Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 cho Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 cho Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:31:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 463,291,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9493725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 324.304.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 972.912.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên; chuyên ngành Hóa, Dược, Y sinh, trang thiết bị (nhà thầu nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Uric Acid | 1.500 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml | ||
| 2 | Glucose | 1.500 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 360ml | ||
| 3 | Cholesterol | 1.500 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 360ml | ||
| 4 | Triglycerid | 1.500 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml | ||
| 5 | AST/GOT | 1.500 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml | ||
| 6 | ALT/GPT | 1.500 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml | ||
| 7 | Creatinine | 1.500 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml | ||
| 8 | Urea | 1.500 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml | ||
| 9 | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường mức thấp | 12 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Lọ ≥ 5ml | ||
| 10 | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường mức cao | 12 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Lọ ≥ 5ml | ||
| 11 | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 12 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Lọ ≥ 5ml | ||
| 12 | Hóa chất rửa máy và cuvet | 50 | lít | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Can | ||
| 13 | Hóa chất rửa dạng Enzym dùng cho máy huyết học | 4 | Lít | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Hộp ≤ 1 lít | ||
| 14 | Dung dịch pha loãng hồng cầu cho máy huyết học | 70 | Lít | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Hộp ≤ 10 lít | ||
| 15 | Huyết thanh chuẩn máy huyết học | 12 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Hộp ≥ 5ml | ||
| 16 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu cho máy huyết học | 4 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Chai ≥ 01 lít | ||
| 17 | Dung dịch rửa máy huyết học | 6 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Chai ≥ 500ml | ||
| 18 | Dung dịch rửa máy huyết học đậm đặc (Rửa buồng cầu, hồng cầu, bạch cầu) | 3 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Lọ ≥ 50ml | ||
| 19 | Hóa chất li giải hồng cầu | 1 | Lọ | Hóa chất ly giải sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Cell-Dyn Emeral, bảo quản ở nhiệt độ phòng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Lọ ≥ 960ml | ||
| 20 | Hóa chất pha loãng | 1 | Thùng | Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Cell-Dyn Emeral, bảo quản ở nhiệt độ phòng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Thùng ≥ 10 lít | ||
| 21 | Hóa chất rửa máy | 1 | Lọ | Hóa chất dùng để rửa máy dùng cho máy xét nghiệm huyết học Cell-Dyn Emeral. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Lọ | ||
| 22 | Chất chuẩn máy | 2 | Hộp | Sử dụng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho dòng máy xét nghiệm huyết học Cell-Dyn. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 - 100C.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Hộp | ||
| 23 | Hóa chất rửa | 1 | Hộp | Hóa chất làm sạch đặc biệt, sử dụng để làm sạch máy cho hệ thống máy xét nghiệm Cell-DynĐạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Hộp ≥ 100ml | ||
| 24 | Giấy in dùng cho máy huyết học | 25 | Cuộn | Giấy in nhiệt dùng cho máy huyết học, phân tích nước tiểu…Quy cách : Cuộn dài ≥ 30m | ||
| 25 | Nước cất | 1.500 | Ống | Nước cất tinh khiết, vô trùng tuyệt đốiQuy cách : Ống ≥ 5ml | ||
| 26 | Ống đựng mẫu xét nghiệm cho máy sinh hóa FACA200 | 6 | Túi | Chất liệu: Polystyrene (PS). Nhiệt độ nóng: 20ºC, Nhiệt độ tối đa: 90ºC. Tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Túi ≥ 1000 cái | ||
| 27 | Phim Xquang KTS | 3.000 | Tờ | Dùng cho máy in phim model : DryPix Plus và drypix 7000/6000/4000. Cấu trúc phim gồm 4 tầng : Tầng bảo vệ, tầng nhạy sáng, tầng phim, tầng bảo vệ. Kích thước : 25x30cm (±5%).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương.Quy cách : Hộp ≥ 150 tờ | ||
| 28 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Khẩu trang 3 lớp bao gồm 2 lớp vải không dệt, không thấm nước. 100% Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc (lớp giữa), dây đeo, gọng nhựa. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 9001 hoặc tương đương.Quy cách : Hộp ≥ 50 cái | ||
| 29 | Bơm tiêm nhựa 5ml loại 1 | 3.000 | Cái | Cấu tạo gồm 3 phần : Ống, pitton và kim tiêm. Ống và Pitton được làm từ Polypropylene trong suốt, ở giữa có miếng đệm cao su non - latex để làm kín khít. Ống tiêm hình trụ, cỡ 5ml, có vạch chia 1/5ml. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ, có thể tháo rời được. Được tiệt trùng bằng khí EO, không độc, không có chất gây sốt. Mỗi bơm tiêm được đóng gói trong túi chứa khí trơ, vô trùng tuyệt đối. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương.Quy cách : Hộp ≤ 100 cái | ||
| 30 | Găng khám bệnh các cỡ loại 1 | 10 | Hộp | Nguyên liệu làm găng : Là cao su tự nhiên đã được xử lý, không gây dị ứng da. Găng tay được tiệt trùng, có bao bảo vệ, độ bền cao, có tính đàn hồi, có bột; Không có vị đắng, không gây nôn ọe cho người sử dụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO Quy cách : Hộp ≥ 50 đôi | ||
| 31 | Cồn 70 độ | 25 | Chai | Nồng độ Ethanol 70 độ, màu trong không có vẩn đục; Sát trùng ngoài da, tiệt trùng các dụng cụ y tế; Đạt tiêu chuẩn chất lượng Quy cách : Chai ≥ 500ml | ||
| 32 | Bông y tế thấm nước | 3 | Kg | Lớp bông đồng đều gồm những sợi có độ dài 1 - 5cm, màu trắng, không độc, không gây kích ứng da, không có hóa chất tẩy trắng. Có độ thấm hút cao, có bao chứa an toàn đi kèm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Túi ≥ 01kg | ||
| 33 | Băng dính 5cm | 6 | Cuộn | Phần nền bằng vải lụa, chất keo là oxit kẽm, không dùng dung môi, không gây kích ứng các vết thương, da, có bao chứa an toàn đi kèm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Cuộn dài ≥ 5,0m | ||
| 34 | Gel siêu âm | 4 | Hộp | Dẫn âm tốt với mọi tần số áp dụng trong siêu âm y tế. Độ ẩm thích hợp trên da đảm bảo luôn dẫn truyền tốt sóng siêu âm, không gây hại đầu dò, không gây kích ứng da, vô khuẩn, không có muối, không có formaldehyde, màu xanh Quy cách : Can ≥ 5 lít | ||
| 35 | Ống chống đông EDTA K2 | 2.500 | Cái | Chất liệu 100% nhựa y tế PP nguyên sinh 2ml, kích thước 13 x 75mm (hoặc 12 x 75mm; nắp nhựa màu xanh bên trong có phủ chất chống đông bằng công nghệ chân không. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Hộp ≥ 100 cái | ||
| 36 | Ống chống đông EDTA K3 | 300 | Cái | Chất liệu 100% nhựa y tế PP nguyên sinh 2ml, kích thước 13 x 75mm (hoặc 12 x 75mm); nắp nhựa màu tím bên trong có phủ chất chống đông bằng công nghệ phun sương. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Hộp ≥ 100 cái | ||
| 37 | Ống chống đông Heparin | 2.500 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 2ml, kích thước 12 x 75mm trung tính, nắp màu đenQuy cách : Hộp ≥ 100 cái | ||
| 38 | Đầu côn vàng | 12.000 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao, không chứa kim loại. Hàng mới 100%. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Túi ≤ 1.000 cái | ||
| 39 | Đầu côn xanh | 5.000 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao, không chứa kim loại. Hàng mới 100%. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Túi ≤ 500 cái | ||
| 40 | Dung dịch rửa tay thường quy loại 1 | 6 | Chai | Chứa hoạt chất Chlorhexidine gluconate 2% kl/tt và tartrazine; Chứa chất làm mềm và ẩm da; Có tác dụng đối với hầu hết vi khuẩn Gram âm, Gram dương và virus. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485.Quy cách : Chai ≥ 500ml | ||
| 41 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 10.000 | Cái | Chất liệu làm bằng nhựa cứng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Bịch | ||
| 42 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 70 | Cái | Làm bằng chất liệu caton, màu vàngQuy cách : Hộp ≥ 01 hộp | ||
| 43 | Ống nghiệm thủy tinh phi 16 | 200 | Cái | Làm bằng thủy tinh, đường kính 16 x 16mm.Quy cách : Túi ≤ 10 cái | ||
| 44 | Viên sát khuẩn | 1 | Hộp | Dạng viên màu trắng 2,5g. Dùng để sát khuẩn trong y tế.Quy cách : Hộp ≥ 100 viên | ||
| 45 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy Clintek Status | 200 | Test | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.Quy cách : Hộp ≥ 100 test |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9493725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 324.304.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 972.912.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành gói thầu | 1 | Cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cao đẳng trở lên; chuyên ngành Hóa, Dược, Y sinh, trang thiết bị (nhà thầu nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi