Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:51:00 đến ngày 2021-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,055,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 147,17 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I (đất không thích hợp) | Theo HSTK được duyệt | 529,33 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 257,29 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1.161,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2.537,39 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 chiều dày 50cm | Theo HSTK được duyệt | 573,13 | m3 |
| 7 | Cày xới và lu lèn nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 chiều dày 50cm | Theo HSTK được duyệt | 1.621,43 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (KC1) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 555,06 | m2 |
| 2 | Rải đá mạt kích thước 0,5x0,1 tiêu chuẩn 10l/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,78 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,3 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 555,06 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 555,06 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 83,26 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cm | Theo HSTK được duyệt | 138,77 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG (KC2) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 3.724,24 | m2 |
| 2 | Rải đá mạt kích thước 0,5x0,1 tiêu chuẩn 10l/m2 | Theo HSTK được duyệt | 18,6 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,3 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 3.724,24 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 3.724,24 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 558,64 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cm | Theo HSTK được duyệt | 931,06 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG, BÙ VÊNH KẾT CẤU BÊ TÔNG NHỰA (KC3) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 739,94 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 369,97 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTN 12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK được duyệt | 369,97 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG, BÙ VÊNH KẾT CẤU CPĐD (KC4) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 156,68 | m2 |
| 2 | Rải đá mạt kích thước 0,5x0,1 tiêu chuẩn 10l/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,78 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,3 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 156,68 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 156,68 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 23,5 | m3 |
| 6 | Bù vênh bằng CPĐD loại I | Theo HSTK được duyệt | 11,23 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 139,96 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 139,96 | m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt | 69,98 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: MẶT ĐƯỜNG BTXM VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường mác 300 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 19,33 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 96,67 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 19,33 | m3 |
| 4 | Bù vênh bằng CPĐD loại I | Theo HSTK được duyệt | 24,2 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC BTCT CHỮ U | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 59,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đường kính D | Theo HSTK được duyệt | 6.994,75 | kg |
| 3 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 16,11 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Theo HSTK được duyệt | 0,61 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đậy đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 15,9 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính D | Theo HSTK được duyệt | 2.538,73 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính D | Theo HSTK được duyệt | 228,84 | kg |
| 8 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 209,11 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 55,65 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh | Theo HSTK được duyệt | 179 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản đậy | Theo HSTK được duyệt | 179 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC 9: NỐI DÀI CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG Ø1500 | |||
| 1 | Thi công và lắp đặt ống cống tròn BTCT Ø1500, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 25 | ống cống |
| 2 | Thi công và lắp đặt khối đỡ ống cống, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 96 | cấu kiện |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Theo HSTK được duyệt | 335,13 | m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 24,91 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,62 | m3 |
| 6 | Bê tông khối nối cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây gia cố sân tràn hạ lưu cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,28 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khann | Theo HSTK được duyệt | 3,85 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 17,87 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng mối nối C10 | Theo HSTK được duyệt | 22 | mối nối |
| 11 | Joint cao su D1500 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 12 | Phá dỡ bê tông ống cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 24,91 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 214,02 | m3 |
| 14 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m3 |
| 15 | Bê tông bản nắp hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,67 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản nắp hố ga D ≤ 10mm | Theo HSTK được duyệt | 6,71 | kg |
| 17 | Cốt thép bản nắp hố ga D ≥ 10mm | Theo HSTK được duyệt | 142,55 | kg |
| 18 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,22 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,53 | m3 |
| J | HẠNG MỤC 10: CỐNG TRÒN BÊ TÔNG CỐT THÉP Ø800 | |||
| 1 | Thi công và lắp đặt ống cống tròn BTCT Ø800, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 14 | ống cống |
| 2 | Thi công và lắp đặt khối đỡ ống cống, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 52 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,59 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng mối nối C10 | Theo HSTK được duyệt | 13 | mối nối |
| 7 | Joint cao su D800 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 74,39 | m3 |
| 9 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 82,26 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: TƯỜNG CHẮN TRỌNG LỰC BTXM | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 42,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 61,38 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 6,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét sau lưng tường chắn | Theo HSTK được duyệt | 13,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 22,5 | m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 0,89 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo HSTK được duyệt | 4,71 | m2 |
| 8 | Đào móng tường chắn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 175,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 23,02 | m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: ĐẢO NÚT GIAO | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 61,01 | m2 |
| 2 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 61,01 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đảo, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 4,88 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 61,01 | m2 |
| 5 | Vỉa bê tông, kích thước 40x25x100cm | Theo HSTK được duyệt | 63,47 | m |
| 6 | Vữa lót xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 15,87 | m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,27 | m3 |
| 8 | Vữa lót xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 9,4 | m2 |
| 9 | Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Theo HSTK được duyệt | 2,63 | m3 |
| 10 | Bê tông móng bó gáy, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,94 | m3 |
| M | HẠNG MỤC 13: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây hoa giấy | Theo HSTK được duyệt | 7 | cây |
| 2 | Thảm có nhung nhật | Theo HSTK được duyệt | 65,04 | m2 |
| 3 | Đắp hữu cơ | Theo HSTK được duyệt | 19,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét | Theo HSTK được duyệt | 13,01 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 14: SƠN KẺ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO, HỘ LAN MỀM VÀ CẦN VƯƠN | |||
| 1 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn H=2mm (màu trắng) | Theo HSTK được duyệt | 409,57 | m2 |
| 2 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn H=2mm (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt | 116,24 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu đỏ, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 10,54 | m2 |
| 4 | Thi công sơn gờ giảm tốc H=4mm | Theo HSTK được duyệt | 129,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HSTK được duyệt | 21 | viên |
| 8 | Di dời hộ lan cũ | Theo HSTK được duyệt | 94,17 | m |
| 9 | Đổ bê tông móng cột và lắp đặt hộ lan mới | Theo HSTK được duyệt | 66,37 | m |
| 10 | Cốt thép cột, trụ cần vươn | Theo HSTK được duyệt | 2.007,56 | kg |
| 11 | Cốt thép bản cần vươn | Theo HSTK được duyệt | 223,98 | kg |
| 12 | Bulong M10x150 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Bulong neo M25x600 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Nắp bịt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Bê tông móng cột cần vươn, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 12,98 | m3 |
| O | HẠNG MỤC 15: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 20,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 19,78 | m3 |
| 3 | Đèn chiếu sáng LED 185W | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng LED 200W | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 27 | cột |
| 6 | Cột đèn pha cao 14m mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 7 | Khung móng cột 8M24x400x1300 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Khung móng cột 4M24x675 | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 9 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 125A (vỏ Composit) | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 28 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 56 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt | 56 | đầu cáp |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x1500mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.185,53 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 296,8 | m |
| 16 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.185,53 | m |
| P | HẠNG MỤC 16: CÁP ĐIỆN DƯỚI LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 180,9 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt | 180,9 | m2 |
| 3 | Đắp hoàn trả cát dày 35cm độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 109,22 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả đất dày 40cm độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 161 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC 17: CÁP ĐIỆN DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 219 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,07 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh cáp đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 41,06 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt | 21,9 | m2 |
| 5 | Đắp hoàn trả cát dày 20cm độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 10,95 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cm | Theo HSTK được duyệt | 16,43 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 8,21 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 3,83 | m2 |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lòng đường | Theo HSTK được duyệt | 109,5 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lề đường | Theo HSTK được duyệt | 986,23 | m |
| 11 | Di dời và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Di dời cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| R | HẠNG MỤC 18: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng) | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Lập dự toán chi tiết | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhà thầu phải có ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục công việc thảm bê tông nhựa mặt đường và hạng mục công việc hệ thống chiếu sáng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi