Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:17:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,842,578,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên. Trong đó:- Hợp đồng phải có các hạng mục chính sau: Thi công kết cấu thép; Cung cấp và lắp đặt thang máy.- Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình Bệnh viện, Trung tâm Y tế (do Bệnh viện, Trung tâm y tế là nơi tập trung đông người, nguy cơ mất an toàn cao, đặc biệt trong thời điểm dịch Covid bùng phát nên yêu cầu đơn vị có kinh nghiệm đã thi công cải tạo, sửa chữa công trình trung tâm Y tế, Bệnh viện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, Trung tâm y tế, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, Trung tâm y tế, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thang máy mà nhà thầu chào thầu.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, Trung tâm y tế, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, Trung tâm y tế, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 30 tấn; Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nâng cấp thang máy lên tầng 6 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,605 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,605 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,605 | m2 |
| 4 | Khoan cắt sàn bê tông bằng máy, khoan rút lõi, chiều dày sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 365 | Lỗ khoan |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường vách thang máy, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,472 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông dầm bệ máy + lanh tô cửa thang máy ,đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,036 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bệ máy + lanh tô cửa thang máy, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bệ máy + lanh tô cửa thang máy, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,105 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,942 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,942 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ cấy bu lông bằng keo liên kết hilti hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | lỗ |
| 13 | Bulong neo M18x200/8.8 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hệ khung sàn thang máy (khung thép đỡ V50x50x5mm; thép sàn bản gân dày 5mm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,125 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung vách phòng kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,488 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép khung vách phòng kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,488 | tấn |
| 17 | Thi công vách tường bằng tấm panel PU dày 5cm, tôn 0.4/0.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,094 | m2 |
| 18 | Thanh nhôm U38x38 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,16 | m |
| 19 | Thanh nhôm V38x38 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,02 | m |
| 20 | Tôn úp góc khổ 400 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,83 | m |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,76 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - cát | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - tấm vách, tấm lợp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - gạch xây các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,454 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - cửa các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,332 | 10m2 |
| 30 | Vận chuyển trạc thải từ trên cao xuống sân | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,725 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,725 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,725 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,725 | m3 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ghen nhựa 14x24mm, nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| B | Khu làm việc và nhà ăn tầng 6 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem mái | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 393,642 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 434,938 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 393,642 | m2 |
| 4 | Cắt bỏ lan can chắn mái cao 300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,89 | m |
| 5 | Cắt đục tường chắn mái vị trí đặt cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,646 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,799 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256,946 | m3 |
| 8 | Vận chuyển trạc thải từ trên cao xuống sân | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256,946 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256,946 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256,946 | m3 |
| 11 | Cắt + tháo + hoàn trả hệ thống ống cấp nước trục đứng hiện trạng (thay hệ thống ống kẽm bằng ống PPR) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,643 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; Sơn cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,991 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,643 | tấn |
| 15 | Gia công dầm giằng thép mái | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,964 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; Sơn dầm giằng thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,714 | m2 |
| 17 | Lắp đặt hệ khung dầm giằng thép trên cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,964 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,021 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,615 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm tôn úp nóc mái tôn khổ 600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,75 | m |
| 22 | Lắp đặt máng thoát nước inox 304 khổ 600 dày 0.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,3 | m |
| 23 | Tấm tôn úp diềm che chắn khe mái khổ 800 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,4 | m |
| 24 | Khoan lỗ cấy bu lông bằng keo liên kết Hilti | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76 | lỗ |
| 25 | Bulong neo M18x300/8.8 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76 | bộ |
| 26 | Bulong liên kết M20x70/5.8 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76 | bộ |
| 27 | Bulong liên kết M18x60/5.8 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196 | bộ |
| 28 | Bulong liên kết M14x50/5.8 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170 | bộ |
| 29 | Tyren D12 và ecu liên kết xà gồ mái, giă cường hệ khung đỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,167 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,786 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,077 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,065 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,583 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,062 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 159,883 | m2 |
| 38 | Thi công vách tường bằng tấm panel PU dày 5cm, tôn 0.4/0.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 308,487 | m2 |
| 39 | Tấm tôn chặn chân tường chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,24 | m |
| 40 | Thanh nhôm U38x38 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 417,31 | m |
| 41 | Chân nẹp V25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 238,255 | m |
| 42 | Thanh phào góc trong C63x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 238,255 | m |
| 43 | Trụ bo góc C72x72 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9 | m |
| 44 | Miếng bo góc trong | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 428,346 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 4cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 427,673 | m2 |
| 47 | Lát sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 423,72 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,514 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,38 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,773 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,062 | m2 |
| 52 | Ốp che cột bằng gỗ veneer, bao gồm cả phào nẹp chân và đỉnh cột; khung xương thép hộp 20x20x1.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,88 | m2 |
| 53 | Ốp che cột bằng inox 304, dày 1.0mm bao gồm khung xương thép hộp 20x20x1.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông nền khu bếp dày 5cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,526 | m3 |
| 55 | Chống thấm khu bếp bằng lớp màng khò nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,915 | m2 |
| 56 | Láng nền tôn cốt sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,519 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm khu bếp bằng chất chống thấm gốc sika | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,519 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm máng thoát nước sàn, inox 304, dập góc cạnh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,186 | m2 |
| 59 | Lắp đặt hệ khung thép hộp inox 25x50x1.0mm hàn râu liên kết đỡ đáy + thành bên máng tạo cố định dưới sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,61 | m |
| 60 | Lắp đặt song thép hộp 25x50x1.0mm, inox 304 che mặt máng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,61 | m |
| 61 | Lắp đặt tấm nắp đậy máng thoát nước, có đục lỗ chống trơn trượt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,675 | m2 |
| 62 | Lắp đặt hố ga lắng mỡ, inox 304, có mặt nắp che chắn (KT: 520x520x140mm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,89 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,52 | m2 |
| 65 | Cửa đi lùa 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,08 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,86 | m2 |
| 68 | Vách khung nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9 | m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - cát | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | m3 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - tấm vách, tấm lợp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - gạch ốp lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,3 | 10m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - gạch xây các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,525 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên tầng 6 bằng máy - cửa các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6 | 10m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led panel 200x200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 735 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 969 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199 | m |
| 87 | Lắp đặt vỏ hộp tủ điện tầng 700x500x200x1.2mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3P-150A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3P-100A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 1P-40A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 1P-32A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 1P-20A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Đấu nối hệ thống điện tòa nhà (nhân công+phụ kiện đấu nối) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | công |
| 97 | Đấu nối hệ thống điện tòa nhà (nhân công+phụ kiện đấu nối) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | công |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,624 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,137 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê thu D90/110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu D90/110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu D50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt khóa chặn D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt khóa chặn D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thoát sàn D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | Thiết bị thang máy | |||
| 1 | Biến tần cửa cho thang máy PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Móng ngựa dừng tầng thang PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện chạy theo thang máy PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 4 | Cửa tầng thang PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cửa tầng thang PL1 CO-800 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cửa tầng thang PL2 2S1000 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây điện dọc hố thang PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 8 | Cáp tải cho thang máy PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 385 | m |
| 9 | Tủ điều khiển chính cho thang máy PL1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ điều khiển chính cho thang máy PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Board điều khiển đầu carbin thang máy PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Board hiển thị trong carbin thang máy PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Board hiển thị tầng cho thang máy PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Chiếc |
| 14 | Mặt gọi ngoài thang PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Chiếc |
| 15 | Bộ cứu hộ tự động thang PL1 (11KW) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Bộ cứu hộ tự động thang PL2 (22KW) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Ray carbin T78 thang PL1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 18 | Ray carbin T89 thang PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 19 | Ray đối trọng T78 thang PL1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 20 | Ray đối trọng T89 thang PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 21 | Nhân công tháo dỡ cáp tải cũ 2 thang PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 22 | Nhân công lắp đặt cáp tải mới 2 thang PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 23 | Nhân công tháo động cơ chuyển lên 1 tầng cho 2 thang máy PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 24 | Nhân công lắp đặt động cơ cho 2 thang máy PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 25 | Nhân công thi công vận hành điện cho 2 thang máy PL1, PL2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên. Trong đó:- Hợp đồng phải có các hạng mục chính sau: Thi công kết cấu thép; Cung cấp và lắp đặt thang máy.- Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình Bệnh viện, Trung tâm Y tế (do Bệnh viện, Trung tâm y tế là nơi tập trung đông người, nguy cơ mất an toàn cao, đặc biệt trong thời điểm dịch Covid bùng phát nên yêu cầu đơn vị có kinh nghiệm đã thi công cải tạo, sửa chữa công trình trung tâm Y tế, Bệnh viện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, Trung tâm y tế, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, Trung tâm y tế, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thang máy mà nhà thầu chào thầu.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, Trung tâm y tế, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, Trung tâm y tế, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn sắt thép | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ống đồng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô ≥ 30 tấn; Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi