Gói thầu: Gói thầu số 11 (thiết bị): Cung cấp thiết bị văn phòng, thiết bị đồ dùng dạy và học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (thiết bị): Cung cấp thiết bị văn phòng, thiết bị đồ dùng dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:31:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ TT-07 | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Kệ TT-30 | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Kệ TT-18 | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Kệ TT-26 | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Kệ TT-24 | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Kệ TT-31 | 8 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Kệ đồ dùng cá nhân | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Tủ đựng chăn gối | 16 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bàn học sinh | 130 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Ghế học sinh | 260 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Tủ đựng hồ sơ (TV) | 5 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Vòng thể dục nhỏ 30cm | 120 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Vòng thể dục nhỏ 40cm | 40 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Vòng thể dục to 50cm | 92 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Vòng thể dục cho giáo viên 60cm | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Gậy thể dục nhỏ 30cm | 120 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Gậy thể dục nhỏ 40cm | 40 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Gậy thể dục to 50cm | 90 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Gậy thể dục cho giáo viên 60cm | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Các khối hình học (14 chi tiết) | 25 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bộ xâu dây tạo hình | 2 | hộp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Bập bênh con ngựa gỗ | 11 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo bằng gỗ | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Hộp thả hình bằng gỗ | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Thú nhún | 5 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Thú kéo dây (con chó gỗ) | 5 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Lồng hộp vuông | 50 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Lồng hộp tròn | 50 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Bộ luồn hạt bằng gỗ | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Bộ xâu hạt bằng nhựa | 10 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Bộ xâu dây (xâu hoa lá và xâu con giống) | 15 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Các con kéo dây có khớp bằng gỗ | 6 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Các con vật đẩy bằng gỗ | 5 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Bộ xếp hình trên xe bằng gỗ (25 chi tiết) | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Bộ xếp hình trên xe bằng gỗ (28 chi tiết) | 5 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông bằng gỗ | 17 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Gạch xây dựng bằng nhựa | 8 | thùng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 7 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Đồ chơi các phương tiện giao thông bằng gỗ (6 xe ) | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng gỗ | 3 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Bộ động vật biển | 9 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Bộ động vật sống trong rừng | 9 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 14 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Bộ côn trùng | 9 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Bộ hình học phẳng (8 chi tiết) | 70 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bộ rau, củ, quả bằng gỗ | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình (tranh vẽ) | 10 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 10 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 10 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Tranh ghép các con vật bằng gỗ | 3 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Tranh ghép các loại quả bằng gỗ | 3 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Tranh các con vật | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 12 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Tranh các phương tiện giao thông | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 7 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Bộ ghép hình hoa | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Bộ lắp ráp nút tròn | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Bộ xây dựng (51 chi tiết) | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Bộ đồ chơi gia đình bằng nhựa | 4 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Đồng hồ học đếm 2 mặt bằng gỗ | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Hộp thả hình bằng gỗ | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Bàn tính học đếm bằng gỗ | 3 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Cân thăng bằng bằng gỗ | 3 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 4-5 tuổi) | 40 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Đồng hồ lắp ráp bằng gỗ | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Ghép nút lớn | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 16 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác bằng gỗ | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 20 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Lịch của trẻ | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Khối hình to (5 chi tiết) | 15 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Giỏ trái cây | 5 | giỏ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Búp bê bé trai | 16 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Búp bê bé gái | 10 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Hề tháp gỗ | 5 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Xe cũi thả hình bằng gỗ | 5 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Xếp tháp | 5 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Giường búp bê bằng gỗ | 4 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 4 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Xắc xô to | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Xắc xô nhỏ | 30 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Xắc xô 2 mặt to | 10 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Bộ dinh dưỡng 1 | 7 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Bộ dinh dưỡng 2 | 7 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Bộ dinh dưỡng 3 | 7 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Bộ dinh dưỡng 4 | 7 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Tháp dinh dưỡng | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Phách gõ tre | 40 | đôi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Trống cơm | 20 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Xúc xắc | 10 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Trống con | 20 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Bộ vận động 12 chi tiết | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Cầu tuột ốc sên (ngoài trời) | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Cầu tuột thang | 5 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Bập bênh 2 ghế | 5 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Nhà banh mini | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Thú nhún | 20 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Bộ ghép hình đa năng 78 chi tiết (LL) | 10 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | Đu quay hình cá ngựa | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Đu quay cây dừa | 3 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Máy vi tính phục vụ chuyên môn dạy và học | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Màn hình trình chiếu 55 Inch | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Máy tính xách tay phục vụ chuyên môn dạy và học | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Máy photocopy | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Thang nâng vận chuyển thức ăn | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Máy xay thịt 2kg | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Giường y tế | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Tủ chữa cháy vách tường | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | Vòi chữa cháy D50 | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Van khóa D50 | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Lăng phun chữa cháy D50 | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Ngàm chữa cháy D50 | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Bình bột chữa cháy CO2 3Kg | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Bình bột chữa cháy 4kg | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Kệ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị tương tự gói thầu này, bao gồm (Bàn ghế học sinh, bàn ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ, kệ để đồ chơi, nhà banh, máy tính, màn hình trình chiếu ≥ 55 inch, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) dành cho trường mầm non
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.722.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi