Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 cho Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763356-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 cho Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210701551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 14:31:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 463,291,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9493725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 324.304.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 972.912.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên; chuyên ngành Hóa, Dược, Y sinh, trang thiết bị (nhà thầu nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Uric Acid1.500mlĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml
2Glucose1.500mlĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 360ml
3Cholesterol1.500mlĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 360ml
4Triglycerid1.500mlĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml
5AST/GOT1.500mlĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml
6ALT/GPT1.500mlĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml
7Creatinine1.500mlĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml
8Urea1.500mlĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485 : 2016; Quy cách : Hộp ≤ 300ml
9Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường mức thấp12LọĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Lọ ≥ 5ml
10Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường mức cao12LọĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Lọ ≥ 5ml
11Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa12LọĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Lọ ≥ 5ml
12Hóa chất rửa máy và cuvet50lítĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Can
13Hóa chất rửa dạng Enzym dùng cho máy huyết học4LítĐạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Hộp ≤ 1 lít
14Dung dịch pha loãng hồng cầu cho máy huyết học70LítĐạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Hộp ≤ 10 lít
15Huyết thanh chuẩn máy huyết học12HộpĐạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Hộp ≥ 5ml
16Dung dịch phá vỡ hồng cầu cho máy huyết học4ChaiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Chai ≥ 01 lít
17Dung dịch rửa máy huyết học6ChaiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Chai ≥ 500ml
18Dung dịch rửa máy huyết học đậm đặc (Rửa buồng cầu, hồng cầu, bạch cầu)3LọĐạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Quy cách : Lọ ≥ 50ml
19Hóa chất li giải hồng cầu1LọHóa chất ly giải sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Cell-Dyn Emeral, bảo quản ở nhiệt độ phòng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Lọ ≥ 960ml
20Hóa chất pha loãng1ThùngDung dịch pha loãng sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Cell-Dyn Emeral, bảo quản ở nhiệt độ phòng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Thùng ≥ 10 lít
21Hóa chất rửa máy1LọHóa chất dùng để rửa máy dùng cho máy xét nghiệm huyết học Cell-Dyn Emeral. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Lọ
22Chất chuẩn máy2HộpSử dụng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho dòng máy xét nghiệm huyết học Cell-Dyn. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 - 100C.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Hộp
23Hóa chất rửa1HộpHóa chất làm sạch đặc biệt, sử dụng để làm sạch máy cho hệ thống máy xét nghiệm Cell-DynĐạt tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách : Hộp ≥ 100ml
24Giấy in dùng cho máy huyết học25CuộnGiấy in nhiệt dùng cho máy huyết học, phân tích nước tiểu…Quy cách : Cuộn dài ≥ 30m
25Nước cất1.500ỐngNước cất tinh khiết, vô trùng tuyệt đốiQuy cách : Ống ≥ 5ml
26Ống đựng mẫu xét nghiệm cho máy sinh hóa FACA2006TúiChất liệu: Polystyrene (PS). Nhiệt độ nóng: 20ºC, Nhiệt độ tối đa: 90ºC. Tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Túi ≥ 1000 cái
27Phim Xquang KTS3.000TờDùng cho máy in phim model : DryPix Plus và drypix 7000/6000/4000. Cấu trúc phim gồm 4 tầng : Tầng bảo vệ, tầng nhạy sáng, tầng phim, tầng bảo vệ. Kích thước : 25x30cm (±5%).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương.Quy cách : Hộp ≥ 150 tờ
28Khẩu trang y tế10HộpKhẩu trang 3 lớp bao gồm 2 lớp vải không dệt, không thấm nước. 100% Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc (lớp giữa), dây đeo, gọng nhựa. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 9001 hoặc tương đương.Quy cách : Hộp ≥ 50 cái
29Bơm tiêm nhựa 5ml loại 13.000CáiCấu tạo gồm 3 phần : Ống, pitton và kim tiêm. Ống và Pitton được làm từ Polypropylene trong suốt, ở giữa có miếng đệm cao su non - latex để làm kín khít. Ống tiêm hình trụ, cỡ 5ml, có vạch chia 1/5ml. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ, có thể tháo rời được. Được tiệt trùng bằng khí EO, không độc, không có chất gây sốt. Mỗi bơm tiêm được đóng gói trong túi chứa khí trơ, vô trùng tuyệt đối. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương.Quy cách : Hộp ≤ 100 cái
30Găng khám bệnh các cỡ loại 110HộpNguyên liệu làm găng : Là cao su tự nhiên đã được xử lý, không gây dị ứng da. Găng tay được tiệt trùng, có bao bảo vệ, độ bền cao, có tính đàn hồi, có bột; Không có vị đắng, không gây nôn ọe cho người sử dụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO Quy cách : Hộp ≥ 50 đôi
31Cồn 70 độ25ChaiNồng độ Ethanol 70 độ, màu trong không có vẩn đục; Sát trùng ngoài da, tiệt trùng các dụng cụ y tế; Đạt tiêu chuẩn chất lượng Quy cách : Chai ≥ 500ml
32Bông y tế thấm nước3KgLớp bông đồng đều gồm những sợi có độ dài 1 - 5cm, màu trắng, không độc, không gây kích ứng da, không có hóa chất tẩy trắng. Có độ thấm hút cao, có bao chứa an toàn đi kèm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Túi ≥ 01kg
33Băng dính 5cm6CuộnPhần nền bằng vải lụa, chất keo là oxit kẽm, không dùng dung môi, không gây kích ứng các vết thương, da, có bao chứa an toàn đi kèm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Cuộn dài ≥ 5,0m
34Gel siêu âm4HộpDẫn âm tốt với mọi tần số áp dụng trong siêu âm y tế. Độ ẩm thích hợp trên da đảm bảo luôn dẫn truyền tốt sóng siêu âm, không gây hại đầu dò, không gây kích ứng da, vô khuẩn, không có muối, không có formaldehyde, màu xanh Quy cách : Can ≥ 5 lít
35Ống chống đông EDTA K22.500CáiChất liệu 100% nhựa y tế PP nguyên sinh 2ml, kích thước 13 x 75mm (hoặc 12 x 75mm; nắp nhựa màu xanh bên trong có phủ chất chống đông bằng công nghệ chân không. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Hộp ≥ 100 cái
36Ống chống đông EDTA K3300CáiChất liệu 100% nhựa y tế PP nguyên sinh 2ml, kích thước 13 x 75mm (hoặc 12 x 75mm); nắp nhựa màu tím bên trong có phủ chất chống đông bằng công nghệ phun sương. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Hộp ≥ 100 cái
37Ống chống đông Heparin2.500CáiỐng nghiệm nhựa PP 2ml, kích thước 12 x 75mm trung tính, nắp màu đenQuy cách : Hộp ≥ 100 cái
38Đầu côn vàng12.000CáiĐược sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao, không chứa kim loại. Hàng mới 100%. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Túi ≤ 1.000 cái
39Đầu côn xanh5.000CáiĐược sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao, không chứa kim loại. Hàng mới 100%. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách : Túi ≤ 500 cái
40Dung dịch rửa tay thường quy loại 16ChaiChứa hoạt chất Chlorhexidine gluconate 2% kl/tt và tartrazine; Chứa chất làm mềm và ẩm da; Có tác dụng đối với hầu hết vi khuẩn Gram âm, Gram dương và virus. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485.Quy cách : Chai ≥ 500ml
41Ống nghiệm nhựa không nắp10.000CáiChất liệu làm bằng nhựa cứng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001Quy cách : Bịch
42Hộp đựng vật sắc nhọn70CáiLàm bằng chất liệu caton, màu vàngQuy cách : Hộp ≥ 01 hộp
43Ống nghiệm thủy tinh phi 16200CáiLàm bằng thủy tinh, đường kính 16 x 16mm.Quy cách : Túi ≤ 10 cái
44Viên sát khuẩn1HộpDạng viên màu trắng 2,5g. Dùng để sát khuẩn trong y tế.Quy cách : Hộp ≥ 100 viên
45Thanh thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy Clintek Status200TestĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.Quy cách : Hộp ≥ 100 test
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9493725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 324.304.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 972.912.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành gói thầu 1 Cao đẳng trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cao đẳng trở lên; chuyên ngành Hóa, Dược, Y sinh, trang thiết bị (nhà thầu nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->