Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đê và cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765120-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền, mặt đê và cầu
Số hiệu KHLCNT 20210554349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn hỗ trợ đất trồng lúa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 14:32:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,30 tỷ đồng; X ≥ 1,3 tỷ đồng.Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc hoàn thiện đê bao. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,0m trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn hoàn thành đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn hoàn thành đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 30CV đến 110 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 8,5T ÷ 10T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Hp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Kinh vĩ hoặc Thuỷ Bình.
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 40 tấn đến 100 tấn + thiết bị bơm cát công suất đáp ứng từng tải trọng chở cát (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện thuỷ nội địa, …).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa từ 1,5 tấn đến 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị que hàn từ 2,8ly trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Xây dựng nền và mặt đê
1Đào xúc đất lòng và lề đường bằng máy đào gầu ≤ 1,25m3-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT1,24100m3
2Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K≥0,90Theo Mục II Chương V HSMT10,31100m3
3Mua đất đắp lề đườngTheo Mục II Chương V HSMT1.031m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT15,1158100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K≥0,9Theo Mục II Chương V HSMT12,39100m3
6Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT63,455100m
7Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (phần không ngập đất là 1m)Theo Mục II Chương V HSMT18,13100m
8Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cmTheo Mục II Chương V HSMT259m
9Cung cấp thép buộc nẹp, ĐK Ø6mmTheo Mục II Chương V HSMT57,498kg
10Trải lưới cước nhựa chắn đất và lọc nướcTheo Mục II Chương V HSMT3,3696100m2
11Trải ni lông lót dưới tấm đanTheo Mục II Chương V HSMT29,7683100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Mục II Chương V HSMT1,7517100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Ø8mmTheo Mục II Chương V HSMT20,5235tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT237,5512m3
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cmTheo Mục II Chương V HSMT4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo Mục II Chương V HSMT9cái
17Cung cấp trụ biển báo sắt STK ĐK Ø90mm; L = 3,2m; dày 3mmTheo Mục II Chương V HSMT11trụ
18Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cmTheo Mục II Chương V HSMT4cái
19Cung cấp biển báo loại tam giác cạnh 70cmTheo Mục II Chương V HSMT9cái
20Cung cấp nắp chụp nhựa PVC ĐK Ø90mmTheo Mục II Chương V HSMT11cái
B HẠNG MỤC: Xây dựng Cầu bê tông cốt thép
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0213tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1883tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø16mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0197tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø18mmTheo Mục II Chương V HSMT0,8982tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Ø22mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0116tấn
6Bê tông cọc M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT3,303m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo Mục II Chương V HSMT0,2738100m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,1498100m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,54100m
10Phá dỡ bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Mục II Chương V HSMT0,1875m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,8225m3
12Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0067tấn
13Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0622tấn
14Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,3891tấn
15Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0238tấn
16Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Ø18mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1874tấn
17Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT5,4229m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT0,3692100m2
19Láng vữa tạo dốc thoát nước dọc mố cầu dày 3cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V HSMT2,84m2
20Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25mmTheo Mục II Chương V HSMT8cái
21Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu, TL ≤10TTheo Mục II Chương V HSMT4cái
22Cung cấp dầm BTDƯL I400 (H8), L=12mTheo Mục II Chương V HSMT4Dầm
23Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK Ø6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0156tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0455tấn
25Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,5848m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm ngangTheo Mục II Chương V HSMT0,0585100m2
27Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Ø6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1736tấn
28Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Ø10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,4599tấn
29Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Ø12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0105tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT5,856m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầuTheo Mục II Chương V HSMT0,4466100m2
32Gia công cấu kiện thép đầu nhịp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,0875tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đầu nhịp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,0875tấn
34Cung cấp thép L50x50x5mmTheo Mục II Chương V HSMT45,24kg
35Cung cấp thép tấm 150x150x8mmTheo Mục II Chương V HSMT22,608kg
36Gia công kết cấu thép lan can cầu (chưa kể thép)Theo Mục II Chương V HSMT0,1539tấn
37Cung cấp ống STK hệ lan can và thoát nước mặt cầu, ĐK Ø60mm dày 2,3mmTheo Mục II Chương V HSMT36,692Md
38Cung cấp ống STK hệ lan can Ø42mm dày 2mmTheo Mục II Chương V HSMT22,82Md
39Lắp dựng hệ lan can cầuTheo Mục II Chương V HSMT12m2
40Sơn gờ lan can 2 nướcTheo Mục II Chương V HSMT4,8m2
41Rải thảm Carboncor Asphalt mặt cầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Mục II Chương V HSMT0,36100m2
42Cung cấp Tê STK Ø60mm (lan can)Theo Mục II Chương V HSMT12cái
43Cung cấp Co STK Ø60mm (lan can)Theo Mục II Chương V HSMT4cái
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,9016m3
45Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo Mục II Chương V HSMT20cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK Ø70cmTheo Mục II Chương V HSMT2cái
47Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30x60cm (gắn cùng cột với BB số 115)Theo Mục II Chương V HSMT2cái
48Cung cấp trụ biển báo sắt STK ĐK Ø90mm; L = 3,2m; dày 3mmTheo Mục II Chương V HSMT2trụ
49Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK Ø70cmTheo Mục II Chương V HSMT2cái
50Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x60cmTheo Mục II Chương V HSMT2cái
51Cung cấp nắp chụp nhựa PVC ĐK Ø90mmTheo Mục II Chương V HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,30 tỷ đồng; X ≥ 1,3 tỷ đồng.Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc hoàn thiện đê bao. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,0m trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông22
3 Đội trưởng 1 hoàn thành đào tạo nghề11
4 Công nhân 10 hoàn thành đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất từ 30CV đến 110 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực).1
2 Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép trọng lượng từ 8,5T ÷ 10T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực).1
3 Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực).1
4 Máy trộn BT ≥ 250 Lít2
5 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).1
6 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện ≥ 1,5Hp2
7 Máy Kinh vĩ hoặc Thuỷ Bình. Được kiểm định còn hiệu lực.1
8 Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng trọng tải từ 40 tấn đến 100 tấn + thiết bị bơm cát công suất đáp ứng từng tải trọng chở cát (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện thuỷ nội địa, …).1
9 Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa từ 1,5 tấn đến 1,8 tấn1
10 Máy hàn điện que hàn từ 2,8ly trở lên1
11 Máy cắt uốn cốt thép 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->