Gói thầu: Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông tại các tuyến phố thuộc Thành phố Phủ Lý, huyện Bình Lục và huyện Lý Nhân trên địa bàn Tỉnh Hà Nam năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763864-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông tại các tuyến phố thuộc Thành phố Phủ Lý, huyện Bình Lục và huyện Lý Nhân trên địa bàn Tỉnh Hà Nam năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210744830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 14:48:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,143,371,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Cung cấp đai bó cáp D150 + khoá đai D10 Như chương V 6.945 Bộ
2 Cung cấp gông E trên cột Như chương V 384 Bộ
3 Cung cấp cáp thép TK50 (19 sợi) bọc nhựa XLPE Như chương V 14.396 m
4 Cung cấp tăng đơ 24 Như chương V 248 Bộ
5 Cung cấp kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ Như chương V 253 Bộ
6 Cung cấp đế U Như chương V 253 Bộ
7 Cung cấp khoá cáp D15 Như chương V 512 Cái
8 Cung cấp cổ dề Như chương V 151 Bộ
9 Cung cấp dây thép vỏ nhựa ĐK 0,6mm (chập đôi) Như chương V 2.743 m
10 Tháo dỡ các phụ kiện treo cáp: đai bó cáp, treo, néo cáp Như chương V 1.581 Cột
11 Tháo dỡ, thanh thải cáp quang treo các loại (không đo) Như chương V 170,117 1km
12 Tháo dỡ, thanh thải dây thuê bao các loại (không đo) Như chương V 134,588 1km
13 Lắp đặt đai bó cáp D150 + khoá đai D10 Như chương V 6.945 1 bộ
14 Lắp đặt gông cột E Như chương V 384 Bộ
15 Lắp đặt cổ dề trên cột điện lực Như chương V 151 Bộ
16 Lắp đặt tăng đơ D24 trên cột điện lực Như chương V 248 Bộ
17 Lắp đặt Đế U, kẹp cáp trên cột điện lực Như chương V 253 1 bộ
18 Ra kéo lắp đặt cáp thép vỏ nhựa đường kính 14mm Như chương V 14,396 1km/1dây
19 Làm giàn giáo rải dây vượt đường Như chương V 17 Vị trí
20 Bó lại cáp quang bằng dây thép vỏ nhựa đường kính lõi 0,6mm Như chương V 4.571 Điểm
21 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ. Trọng lượng xà ≤15kg Như chương V 12 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng bó gọn chỉnh trang cáp viễn thông đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->