2711 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,95 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,186 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,186 | m2 |
| 23 | Gia công cửa đi loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ loại nhôm hệ cao cấp hệ kính dày 6,38mm, (Không bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở hắt ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây đôi CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Xà đón điện + Sư bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vật tư phụ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Vật tư phụ thiết bị cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| E | HẠNG MỤC: MÁI TÔN TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7915 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 9 | Sản xuất Bu lông M16 neo 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0861 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 19 | Vật tư phụ lắp dựng mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | |||
| 1 | Phát dọn vệ sinh cây cỏ, dọn rác thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km, ô tô 7T, dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 8 | San nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TT TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,676 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,676 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9096335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.819267E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.162.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.782.324.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi