Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đê và cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền, mặt đê và cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn hỗ trợ đất trồng lúa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:32:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,30 tỷ đồng; X ≥ 1,3 tỷ đồng.Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc hoàn thiện đê bao. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,0m trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 30CV đến 110 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 8,5T ÷ 10T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Kinh vĩ hoặc Thuỷ Bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 40 tấn đến 100 tấn + thiết bị bơm cát công suất đáp ứng từng tải trọng chở cát (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện thuỷ nội địa, …). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa từ 1,5 tấn đến 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | que hàn từ 2,8ly trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Xây dựng nền và mặt đê | |||
| 1 | Đào xúc đất lòng và lề đường bằng máy đào gầu ≤ 1,25m3-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K≥0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,31 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp lề đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.031 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 15,1158 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K≥0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,39 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 63,455 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (phần không ngập đất là 1m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 18,13 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 259 | m |
| 9 | Cung cấp thép buộc nẹp, ĐK Ø6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 57,498 | kg |
| 10 | Trải lưới cước nhựa chắn đất và lọc nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,3696 | 100m2 |
| 11 | Trải ni lông lót dưới tấm đan | Theo Mục II Chương V HSMT | 29,7683 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,7517 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Ø8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 20,5235 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 237,5512 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo sắt STK ĐK Ø90mm; L = 3,2m; dày 3mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 11 | trụ |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo loại tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp nắp chụp nhựa PVC ĐK Ø90mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 11 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Xây dựng Cầu bê tông cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0213 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1883 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0197 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8982 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø22mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0116 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,303 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2738 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,54 | 100m |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1875 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8225 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0622 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3891 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0238 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1874 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,4229 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3692 | 100m2 |
| 19 | Láng vữa tạo dốc thoát nước dọc mố cầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,84 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu, TL ≤10T | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp dầm BTDƯL I400 (H8), L=12m | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Dầm |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK Ø6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0156 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0455 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5848 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm ngang | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0585 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Ø6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1736 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Ø10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4599 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Ø12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0105 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,856 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4466 | 100m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đầu nhịp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0875 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu nhịp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0875 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép L50x50x5mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 45,24 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm 150x150x8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 22,608 | kg |
| 36 | Gia công kết cấu thép lan can cầu (chưa kể thép) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1539 | tấn |
| 37 | Cung cấp ống STK hệ lan can và thoát nước mặt cầu, ĐK Ø60mm dày 2,3mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 36,692 | Md |
| 38 | Cung cấp ống STK hệ lan can Ø42mm dày 2mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 22,82 | Md |
| 39 | Lắp dựng hệ lan can cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | m2 |
| 40 | Sơn gờ lan can 2 nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,8 | m2 |
| 41 | Rải thảm Carboncor Asphalt mặt cầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp Tê STK Ø60mm (lan can) | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp Co STK Ø60mm (lan can) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9016 | m3 |
| 45 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Mục II Chương V HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK Ø70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30x60cm (gắn cùng cột với BB số 115) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp trụ biển báo sắt STK ĐK Ø90mm; L = 3,2m; dày 3mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | trụ |
| 49 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x60cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp nắp chụp nhựa PVC ĐK Ø90mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,30 tỷ đồng; X ≥ 1,3 tỷ đồng.Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc hoàn thiện đê bao. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,0m trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | hoàn thành đào tạo nghề | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | hoàn thành đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất từ 30CV đến 110 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép | trọng lượng từ 8,5T ÷ 10T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy trộn BT | ≥ 250 Lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện | ≥ 1,5Hp | 2 |
| 7 | Máy Kinh vĩ hoặc Thuỷ Bình. | Được kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng | trọng tải từ 40 tấn đến 100 tấn + thiết bị bơm cát công suất đáp ứng từng tải trọng chở cát (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện thuỷ nội địa, …). | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc | trọng lượng đầu búa từ 1,5 tấn đến 1,8 tấn | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | que hàn từ 2,8ly trở lên | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi