Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755121-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210719346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 14:51:00 đến ngày 2021-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,055,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 147,17 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I (đất không thích hợp) Theo HSTK được duyệt 529,33 m3
3 Đánh cấp nền đường đất cấp III Theo HSTK được duyệt 257,29 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 1.161,68 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 2.537,39 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 chiều dày 50cm Theo HSTK được duyệt 573,13 m3
7 Cày xới và lu lèn nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 chiều dày 50cm Theo HSTK được duyệt 1.621,43 m3
B HẠNG MỤC 2: KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (KC1)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 555,06 m2
2 Rải đá mạt kích thước 0,5x0,1 tiêu chuẩn 10l/m2 Theo HSTK được duyệt 2,78 m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,3 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 555,06 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt 555,06 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm Theo HSTK được duyệt 83,26 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cm Theo HSTK được duyệt 138,77 m3
C HẠNG MỤC 3: KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG (KC2)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 3.724,24 m2
2 Rải đá mạt kích thước 0,5x0,1 tiêu chuẩn 10l/m2 Theo HSTK được duyệt 18,6 m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,3 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 3.724,24 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt 3.724,24 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm Theo HSTK được duyệt 558,64 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cm Theo HSTK được duyệt 931,06 m3
D HẠNG MỤC 4: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG, BÙ VÊNH KẾT CẤU BÊ TÔNG NHỰA (KC3)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 739,94 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt 369,97 m2
3 Bù vênh bằng BTN 12,5 dày trung bình 3cm Theo HSTK được duyệt 369,97 m2
E HẠNG MỤC 5: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG, BÙ VÊNH KẾT CẤU CPĐD (KC4)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 156,68 m2
2 Rải đá mạt kích thước 0,5x0,1 tiêu chuẩn 10l/m2 Theo HSTK được duyệt 0,78 m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,3 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 156,68 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt 156,68 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm Theo HSTK được duyệt 23,5 m3
6 Bù vênh bằng CPĐD loại I Theo HSTK được duyệt 11,23 m3
F HẠNG MỤC 6: VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt 139,96 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 139,96 m2
3 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Theo HSTK được duyệt 69,98 m2
G HẠNG MỤC 7: MẶT ĐƯỜNG BTXM VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Đổ bê tông mặt đường mác 300 dày 20cm Theo HSTK được duyệt 19,33 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 96,67 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 20cm Theo HSTK được duyệt 19,33 m3
4 Bù vênh bằng CPĐD loại I Theo HSTK được duyệt 24,2 m3
H HẠNG MỤC 8: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC BTCT CHỮ U
1 Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 59,52 m3
2 Cốt thép thân rãnh đường kính D Theo HSTK được duyệt 6.994,75 kg
3 Đệm móng đá dăm dày 10cm Theo HSTK được duyệt 16,11 m3
4 Vữa xi măng M100 chèn khe Theo HSTK được duyệt 0,61 m3
5 Bê tông tấm bản đậy đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 15,9 m3
6 Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính D Theo HSTK được duyệt 2.538,73 kg
7 Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính D Theo HSTK được duyệt 228,84 kg
8 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 209,11 m3
9 Đắp đất hoàn trả mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 55,65 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh Theo HSTK được duyệt 179 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản đậy Theo HSTK được duyệt 179 cấu kiện
I HẠNG MỤC 9: NỐI DÀI CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG Ø1500
1 Thi công và lắp đặt ống cống tròn BTCT Ø1500, mác 250 Theo HSTK được duyệt 25 ống cống
2 Thi công và lắp đặt khối đỡ ống cống, mác 250 Theo HSTK được duyệt 96 cấu kiện
3 Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) Theo HSTK được duyệt 335,13 m2
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 24,91 m3
5 Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 9,62 m3
6 Bê tông khối nối cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 1,05 m3
7 Đá hộc xây gia cố sân tràn hạ lưu cống, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 3,28 m3
8 Đá hộc xếp khann Theo HSTK được duyệt 3,85 m3
9 Đá dăm đệm móng, dày 10cm Theo HSTK được duyệt 17,87 m3
10 Vữa xi măng mối nối C10 Theo HSTK được duyệt 22 mối nối
11 Joint cao su D1500 Theo HSTK được duyệt 25 cái
12 Phá dỡ bê tông ống cống cũ Theo HSTK được duyệt 24,91 m3
13 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 214,02 m3
14 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 300 m3
15 Bê tông bản nắp hố ga đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 0,67 m3
16 Cốt thép bản nắp hố ga D ≤ 10mm Theo HSTK được duyệt 6,71 kg
17 Cốt thép bản nắp hố ga D ≥ 10mm Theo HSTK được duyệt 142,55 kg
18 Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 2,22 m3
19 Đá dăm đệm móng, dày 10cm Theo HSTK được duyệt 0,53 m3
J HẠNG MỤC 10: CỐNG TRÒN BÊ TÔNG CỐT THÉP Ø800
1 Thi công và lắp đặt ống cống tròn BTCT Ø800, mác 250 Theo HSTK được duyệt 14 ống cống
2 Thi công và lắp đặt khối đỡ ống cống, mác 250 Theo HSTK được duyệt 52 cấu kiện
3 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 10,45 m3
4 Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,59 m3
5 Đá dăm đệm móng, dày 10cm Theo HSTK được duyệt 6,6 m3
6 Vữa xi măng mối nối C10 Theo HSTK được duyệt 13 mối nối
7 Joint cao su D800 Theo HSTK được duyệt 14 cái
8 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 74,39 m3
9 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 82,26 m3
K HẠNG MỤC 11: TƯỜNG CHẮN TRỌNG LỰC BTXM
1 Bê tông thân tường chắn đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 42,59 m3
2 Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 61,38 m3
3 Đá dăm đệm móng, dày 10cm Theo HSTK được duyệt 6,46 m3
4 Đắp đất sét sau lưng tường chắn Theo HSTK được duyệt 13,22 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt 22,5 m
6 Đá dăm tầng lọc ngược Theo HSTK được duyệt 0,89 m3
7 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Theo HSTK được duyệt 4,71 m2
8 Đào móng tường chắn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 175,64 m3
9 Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 23,02 m3
L HẠNG MỤC 12: ĐẢO NÚT GIAO
1 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 61,01 m2
2 Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt 61,01 m2
3 Bê tông móng đảo, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 4,88 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 61,01 m2
5 Vỉa bê tông, kích thước 40x25x100cm Theo HSTK được duyệt 63,47 m
6 Vữa lót xi măng M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt 15,87 m2
7 Bê tông móng bó vỉa đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 1,27 m3
8 Vữa lót xi măng M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt 9,4 m2
9 Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 Theo HSTK được duyệt 2,63 m3
10 Bê tông móng bó gáy, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,94 m3
M HẠNG MỤC 13: CÂY XANH
1 Cây hoa giấy Theo HSTK được duyệt 7 cây
2 Thảm có nhung nhật Theo HSTK được duyệt 65,04 m2
3 Đắp hữu cơ Theo HSTK được duyệt 19,51 m3
4 Đắp đất sét Theo HSTK được duyệt 13,01 m3
N HẠNG MỤC 14: SƠN KẺ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO, HỘ LAN MỀM VÀ CẦN VƯƠN
1 Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn H=2mm (màu trắng) Theo HSTK được duyệt 409,57 m2
2 Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn H=2mm (màu vàng) Theo HSTK được duyệt 116,24 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu đỏ, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt 10,54 m2
4 Thi công sơn gờ giảm tốc H=4mm Theo HSTK được duyệt 129,16 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo HSTK được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt 11 cái
7 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Theo HSTK được duyệt 21 viên
8 Di dời hộ lan cũ Theo HSTK được duyệt 94,17 m
9 Đổ bê tông móng cột và lắp đặt hộ lan mới Theo HSTK được duyệt 66,37 m
10 Cốt thép cột, trụ cần vươn Theo HSTK được duyệt 2.007,56 kg
11 Cốt thép bản cần vươn Theo HSTK được duyệt 223,98 kg
12 Bulong M10x150 Theo HSTK được duyệt 16 cái
13 Bulong neo M25x600 Theo HSTK được duyệt 32 cái
14 Nắp bịt Theo HSTK được duyệt 8 cái
15 Bê tông móng cột cần vươn, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt 12,98 m3
O HẠNG MỤC 15: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột điện, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 20,51 m3
2 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 19,78 m3
3 Đèn chiếu sáng LED 185W Theo HSTK được duyệt 27 bộ
4 Đèn chiếu sáng LED 200W Theo HSTK được duyệt 6 bộ
5 Lắp dựng cột đèn chiều cao Theo HSTK được duyệt 27 cột
6 Cột đèn pha cao 14m mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 1 cột
7 Khung móng cột 8M24x400x1300 Theo HSTK được duyệt 1 bộ
8 Khung móng cột 4M24x675 Theo HSTK được duyệt 27 bộ
9 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 125A (vỏ Composit) Theo HSTK được duyệt 1 tủ
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt 28 bảng
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt 56 đầu cáp
12 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt 56 đầu cáp
13 Cọc tiếp địa L63x63x1500mm Theo HSTK được duyệt 30 bộ
14 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt 1.185,53 m
15 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 296,8 m
16 Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt 1.185,53 m
P HẠNG MỤC 16: CÁP ĐIỆN DƯỚI LỀ ĐƯỜNG
1 Đào móng rãnh cáp, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 180,9 m3
2 Băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt 180,9 m2
3 Đắp hoàn trả cát dày 35cm độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 109,22 m3
4 Đắp hoàn trả đất dày 40cm độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 161 m3
Q HẠNG MỤC 17: CÁP ĐIỆN DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
1 Cắt khe mặt đường Theo HSTK được duyệt 219 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt 3,07 m3
3 Đào móng rãnh cáp đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 41,06 m3
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt 21,9 m2
5 Đắp hoàn trả cát dày 20cm độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 10,95 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cm Theo HSTK được duyệt 16,43 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm Theo HSTK được duyệt 8,21 m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt 3,83 m2
9 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lòng đường Theo HSTK được duyệt 109,5 m
10 Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lề đường Theo HSTK được duyệt 986,23 m
11 Di dời và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt 4 cái
12 Di dời cọc tiêu Theo HSTK được duyệt 15 cái
R HẠNG MỤC 18: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng)
1 Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Lập dự toán chi tiết 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhà thầu phải có ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục công việc thảm bê tông nhựa mặt đường và hạng mục công việc hệ thống chiếu sáng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->