Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã 70%, ngân sách xã 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:54:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,295,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN KĐ 2x8,68m | |||
| 1 | Đào đất thi công cầu bằng máy (90%KL), đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5539 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công cầu bằng thủ công (10%KL), đát C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39,488 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai thi công cầu bằng đầm cóc Kyc=0,90( đất tận dụng đào móng để đắp) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,56 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước thi công cầu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | ca |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1212 | 100m3 |
| 6 | Lăp đặt cống tròn D1500 dẫn nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt cống tròn D1500 dẫn nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | 1 đoạn ống |
| 8 | Tháo dỡ cống tròn D1500 tính bằng 60% công lắp đặt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đệm đá 4x6 đáy móng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mố, trụ cầu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2701 | 100m2 |
| 11 | Mua sắt làm thanh chống, gia cố ván khuôn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3408 | tấn |
| 12 | Sản xuất , lắp đặt hệ thống thanh chống (100x100x10)mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3408 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, mố cầu D | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1099 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, mố cầu 10mm| Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu |
7,1817
|
tấn |
|
| 15 | Cốt thép móng, mố cầu D>18 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4057 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, mố đá 1x2 mác 300# | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 174,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 70,69 | m2 |
| 18 | Cốt thép dầm bản 10mm| Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu |
0,6017
|
tấn |
|
| 19 | Cốt thép dầm bản D > 18 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6873 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông dầm bản, đá 1x2, M300, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,54 | m3 |
| 21 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 dầm/10m |
| 22 | Cẩu lắp dầm cầu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 dầm |
| 23 | Ván khuôn thép lan can | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6431 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lan can cầu D | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1775 | tấn |
| 25 | Cốt thép lan can cầu 10mm| Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu |
0,8278
|
tấn |
|
| 26 | Bê tông lan can đá 1x2 mác 300# | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước lan can cầu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | ống |
| 28 | Sản xuất thép ống, thép hình cột lan can | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4727 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan can | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4727 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,16 | m2 |
| 31 | Cốt thép phủ bản mặt cầu D | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3492 | tấn |
| 32 | Bê tông phủ bản đá 1x2 mác 300# | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,81 | m3 |
| 33 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0425 | tấn |
| 34 | Bu lông khe co giãn D=14, L=22 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 138 | cái |
| 35 | Bê tông khe co giãn Sikagrout M400 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,59 | m3 |
| 36 | Tấm cao su đệm 50x260 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,92 | md |
| 37 | Sơn phòng nước mặt cầu 2 lớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 78,21 | 1m2 |
| 38 | Đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49,95 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1082 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép bản quá độ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8273 | tấn |
| 41 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,22 | m3 |
| 42 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,054 | 100m |
| 43 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,31 | m3 |
| 44 | Bê tông chân khay đá 1x2 M150# | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,53 | m3 |
| 45 | Bê tông mái taluy gia cố tứ nón đá 1x2 M200# | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,73 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mái, chân khay | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6619 | 100m2 |
| 47 | Mua đất để đắp bãi đúc dầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 169,5 | m3 |
| 48 | Đắp nền bãi đúc dầm Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100# | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m3 |
| 50 | Láng nền bãi đúc VXM mác 100# dày 3cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m2 |
| 51 | Đào xúc đất cải dòng bằng máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7554 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7554 | 100m3 |
| 53 | Mua đất đắp hoàn trả cầu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 148,7381 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3163 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất đê quai hoàn trả dòng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,56 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,56 | 100m3 |
| 57 | Thanh lý bê tông bản mặt cầu + lan can | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,24 | m3 |
| 58 | Thanh lý mố đá hộc xây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,6 | m3 |
| 59 | Xúc đá phá dỡ cầu lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7184 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - C4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7184 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 224,69 | m3 |
| 2 | Đào nền + đánh cấp bằng thủ công (10%KL) đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,443 | 1m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng máy (90%KL), đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9999 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4443 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công(10%KL), đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,186 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy (90%KL), đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5487 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công(10%KL), đất C4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22,469 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy (90%KL), đất C4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0222 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường, mua tại mỏ chuột chù, cự ly vận chuyển 18Km, hệ số K95=1,13 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.386,397 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc,(10%KL) độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2269 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy ( 90%KL) độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,0421 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6097 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2469 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II + gia cố lề | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4028 | 100m3 |
| 15 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 52,94 | m3 |
| 16 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.764,73 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7294 | 100m2 |
| 18 | Mặt đường BTXM M200# đá 1x2, dày 18cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 317,65 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi